Gói thầu: SXKD 2022-05:Bảo trì định kỳhệthống PCCC tòa nhà EVN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SXKD 2022-05:Bảo trì định kỳhệthống PCCC tòa nhà EVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 12:59:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.734.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho các tòa nhà cao ≥ 9 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.657.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.324.971.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng)(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Trung cấp nghề kỹ thuật trở lên.- Có chứng nhận ATVSLĐ trong thời gian hiệu lực.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lập trình phần mềm điều khiển hệ thống trên tủ trung tâm và máy tính điều khiển hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng nhận ATVSLĐ trong thời gian hiệu lực.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng thực hiện hạng mục phần mềm điều khiển, đồ họa của 01 hợp đồng bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD 2022-05:Bảo trì định kỳhệthống PCCC tòa nhà EVN năm 2022 SXKD năm 2022 của EVN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | – File scan bản chính Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); – File scan bản chính hợp đồng tương tự và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Biên bản nghiệm thu, Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung quy định tại Mẫu số 10A Chương IV của E-HSMT, ...); – Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo nội dung quy định tại Mẫu số 04A, Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ tại số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt hút khói: Quạt ly tâm hút khói 03 hầm (động cơ chịu nhiệt 2500C, trong 120 phút), công suất: Q ≥ 27.760 m3/h, cột áp ≥ 900 Pa tăng áp cầu thang (Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 2 | Quạt tăng áp, hút khói cầu thang: Quạt hút 12.475 m3/h, tốc độ 1050 r/min và phụ kiện kèm theo (Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 3 | Quạt hướng trục, công suất Q≥ 2.236 m3/h, H≥60Pa (hút khói hành lang) (Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 56 | |
| 4 | Van chặn lửa: 400*300, một chiều (Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 136 | |
| 5 | Tủ điều khiển quạt tăng áp buồng thang MCC#25-1 (phòng quạt gió H1-01, hầm 1, tháp A) và MCC#25 (SMOKE FAN) (phòng Chiller, hầm 1, tháp B) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 6 | Van điện từ (Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 136 | |
| 7 | - Bơm điện chữa cháy, Q = 195 m3/h, H = 177 m (chữa cháy vách tường và đầu sprinkler): 01 cái- Bơm diezen chữa cháy, Q = 195 m3/h, H = 177 m (chữa cháy vách tường và đầu sprinkler): 01 cái- Bơm bù áp chạy điện Q = 3,6 m3/h, H = 190 m (chữa cháy vách tường và đầu sprinkler): 01 cái- Bơm bù áp chạy điện, Q=2,4m3/h, H=80m (dùng cho màng ngăn cháy): 01 cái- Máy bơm chữa cháy chạy điện Q = 230 m3/h, H = 70 m (dùng cho màng ngăn cháy): 01 cái- Bơm diezen chữa cháy Q = 230 m3/h, H = 70 m: 01 cái- Tủ chữa cháy trong nhà: Bảo vệ máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler: 02 cái | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Van cổng: Chữa cháy chuyên dùng D50 (Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 151 | |
| 9 | Van 1 chiều: Chữa cháy chuyên dùng D65 (Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 136 | |
| 10 | Công tắc áp suất (Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 72 | |
| 11 | Sprinkier hướng lên: Đầu phun D15*74 độ C (lên), dạng khô (Lắp đặt van ren, đường kính van | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 228 | |
| 12 | Sprinkier hướng xuống: Đầu phun D15*68 độ C (lên), dạng ướt (Lắp đặt van ren, đường kính van | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | |
| 13 | Sprinkier tạo màng ngăn: Đầu phun D15*72 độ C (treo), dạng ướt kèm nắp che hai mảnh (Lắp đặt van ren, đường kính van | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 913 | |
| 14 | Đầu phun D15*103 độ C (treo), dạng ướt kèm nắp che (Lắp đặt van ren, đường kính van | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2: MT3 | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 194 | |
| 16 | Bình chữa cháy loại bột ABC: 3.3/4kg - MFZ4 | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 409 | |
| 17 | Ống thép tráng kẽm | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 527 | |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực (Lắp đặt van ren, đường kính van | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 144 | |
| 19 | Trụ nước chữa cháy ngoài trời: 02 cửa DN65, PN ≥ 16, đường kính trụ d = 100 mm | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy: D65/30m và khớp nối đầu vòi D65 | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 21 | Tủ trung tâm báo cháy 10 loops và trung tâm báo cháy 08 loops | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 22 | Chuông báo cháy (khi xả nước) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 23 | Nút nhấn khẩn (báo cháy địa chỉ khẩn) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 24 | Đầu báo nhiệt cố định | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 187 | |
| 25 | Đầu báo khói quang (thường) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.134 | |
| 26 | Đầu báo nhiệt gia tăng (cố định thường) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 825 | |
| 27 | Modul loại R’ (M-Ram, 1 nguồn vào SIGA-CT1) (Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, cảnh báo ( loại Thiết bị điều khiển báo động)) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 197 | |
| 28 | Đầu báo khói địa chỉ | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 186 | |
| 29 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ: Điều khiển xả khí 02 loops báo cháy địa chỉ | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 30 | Đầu báo cháy khói | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 31 | Đầu báo cháy nhiệt cố định | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 32 | Chuông báo cháy, chuông còi báo xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 33 | Đèn báo cháy, đèn báo xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 34 | Nút ấn báo cháy, nút ấn xả khí, ngừng xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 35 | Bình chữa cháy bằng khí: FM200 loại ≥ 1000lbs | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 36 | Bộ kích hoạt xả: Chính và phụ cho bình FM 200 xả | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 37 | Bộ chốt kích hoạt vị trí đầu bình bằng tay | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 38 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 547 | |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 417 | |
| 40 | Module địa chỉ lối ra cho các thiết bị ngoại vi, loại có điện áp 24VDC SIGA-CC1 GE/ Mỹ | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 41 | Chuông báo cháy, chuông còi báo xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 42 | Đèn báo cháy, đèn báo xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | |
| 43 | Nút ấn báo cháy, nút ấn xả khí, ngừng xả khí | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 44 | Bình chứa khí CO2 (bao gồm cả đồng hồ áp suất cho bình chứa khí + kim kích hoạt bằng điện) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 56 | |
| 45 | Bình khí điều khiển, (bao gồm cả đồng hồ áp suất cho bình khí điều khiển + kim kích hoạt bằng điện) | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 46 | Lập trình lại phần mềm điều khiển hệ thống PCCC trên tủ trung tâm báo cháy và máy tính điều khiển trung tâm | Công tác bảo trì phải tuân thủ các yêu cầu, chỉ dẫn, tần suất, …được quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.734.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.734.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho các tòa nhà cao ≥ 9 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.657.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.324.971.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường cho ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng)(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Nhân viên bảo trì | 5 | - Tốt nghiệp từ Trung cấp nghề kỹ thuật trở lên.- Có chứng nhận ATVSLĐ trong thời gian hiệu lực.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên lập trình phần mềm điều khiển hệ thống trên tủ trung tâm và máy tính điều khiển hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng nhận ATVSLĐ trong thời gian hiệu lực.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Được hiểu là đã từng thực hiện hạng mục phần mềm điều khiển, đồ họa của 01 hợp đồng bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 09 tầng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, … để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi