Gói thầu: Vật tư kỹ thuật năm 2022 Chế tạo hệ thiết bị khắc trên vật liệu phi kim sử dụng laser bước sóng 355nm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742084-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ Laser
Tên gói thầu Vật tư kỹ thuật năm 2022 Chế tạo hệ thiết bị khắc trên vật liệu phi kim sử dụng laser bước sóng 355nm
Số hiệu KHLCNT 20220695315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 13:42:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ Laser
E-CDNT 1.2 Vật tư kỹ thuật năm 2022 Chế tạo hệ thiết bị khắc trên vật liệu phi kim sử dụng laser bước sóng 355nm
Chế tạo hệ thiết bị khắc trên vật liệu phi kim sử dụng laser bước sóng 355nm để khắc tem nhãn trên vật liệu nhựa
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Laser, có địa chỉ tại: C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 38549064
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Laser , địa chỉ: C6 - Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Laser, có địa chỉ tại: C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 38549064


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu khác liên quan (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo đúng chủng loại, số lượng đáp ứng yêu cầu nêu tại E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Laser, có địa chỉ tại: C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 38549064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp Trung tâm công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module tinh thể laser2Bộ- Vật liệu: Nd:YVO4; - Bước sóng laser: 1064nm; - Kích thước: 3x3x10mm.
2Module diode bơm2Chiếc- Công suất laser lớn nhất: 30W;- Bước sóng trung tâm: 808nm;- Đường kính sợi quang: 200/400μm;- Đầu sợi quang: SMA905.
3Bộ điều biến Q-switch2Chiếc- Loại Q-switch âm quang (AOQS);- Vật liệu: thạch anh pha lê;- Bước sóng: 1064nm;- Tần số RF: 40.68MHz.
4Gương phản xạ1Cái- Kích thước: f12x3mm;- Lớp mạ quang học: S1: HR@1064nm, HT@808nm, S2: AR@808nm;- Bước sóng: 355nm;- Độ chính xác bề mặt: l/10;
5Gương lối ra1Cái- Kích thước: f12x3mm;- Hệ số phản xạ: R = 70±5%;- Bước sóng: 355nm;- Độ chính xác bề mặt: l/10;
6IC dao động tần số cao2Chiếc- Dải tần số hoạt động 0,1Hz đến 20MHz- Bộ đệm đầu ra trở kháng thấp: 0,1Ω- Chu kỳ hoạt động thay đổi từ 15% đến 85%.- Bộ đệm đầu ra trở kháng thấp: 0,1Ω
7Vi điều khiển 8BIT 32KB FLASH 28DIP2Chiếc- Dòng vi điều khiển 8 bit, 32KB flash. - Giao tiếp I2C, SPI, UART/USART. - Điện áp nguồn cấp 1.8V đến 3.6VDC. -Chuyển đổi dữ liệu ADC. - Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C. - Kiểu đóng gói 28DIP.
8Mostfest khuếch đại công suất tần số cao2ChiếcDải tần số hoạt động rộng tối đa 30MHz.- Nhiệt điện trở thấp.- Tuân theo chuẩn RoHS.- Dải nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến 155°C
9Opam so sánh2Chiếc- Điện áp hoạt động ±20VDC- Băng thông đủ rộng đến 100MHz.- Dòng cung cấp lối vào thấp.- Bảo vệ quá áp lối ra.- Dải nhiệt độ hoạt động nhỏ hơn 150°C.
10Điện trở các loại (điện trở cắm)1Túi- Điện trở vạch 1/4W có độ chính xác cao (sai số 1% đến 2%) giá trị: 10R, 22R, 200R, 330R, 1K, 2.2K, 3.9K, 10K, 15K,100K . Mỗi loại 100 cái.- Điện trở vạch 1W có độ chính xác cao, giá trị: R33, 10R. Mỗi loại 50 cái.- Điện trở vạch 2W có độ chính xác cao, giá trị: R33, 10R, 100R. Mỗi loại 50 cái.
11Tụ điện các loại, tụ cắm (tụ gốm, tụ titan, tụ hóa)1Túi- Tụ gốm 50V, có giá trị: 10n, 100n, 1uF. Mỗi loại 100 cái.- Tụ lọc nguồn AC, 50V, giá trị 470uF, 4700uf. Mỗi loại 50 cái.- Tụ titan có giá trị 68p, 27p, 224n, 330n. Mỗi loại 100 cái.- Tụ hóa tần số cao, 50V, giá trị: 10uF, 22uF, 100uF, 220uF, 1000uF. Mỗi loại 100 cái.
12Bo mạch điện tử1Chiếc- Mạch in 2 lớp mạ xuyên lỗ, in chữ, phủ lắc, mạ thiếc.- Độ dày phíp 1.6 đến 2 mm.- Độ dày đồng 1oz.- Kích thước 100x100 cm2.
13Điện trở các loại (điện trở dán)1Túi-Điện trở dán 0805, 1/4W, giá trị: 10R, 22R, 200R, 330R, 1K, 2.2K, 3.9K, 10K, 15K,100K. Mỗi loại 100 cái.-Điện trở dán 0402, 1/4W, giá trị: 10R, 22R, 200R, 330R, 1K, 2.2K, 3.9K, 10K, 15K,100K. Mỗi loại 100 cái.
14Tụ điện các loại, tụ dán (tụ gốm, tụ titan, tụ hóa)1Túi- Tụ dán 0402, giá trị: 33p, 22p, 56p, 820p, 10n,100n. Mỗi loại 200 cái.- Tụ dán 0805, giá trị: 33p, 22p, 56p, 820p, 10n,100n. Mỗi loại 200 cái.- Tụ dán 2010, giá trị: 1uF, 2.2uF, 3.3uF, 5.6uF, 10uF. Mỗi loại 100 cái.
15Đồng hồ đo dòng điện DC:- Dải đo: 0 -10A- Độ chính xác: 0.2%1Cái- Dải đo: 0 -10A- Độ chính xác: 0.2%
16Điện trở công suất 0,1Ω:10Cái- Công suất 20W - Sai số 1% - Có đế tản nhiệt
17IC cách ly quang2Cái- Tốc độ truyền dữ liệu cao.- Tương thích: TTL, STTL, LSTTL và họ HCMOS.- Đảm bảo hiệu suất khi quá nhiệt.
18Rơle bảo vệ1Cái- Dải dòng bảo vệ từ 6A đến 60A.- Điện áp nguồn: 24 -240 VAC/DC. - Bảo vệ quá áp, thấp áp.
19Bo mạch điện tử mạch nguồn ổn định dòng cấp1Cái- Điện áp nguồn cung cấp 220VAC/50Hz.- Có tinh chỉnh và chỉnh thô điện áp và dòng điện.- Hoạt động với điện áp và dòng điện được thiết lập trước.- Bảo vệ quá tải (OCP) và bảo vệ quá nhiệt (OTP).
20Đầu quét tia laser galvo vùng UV1Bộ- Bước sóng đáp ứng: 355nm;- Khẩu độ lối vào: 10mm;- Tốc độ quét tia lớn nhất: 6m/s,- Chuẩn điều khiển: XY2-100,- Nguồn điện: ±15V, 3A.
21Bộ linh kiện mở rộng chùm tia1Bộ- Hệ số mở rộng: x2 – x8,- Đường kính chùm tia tới:
22Thấu kính hội tụ F-1741Hệ- Tiêu cự: 174mm,- Kích thước vùng hoạt động: 100x100mm,- Ngàm ren: M85,- Mạ truyền qua AR@355nm.
23Hệ thấu kính chuẩn trực chùm tia laser1Hệ- Độ phân kỳ chùm tia:
24Laser diode dẫn đường và hệ hợp chùm tia laser1Bộ- Bước sóng laser diode: 630nm;- Công suất: > 1mW;- Gương lưỡng hướng sắc hợp chùm tia 355nm và 630nm;- Đường kính gương: f25mm.
25Mạch điều khiển laser ghép nối máy tính1Cái- Phù hợp loại laser UV 355nm;- Cổng giao tiếp điều khiển laser: DB25;- Điều khiển galvo: tín hiệu số XY2-100;- Phần mềm: EzCad- Hệ điều hành: Windows XP-10, 32/64bit;- Nguồn điện: DC5V/3A.
26Chiller làm mát1Cái- Công suất máy nén: 0,71HP; - Dung tích bình chứa nước: 6L; - Độ ổn định nhiệt độ: 25±2°C;
27Moto bơm nước làm mát1Cái- Công suất bơm: 350W;- Lưu lượng lớn nhất: 10L/ph;- Nguồn điện: 220VAC/50Hz
28Bộ linh kiện điện tử mạch điều khiển ổn định, hiển thị, nhiệt độ nước làm mát1Bộ-Màn hình HMI,8inch.-2 cảm biến nhiệt.-Cảm biến dòng chảy.-16 Pin I/O.- Khả trình.
29Nguồn điện cấp một chiều 24V, 10A1CáiNguồn DC 24V-10A.Sai số ±5%.Đầu vào 220V -50Hz
30Nguồn điện một chiều 15V, 5A1CáiNguồn DC 15V-5A.Sai số ±3%.Đầu vào 220V -50Hz
31Nguồn điện một chiều 5V, 3A1CáiNguồn DC 5V-3A.Sai số ±1%.Đầu vào 220V -50Hz
32Công tắc khóa, dừng khẩn cấp, ap-tô-mát, dây dẫn điện, cầu nối1Bộ-Công tắc khóa phi 30, 3 vị trí (1 cái).-Công tắc dừng khẩn cấp phi 30, VAC-240V (1 cái).-Dây điện chống cháy, 3mm(100m).-Cầu nối 24 kênh (1 cái).
33Atomat 1 pha 220V- 10A1Cái-Atomat 1 pha 220V- 10A.-Số cực 2P.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->