Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 13:35:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679164E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.452.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp chuyên môn, các chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội Hoài Ân, tỉnh Bình Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Nhú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563.825.364/ 02563.816.760. Fax: 02563.816.760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Nhú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563.825.364/ 02563.816.760. Fax: 02563.816.760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch - Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định Địa chỉ: Quốc lộ 1D, khu vực 8, phường Nhơn Nhú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563826361 / Di động: 0987873256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đục lớp vữa xi măng láng trên mái | Chương V, E - HSMT | 26,5896 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, rêu mốc, hoen ố trên bề mặt - bê tông | Chương V, E - HSMT | 117,933 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị nứt, bong dộp, thấm, hoen ố | Chương V, E - HSMT | 0,0085 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt, bong dộp, thấm, hoen ố | Chương V, E - HSMT | 300 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E - HSMT | 1,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E - HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E - HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 hiện trạng bị hỏng, phai nhạt màu; nền gạch toàn nhà | Chương V, E - HSMT | 614,39 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 hiện trạng bị hỏng, phai nhạt màu; nền gạch khu vệ sinh | Chương V, E - HSMT | 51,5205 | m2 |
| 10 | Đục phá lớp vữa xi măng bên dưới lớp gạch nền; dọn vệ sinh sạch sẽ nền trước khi phả vữa lát gạch mới | Chương V, E - HSMT | 665,911 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần khung sườn nổi, tấm trần 600x600, trần bị hỏng, thấm nước | Chương V, E - HSMT | 13,5 | m2 |
| 12 | Tháo khung hoa bảo vệ cửa sổ để chà vệ sinh sơn hoàn thiện lại | Chương V, E - HSMT | 174,2365 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại; cạo, chà, vệ sinh các khung hoa bảo vệ cửa | Chương V, E - HSMT | 334,073 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột; mặt bao bên ngoài nhà | Chương V, E - HSMT | 824,0436 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột; mặt bao bên trong nhà | Chương V, E - HSMT | 1.219,2071 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần; phần mặt bên ngoài nhà | Chương V, E - HSMT | 170,407 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần; phần mặt trong nhà | Chương V, E - HSMT | 685,36 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 17,4053 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển phế thải gạch nền từ tầng 2 xuống | Chương V, E - HSMT | 11,0985 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển phế thải gạch nền từ tầng 3 xuống | Chương V, E - HSMT | 11,0985 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E - HSMT | 39,601 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E - HSMT | 22,842 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E - HSMT | 9,88 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch hồ dầu kết nối Sika Latex TH, chiều dày 1-2mm; (chất kết nối cho lớp vữa chống thấm sàn: 1 lít Latex TH + 3 lít nước + 1 kg xi măng = hồ dầu kết nối; phần hồ dầu kết nối trên có thể phủ khoảng 4 m²); quét 2 lớp | Chương V, E - HSMT | 78,1106 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm | Chương V, E - HSMT | 26,5896 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E - HSMT | 144,523 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 85 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 100 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 200 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch granite 600x600 bóng kiếng | Chương V, E - HSMT | 614,39 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x300 chống trượt | Chương V, E - HSMT | 51,521 | m2 |
| 32 | Đánh bóng các cấu kiện lát đá granits | Chương V, E - HSMT | 97,7819 | m2 |
| 33 | Lắp dựng mới trần khu vệ sinh, trần nhựa Chin Huei tấm nhựa dày 7mm, kích thước 603x603mm, khung xương trần nổi (khung thép Vĩnh Tường) | Chương V, E - HSMT | 13,5 | m2 |
| 34 | Thuốc tẩy, xà phòng, nước rửa, đánh bóng các thiết bị vệ sinh và gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tính nhân công chà rửa, vệ sinh lại toàn bộ các thiết bị vệ sinh hiện trạng, thiết bị bằng sứ, inox, gạch ốp tường các khu vệ sinh...Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V, E - HSMT | 5 | công |
| 36 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V, E - HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt, tận dụng hiện trạng | Chương V, E - HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Chương V, E - HSMT | 9 | dây |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) | Chương V, E - HSMT | 9 | cái |
| 40 | Thay mới các nắp đậy bệ xí bệt | Chương V, E - HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Thay mới các vòi rửa Lavabo bằng inox (thay các vòi bị hỏng) | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 42 | Thay mới các dây cấp nước cho vòi rửa Lavabo | Chương V, E - HSMT | 6 | dây |
| 43 | Thay mới các van xả tiểu treo bị hỏng; van inox | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi loại tròn D225; 18w-250V | Chương V, E - HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Thay mới cửa đi Dw2 khu vệ sinh nữ tầng 3, cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5mm | Chương V, E - HSMT | 1,6 | m2 |
| 46 | Thay mới tay nắm cửa DW2 cửa khu vệ sinh tầng 1 bị hỏng | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E - HSMT | 1,6 | m2 |
| 48 | Tính sửa chữa cục bộ các cửa (thay các lề bị hỏng, chốt giữ cửa, ....) | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Nước rửa kính, khăn chà rửa, vệ sinh | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tính nhân công chà rửa, vệ sinh lại toàn bộ các cửa đi và cửa sổ, nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V, E - HSMT | 10 | công |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 385,193 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E - HSMT | 167,037 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E - HSMT | 2.343,251 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E - HSMT | 940,767 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 1.129,451 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 2.154,567 | m2 |
| 57 | Tính nhân công dọn dẹp bàn ghế, tủ hồ sơ các phòng làm việc , tủ bạt che chắn các tủ bàn,... để lấy mặt bằng thi công, và kê lại bàn ghế, tủ theo như ban đầu nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V, E - HSMT | 15 | công |
| 58 | Lắp dựng rèm cửa che các cửa sổ cho các phòng, rèm Hàn Quốc loại Modero | Chương V, E - HSMT | 123,0525 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt, bong dộp, thấm, hoen ố | Chương V, E - HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại; cạo, chà, vệ sinh các khung sườn thép tường rào, cánh cổng ngõ | Chương V, E - HSMT | 254,5943 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E - HSMT | 302,5412 | m2 |
| 4 | Thay mới mô tơ kéo cánh cổng (gồm mô tơ, dây dẫn điện, bộ điều khiển, hệ bánh xe cánh cổng) | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn khung thép tường rào, cánh cổng, chông thép | Chương V, E - HSMT | 254,594 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 352,541 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 47,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E - HSMT | 9,7825 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E - HSMT | 27,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt, bong dộp, thấm, hoen ố | Chương V, E - HSMT | 15 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị nứt, bong dộp, thấm, hoen ố | Chương V, E - HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần bị hỏng | Chương V, E - HSMT | 6,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Tính nhân công tháo dỡ xà gồ gỗ, bán kèo thép phòng nhà bếp, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Chương V, E - HSMT | 1 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E - HSMT | 176,2875 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E - HSMT | 16,241 | m2 |
| 11 | Cắt tường gạch để đục tường thông phòng | Chương V, E - HSMT | 28 | m |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E - HSMT | 9,275 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, vệ sinh hoen ố, rêu mốc trong lòng sê nô | Chương V, E - HSMT | 8,376 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,108 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0179 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E - HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,2828 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80, dày 1,4mm | Chương V, E - HSMT | 0,0702 | tấn |
| 20 | Thép tấm liên kết thanh kèo | Chương V, E - HSMT | 8,007 | kg |
| 21 | Bu lông M14, L= 300 | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,045 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E - HSMT | 0,078 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E - HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 25 | Tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm, bịt chèn chống thấm tại vị trí mái tôn tiếp xúc với tường | Chương V, E - HSMT | 3,48 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E - HSMT | 8,376 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 20,5726 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 6,44 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,3mm | Chương V, E - HSMT | 6,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng mới trần phòng bếp, trần nhựa Chin Huei tấm nhựa dày 7mm, kích thước 603x603mm, khung xương trần nổi (khung thép Vĩnh Tường) | Chương V, E - HSMT | 6,27 | m2 |
| 31 | Gia công sản xuất cửa đi bằng nhôm kính sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm | Chương V, E - HSMT | 4,85 | m2 |
| 32 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm kính sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Chương V, E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, khung hoa cửa | Chương V, E - HSMT | 0,014 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 12,5156 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E - HSMT | 9,89 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 94,326 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 123,3165 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E - HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bộ đèn led compact | Chương V, E - HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn loại CV-1,5mm2 | Chương V, E - HSMT | 33 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 cực găn nổi | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ đôi gắn nổi | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 84,366 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,4913 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E - HSMT | 9,0564 | m2 |
| 4 | Gia công khung sườn mái thép ống, thép hộp mạ kẽm | Chương V, E - HSMT | 0,208 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4mm, thép hộp mạ kẽm | Chương V, E - HSMT | 0,2304 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 47,1149 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt khung sườn mái | Chương V, E - HSMT | 0,4071 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E - HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0,45mm | Chương V, E - HSMT | 0,8882 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679164E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.388.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.452.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp chuyên môn, các chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công, bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi