Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743999-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220725494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 13:18:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,189,087,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường thảm nhựa nóng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.461.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.383.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông ( đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hợi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông
Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG HLVBPN Nhánh 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm3,459100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,93100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,93100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,93100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m23,219100m²
6Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m0,585100m²
7Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%)2,288
8Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)0,435100m³
9Đào khuôn đường0,075100m³
10Đắp hoàn trả hố móng0,157100m³
11Bù vênh BTN C12,53,52100m²
12Đắp lề0,033100m³
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,24100m²
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,043100m³
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,043100m³
B NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG HLVBPN Nhánh 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm3,614100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,923100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,923100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,923100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m23,148100m²
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,968100m²
7Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%)0,676
8Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)0,128100m³
9Đào khuôn đường0,125100m³
10Đắp hoàn trả hố móng0,035100m³
11Bù vênh BTN C12,53,282100m²
12Đắp lề0,081100m³
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,466100m²
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,084100m³
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,084100m³
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km0,29710m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km0,29710m3/km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,314tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mm0,872tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn1,732100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M25015,686
5Trát vữa XM mác 1008,096
6Đá dăm đệm0,966100m²
7Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu92cấu kiện
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm0,116tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm0,12tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ0,76100m²
11Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M2504,558
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh1,162tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh0,431100m²
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M2507,439
15Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩu92cấu kiện
D TUYẾN CHÍNH 968
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm46,728100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h8,483100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km8,483100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo8,483100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m236,196100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m210,533100m²
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập19,609100m²
8Đào khuôn đường3,431100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên1,896100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới1,896100m³
11Bù vênh BTN C12,513,932100m²
12Đắp lề đất0,576100m³
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm4,463100m²
14Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m24,463100m²
15Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa4,463100m2
16Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã len ép 10cm4,638100m²
17Đắp lề BTXM M10026,246
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính ≤10mm0,108tấn
2Bê tông cửa xả, đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,136
3Bê tông lót, đá 4x6, M1001,556
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả0,165100m²
5Đóng cừ tràm bằng máy6,224100m
6Lắp đặt ống cống D800, H30, L=2m51 đoạn ống
7Mối nối ống cống4mối nối
8Đắp mang cống và đỉnh cống0,151100m³
9Đắp cát K95 đỉnh cống0,048100m³
10Bê tông bệ đỡ cống M250, đá 1x21,758
11Ván khuôn bệ đỡ cống0,065100m²
12Đào hố móng bằng máy, đất cấp III0,399100m³
13Bê tông lót M1001,19
14Đóng cừ tràm bằng máy3,332100m
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,211100m³
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,197100m³
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,215100m²
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm0,215100m²
19Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,031100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,031100 tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,031100 tấn
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km0,00310m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km0,00310m3/km
F NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH 3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm2,578100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,541100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,541100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,541100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,306100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,272100m²
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,709100m²
8Đào khuôn đường0,085100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,048100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,048100m³
11Bù vênh BTN C12,51,37100m²
12Đắp lề đất0,048100m³
G NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH 4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm2,926100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,592100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,592100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,592100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,451100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,475100m²
7Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m0,851100m²
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,301100m²
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa1,494100m2
10Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m21,301100m²
11Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã len ép 10cm1,583100m²
12Đào khuôn đường0,104100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,086100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,086100m³
15Bù vênh BTN C12,51,377100m²
16Đắp lề đất0,105100m³
H NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH ĐI ĐT.967
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm10,941100m²
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h2,313100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km2,313100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo2,313100 tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m28,669100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m22,273100m²
7Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m4,388100m²
8Đào khuôn đường0,692100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,408100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,408100m³
11Bù vênh BTN C12,55,961100m²
12Đắp lề đất0,266100m³
13Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%)13,583
14Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)2,581100m³
15Đắp hoàn trả hố móng0,99100m³
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km1,36110m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km1,36110m3/km
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm1,207tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mm3,357tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn6,666100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M25060,357
5Trát vữa XM mác 10031,152
6Đá dăm đệm29,736100m²
7Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu354cấu kiện
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm0,44tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm0,637tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ3,06100m²
11Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M25018,362
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh4,471tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh1,657100m²
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M25028,624
15Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩu354cấu kiện
J VUỐT NỐI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm2,18100m²
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm0,376100m²
3Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h0,213100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,213100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo0,213100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,18100m²
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,376100m²
8Đào khuôn đường0,158100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,068100m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,068100m³
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Tháo dỡ, di dời cột đèn chiếu sáng, đèn chớp vàng (VD =1,6 lắp dựng)6cột
2Lắp đặt và tháo dỡ biển báo phản quang (Tháo dỡ =0,6 lắp dựng)13cái
3Đào hố móng bằng máy, đất cấp III0,186100m³
4Hoàn trả hố móng0,093100m³
5Gia công cột bằng thép hình0,208tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,208tấn
7Mạ kẽm tôn hộ lan0,208tấn
8Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng29m
9Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng32m
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm534,769
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm178,5
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m69cái
2Khuyên luồn dây phản quang207cái
3Dây phản quang621m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,863
5Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm4cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)4cái
7Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm)4cái
8Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm)2cái
9Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm)2cái
10Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)2cái
11Biển báo công trường W.5574cái
12Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)2cái
13Trụ đỡ biển báo76,8cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D7014cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm6cái
17Nhân công ĐBGT100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường thảm nhựa nóng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.461.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.383.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông ( đầm bàn) Máy đầm bê tông1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Máy đầm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy lu bánh hợi tự hành Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T1
7 Lu bánh thép Lu bánh thép >= 10T2
8 Máy đào Công suất gàu >= 0,5m31
9 Máy ủi Công suất >= 110 CV1
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước >= 5m31
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 10T2
12 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV1
13 Máy phun nhựa đường Công suất >= 190CV1
14 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->