Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 13:18:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,087,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường thảm nhựa nóng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.461.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.383.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông ( đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hợi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) và đảm bảo giao thông Sửa chữa cải thiện mặt đường, gia cố lề và cải tạo nút giao ĐT.968 ( từ đường Hành lang ven biển vào đến cầu Chín Rưỡi) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG HLVBPN Nhánh 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 3,459 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,93 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,93 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,93 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 3,219 | 100m² | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | 0,585 | 100m² | |
| 7 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%) | 2,288 | m³ | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 0,435 | 100m³ | |
| 9 | Đào khuôn đường | 0,075 | 100m³ | |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,157 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | 3,52 | 100m² | |
| 12 | Đắp lề | 0,033 | 100m³ | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,24 | 100m² | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,043 | 100m³ | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,043 | 100m³ | |
| B | NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG HLVBPN Nhánh 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 3,614 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,923 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,923 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,923 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 3,148 | 100m² | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,968 | 100m² | |
| 7 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%) | 0,676 | m³ | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 0,128 | 100m³ | |
| 9 | Đào khuôn đường | 0,125 | 100m³ | |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,035 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | 3,282 | 100m² | |
| 12 | Đắp lề | 0,081 | 100m³ | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,466 | 100m² | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,084 | 100m³ | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,084 | 100m³ | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 0,297 | 10m3/km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 0,297 | 10m3/km | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,314 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mm | 0,872 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 1,732 | 100m² | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 15,686 | m³ | |
| 5 | Trát vữa XM mác 100 | 8,096 | m² | |
| 6 | Đá dăm đệm | 0,966 | 100m² | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | 92 | cấu kiện | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm | 0,12 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | 0,76 | 100m² | |
| 11 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | 4,558 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | 1,162 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 0,431 | 100m² | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M250 | 7,439 | m³ | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩu | 92 | cấu kiện | |
| D | TUYẾN CHÍNH 968 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 46,728 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 8,483 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 8,483 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 8,483 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 36,196 | 100m² | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 10,533 | 100m² | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 19,609 | 100m² | |
| 8 | Đào khuôn đường | 3,431 | 100m³ | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 1,896 | 100m³ | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 1,896 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | 13,932 | 100m² | |
| 12 | Đắp lề đất | 0,576 | 100m³ | |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 4,463 | 100m² | |
| 14 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 4,463 | 100m² | |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 4,463 | 100m2 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã len ép 10cm | 4,638 | 100m² | |
| 17 | Đắp lề BTXM M100 | 26,246 | m³ | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính ≤10mm | 0,108 | tấn | |
| 2 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,136 | m³ | |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, M100 | 1,556 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả | 0,165 | 100m² | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy | 6,224 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800, H30, L=2m | 5 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Mối nối ống cống | 4 | mối nối | |
| 8 | Đắp mang cống và đỉnh cống | 0,151 | 100m³ | |
| 9 | Đắp cát K95 đỉnh cống | 0,048 | 100m³ | |
| 10 | Bê tông bệ đỡ cống M250, đá 1x2 | 1,758 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn bệ đỡ cống | 0,065 | 100m² | |
| 12 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp III | 0,399 | 100m³ | |
| 13 | Bê tông lót M100 | 1,19 | m³ | |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy | 3,332 | 100m | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,211 | 100m³ | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,197 | 100m³ | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,215 | 100m² | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 0,215 | 100m² | |
| 19 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,031 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,031 | 100 tấn | |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,031 | 100 tấn | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 0,003 | 10m3/km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 0,003 | 10m3/km | |
| F | NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 2,578 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,541 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,541 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,541 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,306 | 100m² | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,272 | 100m² | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,709 | 100m² | |
| 8 | Đào khuôn đường | 0,085 | 100m³ | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,048 | 100m³ | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,048 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | 1,37 | 100m² | |
| 12 | Đắp lề đất | 0,048 | 100m³ | |
| G | NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH 4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 2,926 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,592 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,592 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,592 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,451 | 100m² | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,475 | 100m² | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | 0,851 | 100m² | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,301 | 100m² | |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 1,494 | 100m2 | |
| 10 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 1,301 | 100m² | |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã len ép 10cm | 1,583 | 100m² | |
| 12 | Đào khuôn đường | 0,104 | 100m³ | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,086 | 100m³ | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,086 | 100m³ | |
| 15 | Bù vênh BTN C12,5 | 1,377 | 100m² | |
| 16 | Đắp lề đất | 0,105 | 100m³ | |
| H | NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐT 967 NHÁNH ĐI ĐT.967 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 10,941 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 2,313 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 2,313 | 100 tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 2,313 | 100 tấn | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 8,669 | 100m² | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 2,273 | 100m² | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | 4,388 | 100m² | |
| 8 | Đào khuôn đường | 0,692 | 100m³ | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,408 | 100m³ | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,408 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh BTN C12,5 | 5,961 | 100m² | |
| 12 | Đắp lề đất | 0,266 | 100m³ | |
| 13 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%) | 13,583 | m³ | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 2,581 | 100m³ | |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,99 | 100m³ | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 1,361 | 10m3/km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 1,361 | 10m3/km | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 1,207 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mm | 3,357 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 6,666 | 100m² | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 60,357 | m³ | |
| 5 | Trát vữa XM mác 100 | 31,152 | m² | |
| 6 | Đá dăm đệm | 29,736 | 100m² | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | 354 | cấu kiện | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,44 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm | 0,637 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | 3,06 | 100m² | |
| 11 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | 18,362 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | 4,471 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 1,657 | 100m² | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M250 | 28,624 | m³ | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩu | 354 | cấu kiện | |
| J | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | 2,18 | 100m² | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 0,376 | 100m² | |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 0,213 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,213 | 100 tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 45km tiếp theo | 0,213 | 100 tấn | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,18 | 100m² | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,376 | 100m² | |
| 8 | Đào khuôn đường | 0,158 | 100m³ | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,068 | 100m³ | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,068 | 100m³ | |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời cột đèn chiếu sáng, đèn chớp vàng (VD =1,6 lắp dựng) | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ biển báo phản quang (Tháo dỡ =0,6 lắp dựng) | 13 | cái | |
| 3 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp III | 0,186 | 100m³ | |
| 4 | Hoàn trả hố móng | 0,093 | 100m³ | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,208 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,208 | tấn | |
| 7 | Mạ kẽm tôn hộ lan | 0,208 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | 29 | m | |
| 9 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | 32 | m | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 534,769 | m² | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | 178,5 | m² | |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m | 69 | cái | |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang | 207 | cái | |
| 3 | Dây phản quang | 621 | m | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,863 | m³ | |
| 5 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) | 2 | cái | |
| 9 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) | 2 | cái | |
| 10 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo công trường W.557 | 4 | cái | |
| 12 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) | 2 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo | 76,8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 17 | Nhân công ĐBGT | 100 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường thảm nhựa nóng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.461.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.383.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông ( đầm bàn) | Máy đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Máy đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hợi tự hành | Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Lu bánh thép >= 10T | 2 |
| 8 | Máy đào | Công suất gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất >= 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 10T | 2 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất >= 190CV | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi