Gói thầu: Photo tài liệu, in khẩu hiệu phục vụ các hoạt động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| Tên gói thầu | Photo tài liệu, in khẩu hiệu phục vụ các hoạt động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717301 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:06:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.662.007.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 498.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.490.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngảnh quản lý, kinh tế, quản trị hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề hoặc Tốt nghiệp PTTH (12/12) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Photo tài liệu, in khẩu hiệu phục vụ các hoạt động năm 2022 Phô tô tài liệu, in khẩu hiệu 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ của hàng hóa - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) b) Có tài liệu chứng minh dịch vụ do nhà thầu cung cấp được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội
Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 8264785
Fax; 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Huy, Chi cục trưởng Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax; 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài vụ Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax; 0243 8264785 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax; 0243 8264785 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Photo tài liệu Hội nghị chuyên đề nâng cao hiệu quả quản lý và chuyên môn kỹ thuật về sàng lọc trước sinh và sơ sinh cho cán bộ thực hiện hoạt động | - Giấy trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 2 | Photo tài liệu Hội nghị chuyên đề về sàng lọc tim bẩm sinh và nâng cao nhận thức về sàng lọc một số bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh | - Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 50 | |
| 3 | Photo tài liệu Tập huấn sử dụng phần mềm quản lý đối tượng sàng lọc trước sinh, sơ sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 105 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm B4 | Bộ | 60 | |
| 4 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kỹ năng, năng lực quản lý và thực hiện hoạt động sàng lọc trước sinh và sơ sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 600 | |
| 5 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ năng tư vấn, tuyên truyền vận động sàng lọc tim bẩm sinh cho cộng tác viên dân số tại cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 105 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.500 | |
| 6 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ năng theo dõi, quản lý đối tượng sàng lọc trước sinh và sơ sinh cho cộng tác viên dân số tại cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 105 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.500 | |
| 7 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai Kế hoạch mở rộng Tầm soát, phát hiện sớm một số tật, bệnh bẩm sinh thông qua sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh thành phố Hà Nội | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 70 | |
| 8 | Photo tài liệu Hội nghị tổng kết Kế hoạch mở rộng Tầm soát, phát hiện sớm một số tật, bệnh bẩm sinh thông qua sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh thành phố Hà Nội | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 70 | |
| 9 | Photo tài liệu Hội nghị đánh giá kết quả hoạt động định kỳ (6 tháng, 9 tháng, cả năm) | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 180 | |
| 10 | Photo tài liệu Tập huấn sử dụng phần mềm MIS xã cho cán bộ chuyên trách | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 240 | |
| 11 | Photo tài liệu Tập huấn sử dụng phần mềm MIS huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 12 | Photo tài liệu Tập huấn kho quản trị dữ liệu điện tử DS-KHHGĐ cho cán bộ dân số cấp huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 13 | Photo tài liệu Tập huấn ứng dụng CNTT trong công tác thống kê, báo cáo số liệu và tính toán dự báo các chỉ tiêu về Dân số - KHHGĐ cho cán bộ Dân số - KHHGĐ cấp huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 14 | Photo tài liệu Tập huấn ứng dụng CNTT trong các hoạt động DS-KHHGĐ cho cán bộ Chi cục Dân số-KHHGĐ Thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 40 | |
| 15 | Photo tài liệu Tập huấn hướng dẫn xây dựng kế hoạch công tác dân số cho cán bộ cấp huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 16 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng xây dựng kế hoạch công tác DS KHHGĐ cho cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 580 | |
| 17 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kỹ năng công tác thống kê chuyên ngành cho cán bộ cấp huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 18 | Photo tài liệu Tập huấn ghi chép thông tin ban dầu DS-KHHGĐ (sổ A0) và thống kế chuyên ngành cho cán bộ chuyên trách cấp xã | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 600 | |
| 19 | Photo tài liệu Tập huấn Nâng cao năng lực cho cán bộ trong công tác nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Dân số-KHHGĐ | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 | |
| 20 | Photo tài liệu Hội thảo khoa học nâng cao hiệu quả thực hiện nghiên cứu khoa học cho cán bộ | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 | |
| 21 | Photo tài liệu Hội nghị chuyên đề nâng cao hiệu quả thực hiện các hoạt động chuyên môn về công tác dân số-KHHGĐ | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 600 | |
| 22 | Photo tài liệu Hội nghị rút kinh nghiệm tổ chức tại cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 23 | Photo tài liệu Tập huấn hướng dẫn ghi chép sổ sách, thống kê báo cáo về quản lý hậu cần PTTT, quản lý theo dõi đối tượng sử dụng các BPTT cho Cộng tác viên Dân số cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 35 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 330 | |
| 24 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ năng tuyên truyền KHHGĐ/chăm sóc sức khỏe sinh sản cho đội ngũ báo cáo viên, tuyên truyền viên dân số các cấp | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 400 | |
| 25 | Photo tài liệu Tập huấn chuyên đề về kiến thức chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên cho cộng tác viên Dân số cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 26 | Photo tài liệu Tập huấn trang bị kiến thức về chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên, thanh niên cho đội ngũ cán tư vấn và quản lý các hoạt động mô hình VTN và THN | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.800 | |
| 27 | Photo tài liệu Tập huấn trang bị kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ tư vấn, cung cấp dịch vụ cho VTN/TN | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển.Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.320 | |
| 28 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên tuyên truyền, tư vấn sàng lọc trước sinh và sơ sinh cấp thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 80 | |
| 29 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên tuyên truyền, tư vấn sàng lọc trước sinh và sơ sinh cấp quận, huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 300 | |
| 30 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên tuyên truyền viên tư vấn sàng lọc bệnh Thalassmia (2 lớp) | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 80 | |
| 31 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên, tuyên truyền viên về sàng lọc khiếm thính (6 lớp) | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 240 | |
| 32 | Photo tài liệu Tập huấn cho cộng tác viên DS về sàng lọc khiếm thính trẻ em | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển.Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 900 | |
| 33 | Photo tài liệu Tập huấn đào tạo kỹ năng truyền thông tư vấn cho CTV, tuyên truyền viên cấp xã/phường về can thiệp giảm thiểu bệnh tan máu bẩm sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 450 | |
| 34 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên, tuyên truyền viên nòng cốt cấp Thành phố về kỹ năng truyền thông dân số và phát triển | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 240 | |
| 35 | In chứng chỉ báo cáo viên, tuyên truyền viên nòng cốt cấp Thành phố về kỹ năng truyền thông dân số và phát triển | Kích thước A4(21x29,7 cm). Chất liệu: Couches Matt 250 gms, in ofset 4 màu, phủ màng PE bóng/mờ mặt ngoài chứng nhận | Bộ | 240 | |
| 36 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ năng truyền thông tư vấn cho CTV về kỹ năng truyền thông, tư vấn dân số | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.000 | |
| 37 | Photo tài liệu Tập huấn nội dung chính sách DS-KHHGĐ cho giáo viên trong trường | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 300 | |
| 38 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ DS-KHHGĐ năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 90 | |
| 39 | Photo tài liệu Hội nghị tổng kết chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ DS-KHHGĐ năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 | |
| 40 | Photo tài liệu Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động mô hình CSSKSS vị thành niên, tiền hôn nhân | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 80 | |
| 41 | Photo tài liệu Tổ chức Hội nghị chuyên đề cho lãnh đạo chính quyền, đoàn thể cấp thành phố, quận, huyện nhằm nâng cao hiệu quả triển khai thực hiện hoạt động | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 200 | |
| 42 | Photo tài liệu Hội nghị phóng viên báo chí | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 240 | |
| 43 | Photo tài liệu Hội nghị cơ chế phối hợp các hoạt động truyền thông về DS-KHHGĐ với các ban, ngành đoàn thể | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 | |
| 44 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai hoạt động cao điểm, trọng điểm các sự kiện năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 200 | |
| 45 | Photo tài liệu Hội nghị truyền thông vận động cộng đồng về CSSK NCT cho lãnh đạo, ban ngành các cấp | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 73 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 150 | |
| 46 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao năng lực cho hội viên Hội Người cao tuổi kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.800 | |
| 47 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao năng lực cho CTV dân số về kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.800 | |
| 48 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ khoa lão các bệnh viện về CSSK NCT | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 49 | Photo tài liệu Tập huấn kiến thức về dinh dưỡng, phục hội chức năng chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cán bộ dân số, y tế cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 115 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.400 | |
| 50 | Photo tài liệu Truyền thông CSSK NCT tại cộng đồng cho cộng tác viên, NCT, người thân, người có uy tín trong cộng đồng nơi NCT sinh sống | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 3.750 | |
| 51 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai, hướng dẫn sử dụng ứng dụng chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (S-Health) cho người cao tuổi | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 3.600 | |
| 52 | Photo tài liệu Hội nghị nâng cao hiệu quả thực hiện mô hình | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 50 | |
| 53 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ thuật lấy mẫu máu gót chân trẻ sơ sinh cho cán bộ y tế tại Trung tâm Y tế, Bệnh viện trên địa bàn Thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 450 | |
| 54 | Photo tài liệu Hội nghị nâng cao hiệu quả hoạt động BCĐ công tác Dân số-KHHGĐ cấp Thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 55 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ cho CTV Dân số mới và yếu năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 2.400 | |
| 56 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ TP, QH, XP năm 2021 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 770 | |
| 57 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ về công tác dân số trong giai đoạn hiện nay cho thành viên Ban chỉ đạo công tác dân số Q/H/TX | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 660 | |
| 58 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ về công tác dân số trong giai đoạn hiện nay cho ban dân số xã, phường, thị trấn | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 70 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 59 | Photo tài liệu Hội nghị đánh giá công tác DS-KHHGĐ 6 tháng đầu năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 60 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai hoạt động xã hội hóa và tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 | |
| 61 | Photo tài liệu Hội nghị truyền thông, vận động về xã hội hóa phương tiện tránh thai, các sản phẩm chăm sóc sức khỏe sinh sản và dịch vụ KHHGĐ cho người dân tại các huyện ngoại thành | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.600 | |
| 62 | Photo tài liệu Truyền thông vận động và giáo dục về SKSS/KHHGĐ cho học sinh, sinh viên các trường THPT, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học trên địa bàn thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.500 | |
| 63 | Photo tài liệu Tư vấn, nói chuyện chuyên đề tại cộng đồng về SKSS/KHHGĐ cho các đoàn viên thanh niên tại các xã/phường. | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.500 | |
| 64 | Photo tài liệu Bồi dưỡng kiến thức về giới, bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh cho giáo viên các trường TH | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 500 | |
| 65 | Photo tài liệu Tập huấn cung cấp kiến thức về giới, bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh cho cán bộ ban ngành đoàn thể | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 500 | |
| 66 | Photo tài liệu Bồi dưỡng kiến thức về giới, bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh cho đoàn thanh niên cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.000 | |
| 67 | Photo tài liệu Truyền thông phổ biến các văn bản quy định nghiêm cấm lựa chọn giới tính khi sinh cho đội ngũ cán bộ y tế thực hiện dịch vụ sản khoa | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.400 | |
| 68 | Photo tài liệu Tập huấn Báo cáo viên nòng cốt cấp Thành phố | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 160 | |
| 69 | In chứng chỉ báo cáo viên nòng cốt cấp Thành phố | Kích thước A4(21x29,7 cm). Chất liệu: Couches Matt 250 gms, in ofset 4 màu, phủ màng PE bóng/mờ mặt ngoài chứng nhận | Bộ | 160 | |
| 70 | Photo tài liệu Tập huấn cung cấp kiến thức, kỹ năng tuyên truyền, tư vấn về giới và MCB giới tính khi sinh cho cán bộ y tế quận/huyện, xã, phường | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 71 | Photo tài liệu Tập huấn cung cấp kiến thức, kỹ năng tuyên truyền, tư vấn về giới và MCB giới tính khi sinh cho cộng tác viên | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 72 | Photo tài liệu Hội nghị cấp thành phố cho lãnh đạo Đảng chính quyền, các ban ngành đoàn thể cấp TP bàn giải pháp khống chế tăng tỷ số giới tính khi sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 150 | |
| 73 | Photo tài liệu Hội nghị cho lãnh đạo Đảng chính quyền, các ban ngành đoàn thể cấp quận/huyện bàn giải pháp khống chế tăng tỷ số giới tính khi sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 74 | Photo tài liệu Hội nghị phóng viên báo chí | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 75 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai và tổng kết | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 300 | |
| 76 | Photo tài liệu giao ban Ban quản lý đề án | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 80 | |
| 77 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kỹ năng, kiến thức tuyên truyền về nâng cao thể chất tầm vóc cho cán bộ Dân số, Y tế | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 78 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kỹ năng, kiến thức tuyên truyền về nâng cao thể chất tầm vóc cho cán bộ đoàn thanh niên cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 900 | |
| 79 | Photo tài liệu Tập huấn báo cáo viên, tuyên truyền viên về tư vấn chăm sóc dinh dưỡng, phát triển thể chất | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 400 | |
| 80 | In chứng chỉ báo cáo viên, tuyên truyền viên về tư vấn chăm sóc dinh dưỡng, phát triển thể chất | Kích thước A4(21x29,7 cm). Chất liệu: Couches Matt 250 gms, in ofset 4 màu, phủ màng PE bóng/mờ mặt ngoài chứng nhận | Bộ | 400 | |
| 81 | Photo tài liệu Tập huấn kiến thức phát triển tầm vóc thể lực cho trẻ em cho giáo viên trong các trường tiểu học | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 82 | Photo tài liệu Tập huấn kiến thức phát triển tầm vóc thể lực cho trẻ em cho giáo viên trong các trường THCS | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 83 | Photo tài liệu Bồi dưỡng kiến thức, thực hành dinh dưỡng phát triển thể lực, tầm vóc trẻ em, thanh thiếu niên cho cộng tác viên | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 84 | Photo tài liệu Bồi dưỡng kiến thức, thực hành dinh dưỡng phát triển thể lực, tầm vóc trẻ em, thanh thiếu niên cho cha mẹ học sinh | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 85 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai Kế hoạch phát triển tầm vóc, thể lực năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 86 | Photo tài liệu Hội nghị Sơ kết đánh giá thực hiện KH 168 năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 87 | Photo tài liệu Tập huấn chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cán bộ y tế, dân số tuyến huyện | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 216 | |
| 88 | Photo tài liệu tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ dân số, y tế cơ sở về CSSK NCT | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.590 | |
| 89 | Photo tài liệu Tập huấn kỹ thuật, công nghệ CSSK NCT cho cán bộ y tế cơ sở | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 90 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 112 | |
| 90 | Photo tài liệu Hội nghị triển khai mô hình CSSK NCT cho lãnh đạo, ban ngành các cấp năm 2022 | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 91 | Photo tài liệu Hội nghị chuyên đề về già hóa dân số và chăm sóc sức khỏe NCT, đẩy mạnh mô hình chăm sóc sức khỏe NCT tại TTTVDVDS-KHHGĐ Hà Nội cho đại biểu Hội NCT quận, Hội NCT 17 phường trên địa bàn quận Hà Đông nhân kỷ niệm 31 năm ngày Quốc tế NCT | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 55 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 92 | Photo tài liệu Hội thảo cung cấp và chia sẻ thông tin về mô hình bệnh tật NCT, CSSK NCT, thích ứng với quá trình già hóa dân số góp phần đẩy mạnh Mô hình chăm sóc SK NCT tại TTTV với các ban, ngành, đoàn thể, hội NCT quận Hà Đông | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 23 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 93 | Photo tài liệu Tập huấn nâng cao kiến thức cho cộng tác viên, tuyên truyền viên, tư vấn cho người cao tuổi trên địa bàn triển khai mô hình | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 150 | |
| 94 | Photo tài liệu Tư vấn, nói chuyện chuyên đề các kiến thức rèn luyện nâng cao sức khoẻ cho người cao tuổi, phòng bệnh và một số bệnh thường gặp của người cao tuổi tại cộng đồng trên địa bàn triển khai mô hình | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.360 | |
| 95 | Photo tài liệu Truyền thông vận động tuyên truyền phổ biến kiến thức phòng bệnh, chữa bệnh và tự CSSK NCT | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 43 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 800 | |
| 96 | Photo tài liệu Nói chuyện chuyên đề cho các hội viên tại CLB của Mô hình | Giấy Trắng A4, định lượng 70gms hoặc tương đương photo 02 mặt, 40 trang/quyển. Đóng quyển bìa màu A4(21x29,7 cm), kích thước 160gms, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 656 | |
| 97 | In khẩu hiệu phục vụ các hoạt động | Chất liệu in: Đề can PP có 4 lớp nilong để bảo vệ lớp keo, lớp Decan có phủ keo ở lớp đáy để dán, lớp mặt trên có cán lớp nilong cán mờ, đột lỗ 4 góc. In kỹ thuật số, kích thước: 1mx2m | Chiếc | 1.033 | Nội dung, market khẩu hiệu theo nội dung hoạt động của Chi cục Dân số-KHHGĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.662007E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 498.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.662.007.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 498.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.490.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngảnh quản lý, kinh tế, quản trị hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 4 | Trung cấp nghề hoặc Tốt nghiệp PTTH (12/12) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi