Gói thầu: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740412-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220737170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:05:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,954,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.850931413E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70186E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.767.993 đồng,Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.767.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.535.986 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Vật tư tiêu hao
Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiệp vụ chuyên môn (dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước) năm 2022 của Trung tâm Công nghệ Sinh học
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây Dựng Dịch vụ Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Toàn Tâm.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 2374 Quốc lộ 1, khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019.
E-CDNT 10.2(c)
i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tp. HCM ; Địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, Quận 1,Tp.HCM. Điện thoại : (08) 38.297.614 -38.297.611 - Fax : (08) 38.294.764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận1,Tp. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14 way flipper rack (giá để tube 1.5/2 mL)20cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
2Bản sắc kí TLC Silica gel 602HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
3Bao hấp6kgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
4Bao PE 25x35cm195KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
5Bao PP chịu nhiệt146KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
6Bao rác y tế4kgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
7Bao zipper 10x6 cm5KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
8Bao zipper 15x10 cm4KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
9Bao zipper 21x15cm45KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
10Bao zipper 32x20cm16KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
11Bao zipper bạc93KgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
12Băng keo chỉ thị nhiệt4cuộnTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
13Becher 100 mL20CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
14Becher 1000 mL10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
15Becher 2000 mL5CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
16Becher 250 mL30CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
17Becher 50 mL10CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
18Becher 500 mL10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
19Becher 5L5cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
20Bình định mức thủy tinh 10 mL5CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
21Bình định mức thủy tinh 100 mL5CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
22Bình định mức thủy tinh 25 mL5CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
23Bình tia22bìnhTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
24Bình xịt cồn2BìnhTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
25Bông không thấm nước20kgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
26Bông thấm nước45kgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
27Ca nhựa 2L7cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
28Ca nhựa 3L16cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
29Ca nhựa 5L20cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
30Cá từ 3cm, 5 cm15CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
31Cá từ 8 x 50 mm5cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
32Cán dao cấy số 720cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
33Cán que cấy vi sinh 25 cm10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
34Cây chùi ống đong1cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
35Cây chùi ống nghiệm size vừa1túiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
36Cryotube 2.0mL61bịchTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
37Cuvet nhựa tóp đáy 1,5mL5hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
38Chai trung tính 100 mL20cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
39Chai trung tính 1000 mL34CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
40Chai trung tính 2000 mL20CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
41Chai trung tính 250 mL10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
42Chai trung tính 500 mL120cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
43Chai trung tính 5L10chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
44Chai trung tính tối màu 100 mL10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
45Chai trung tính tối màu 500 mL10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
46Chén nung thạch anh 50mL (gồm nắp)4CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
47Đầu que cấy vi sinh tròn10cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
48Đầu tip 10 uL103GóiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
49Đầu tip 1000 uL181GóiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
50Đầu tip 200 µl259góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
51Đầu tip lọc 10 uL10HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
52Đầu tip lọc 1000 uL10HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
53Đĩa 96 giếng1thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
54Đĩa petri nhựa kích thước 90x1532thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
55Đĩa petri thủy tinh đường kính 150mm100cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
56Đĩa petri thủy tinh f90400cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
57Đũa thủy tinh10CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
58Eppendorf 1,5 mL160góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
59Eppendorf 2 mL30túiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
60Eppendorf PCR 0.1 mL nắp phẳng2góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
61Eppendorf PCR 0.2 mL nắp phẳng85túiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
62Erlen 250 mL200cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
63Erlen 500 mL100cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
64Falcon 15 mL2thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
65Falcon 15 mL9ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
66Falcon 5 mL Round Bottom Polystyrene Test Tube, with Snap Cap1ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
67Falcon 50 mL5ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
68Falcon 50mL6thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
69Găng tay y tế có bột86hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
70Găng tay y tế không bột985hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
71Giá để falcon 15 mL10CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
72Giá để falcon 50 mL30cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
73Giá để tube 1,5/2 mL28CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
74Giá để tube PCR25CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
75Giấy lau kính hiển vi10xấpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
76Giấy lọc 60x60 cm60TờTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
77Giấy lọc f11035hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
78Giấy lọc f902hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
79Giấy lọc sợi thủy tinh3hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
80Giấy quỳ đo pH2HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
81Hộp đựng đầu tip 1000 uL14hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
82Hộp đựng đầu tuýp 200μl5CáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
83Hộp giữ giống giấy60hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
84Hộp nhựa cryotube30hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
85Kim tiêm 10mL16hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
86Kim tiêm 1mL29hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
87Kim tiêm 20mL3hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
88Kim tiêm 5 mL32hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
89Kim tiêm insuLin 1 mL5hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
90Khay pha hóa chất1HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
91Khẩu trang y tế1.044hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
92Lame thủy tinh19hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
93Lamelle26hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
94Lưỡi dao cấy số 1096hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
95Lưỡi dao cấy số 1198hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
96Lưỡi dao mổ số 1010hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
97Màng lọc celluLose acetate 0.2 µm5hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
98Màng lọc celluLose acetate 0.45 µm5hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
99Microtube 0.5mL2góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
100Ống đong nhựa 100 mL3cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
101Ống đong nhựa 250 mL1cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
102Ống đong nhựa 50 mL3cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
103Ống đong thủy tinh 100 mL6cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
104Ống đong thủy tinh 1000 mL6hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
105Ống đong thủy tinh 25 mL6hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
106Ống đong thủy tinh 50 mL3hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
107Ống đựng máu chống đông (EDTA) - nắp xanh8HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
108Ống đựng máu nắp đỏ5góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
109Ống nghiệm 16mm950ốngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
110Ống nghiệm thủy tinh100cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
111Parafin2cuộnTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
112Pasteur Pipet 1mL2hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
113Pipet 1mL1thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
114Pipet pasteur thủy tinh2hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
115Pipet thủy tinh 10mL2cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
116Pipet thủy tinh 1mL2cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
117Pipet thủy tinh 25mL1cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
118Pipet thủy tinh 5mL3cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
119Pipette Pasteur 3mL1hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
120Phễu chiết thủy tinh4cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
121Phễu nhựa (phi 100mm)30cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
122Phin lọc khí 0.2um22HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
123Phin lọc nylone 0,2 µm30HộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
124Phin lọc nylone 0,45 µm7hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
125Phin lọc PTFE 0.45, tiệt trùng4hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
126Phin lọc PTFE, 0.2, tiệt trùng10hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
127qPCR 8-Strip White Tubes (With Optical Caps) (0.1 mL)22hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
128Que cấy trang thủy tinh155cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
129Que cấy vòng40cáiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
130Screw Cap Vials 1,5 mL30góiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
131Serological Pipet 10mL7thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
132Serological pipet 25mL1ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
133Serological Pipet 5mL2ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
134Tăm bông vô trùng3TúiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
135Tube ly tâm 15 mL14thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
136Tube ly tâm 50 mL14thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
137Tubes Falcon 5mL1thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
138Bình nuôi hiếu khí 25 cm²1thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
139Khay nuôi tế bào 6 giếng1thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
140Khay nuôi tế bào 24 giếng1ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
141Khay nuôi tế bào 60x15 mm1ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
142Khay nuôi tế bào 90x20 mm2ThùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.850931413E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70186E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.767.993 đồng,Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.767.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.535.986 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->