Gói thầu: Hóa chất cơ bản và môi trường nuôi cấy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740358-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Hóa chất cơ bản và môi trường nuôi cấy
Số hiệu KHLCNT 20220737170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:02:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,266,839,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900259357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80051871E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.787.700 đồngHoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.787.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.773.575.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Hóa chất cơ bản và môi trường nuôi cấy
Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiệp vụ chuyên môn (dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước) năm 2022 của Trung tâm Công nghệ Sinh học
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây Dựng Dịch vụ Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Toàn Tâm.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 2374 Quốc lộ 1, khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019.
E-CDNT 10.2(c)
i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374,Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax:028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tp. HCM ; Địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, Quận 1,Tp.HCM. Điện thoại : (08) 38.297.614 -38.297.611 - Fax : (08) 38.294.764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận1,Tp. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại:028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,4-Dichlorophenoxy acetic acid1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
22-mercaptoethanol2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
33-Indole acetic acid cho nuôi cấy mô tế bào thực vật1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
4Acid acetic (500 mL/chai)18ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
5Acid clorhidric HCl - 1L6chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
6Acid clorhidric HCl - 500mL80ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
7Acid Nicotinic9ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
8Acid nitric - HNO31chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
9Acid salicilic1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
10AescuLin1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
11Agar công nghiệp255kgTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
12Ammonium acetate1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
13Ammonium hydroxide - NH4OH - 1L1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
14Ammonium hydroxide - NH4OH - 500mL10chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
15Ammonium Iron(II) SuLfate Hexahydrate (Muối Mohr) - FeSO4 (NH4)2SO4.6H2O1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
16Ammonium SuLfate (NH4)2SO42chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
17Ammonium SuLfate (NH4)2SO4 công nghiệp2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
18Bạc nitrate (AgNO3)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
19Barium chloride - BaCl21chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
20Barium diphenylamine suLfonate - C24H20BaN2O6S21chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
21Bộ nhuộm gram2bộTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
22Bộ nhuộm Giemsa1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
23Brilliant green - 500g1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
24Bromophenol Blue1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
25Buffer Peptone Water2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
26Ca3(PO4)2 - 500g3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
27CaCl2 - 500g31ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
28CaCO32chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
29CaHPO41chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
30CMC3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
31Coomassie Brilliant Blue G2502lọTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
32Cồn công nghiệp158canTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
33Cồn thực phẩm100LítTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
34Creatine monohydrate1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
35Chitin1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
36Chloroform - 500mL20chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
37Dầu khoáng5chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
38Dầu soi kính hiển vi - 10mL2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
39Dung dịch Fraser Selective Supplement1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
40Dung dịch Fraser Supplement1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
41EDTA - 500G5chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
42Eosin1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
43Ethanol công nghiệp (1L)200chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
44Ethanol (500mL)30ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
45Ethanol tinh khiết (1 L)35ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
46Ethanol tinh khiết (2.5L)10chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
47Ethyl Acetate (500mL)20chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
48FeNaEDTA7ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
49Formaldehyd2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
50Formon16chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
51Gelatin1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
52Glycerol - 1L23ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
53Glycerol - 500mL19chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
54Glycine - 500g11chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
55Guanidin hydrochloride2ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
56Gum arabic10ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
57Gibberilic acid - 1G1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
58Hexan công nghiệp35ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
59Hydrogen peroxide18chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
60Hydroxylamine hydrochloride - NH2OH.HCl1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
61IAA4ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
62IBA1LọTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
63Imidazole2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
64Indole1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
65Isoamy acohol1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
66K2HPO4 - 500G2ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
67K2HPO4·3H2O1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
68KCl - 500g3ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
69KMnO47ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
70KH2PO4 - 1KG4ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
71KH2PO4 - 500g34ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
72Lugol1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
73Magnesium Sulfate Heptahydrate MgSO4 · 7H2O43chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
74Magie oxit (MgO)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
75Manitol1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
76Manganese(II) Sulfate Tetrahydrate MnSO4.4H206chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
77Methanol - 2,5L20chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
78Methanol công nghiệp - 500mL56ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
79Methyl Orange1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
80MgSO41chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
81Muối mật (Bile salt)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
82Myo-inositol29chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
83Na2HPO4.2H2O công nghiệp - 500g10chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
84NaCl - 1KG3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
85NaCl - 500G11chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
86NaOH-500G11chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
87NH4H2PO412ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
88Polyvinylpyrrolidone - PVP8ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
89Phyto agar2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
90Red Carmine1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
91Sodium acetate (CH3COONa)4ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
92Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)5ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
93Sodium cacbonate Na2CO33ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
94Sodium citrate - 500g1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
95Sodium thiosulfate - Na2S2O32chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
96Sodium diphenylamine-4-suLfonate - C12H10NNaO3S1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
97Sodium pyruvate1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
98Sodium tetraborate khan - Na2B4O71chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
99Sorbitol1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
100Sucrose7chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
101TAE buffer (Tris-acetate-EDTA) 100X1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
102TCBS8chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
103Toluene1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
104Tween 202chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
105Tween 804chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
106Trichloroacetic acid1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
107Tris base11ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
108Tris-HCl2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
109ZnSO41chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
110Bifidobacterium Selective Count Agar Base1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
111Egg Yolk EmuLsion1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
112EMB agar1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
113Fructo-oligosaccharide1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
114Huyết cừu đã khử fibrin1ốngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
115Kit API 20 E1bộTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
116Môi trường EC (Escherichia Coli) broth1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
117Môi trường Fraser broth base1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
118Môi trường Lauryl SuLfate Broth1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
119Môi trường Lysine decarboxylase broth (LDC)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
120Môi trường Ottaviani và Agosti cho Listeria1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
121Môi trường Sheep blood agar1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
122Môi trường TSYEA - Tryptone Soya Yeast Extract Broth1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
123Môi trường Triple Sugar Iron (TSI) agar1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
124Môi trường Urea Agar Base1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
125Môi trường VRBG - Violet Red Bile Glucose Agar (để định lượng coliform)1ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
126Môi trường VRBG - Violet Red Bile Glucose Agar (để phát hiện Enterobacteriaceae)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
127Môi trường Xylose Lysine Deoxycholate (XLD)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
128Mueller Hinton Agar1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
129Mueller Hinton Broth1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
130Murashige & Skoog Vitamin Powder (1000x)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
131Plate Count Agar (PCA)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
132Proteose Peptone1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
133Phenol red broth base1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
134Saline Pepton Water1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
135β-Galactosidase Test Disks (ONPG Disks)1hộpTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
136Ο-nitrophenyl-β-D-galactopyranoside (ONPG)1chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
137Kit API CHL2bộTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
138Malt extract2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
139Môi trường Pikovskaya’s Broth2chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
140Tryptone soya broth (TSB)2thùngTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
141BHI agar3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
142LB agar3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
143Môi trường DRBC agar3ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
144MRS agar3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
145NAA3ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
146Tryptone3chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
147Agar A (chai 500g)4chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
148BA (6-Benzylamino purine)4ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
149BHI broth4chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
150Kit API 50 CHB4bộTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
151SKIM MILK4chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
152Môi trường MS5chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
153Yeast extract5chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
154Tryptone soya agar (TSA)8chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
155Peptone9ChaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
156Tinh bột tan10chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
157Than hoạt tính12chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
158LB Broth15chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
159PDB18chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
160Woody Plant Basal Medium19chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
161Murashige and skoog medium20chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
162Yeast extract công nghiệp20chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
163Tryptone soya broth (TSB)28chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
164MRS broth29chaiTheo mục 2.1 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900259357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80051871E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.787.700 đồngHoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.787.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.773.575.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->