Gói thầu: Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:26:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8842E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.037.841.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Sửa chữa, khôi phục phương tiện đo ngành Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng-PTN.CLHMT22 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện kỹ thuật PK-KQ, số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu nối cao tần | 6 | Chiếc | Loại KC-79-35 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dạng cáp đồng trục, trở kháng 50 ohm; tần số max: 4 GHz; | ||
| 2 | Đầu nối cao tần | 6 | Chiếc | Loại KC-79-302 M06 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dạng cáp đồng trục, trở kháng 50 ohm; tần số max: 7 GHz; | ||
| 3 | Giắc kết nối 10 chân | 15 | Chiếc | Loại S/N 22-03-201 4030-10A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân: 10; khoảng cách chân: 2,54mm; Chất liệu: Đồng mạ vàng; | ||
| 4 | Giắc kết nối 5 chân | 15 | Chiếc | Loại S/N 334 09022 05 53 0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân: 5; khoảng cách chân: 2,54mm; Chất liệu: Đồng mạ vàng; | ||
| 5 | IC | 6 | Chiếc | Loại PC74HC573T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dạng mạch chốt 3 trạng thái; nguồn cung cấp: +5V; thời gian giữ chậm: 14 ns; | ||
| 6 | IC | 9 | Chiếc | Loại PC74HC00T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Mạch tích hợp cổng NAND ; nguồn cung cấp: 5V; độ giữ chậm: 10 ns; | ||
| 7 | IC | 6 | Chiếc | Loại TL7770 50W (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(3,5 ÷ 18)V; điện áp ra: +5V; công suất 50W | ||
| 8 | IC | 6 | Chiếc | Loại PC74HC138T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6) V; dòng điện làm việc: 8 mA; kiểu chân: SO16; | ||
| 9 | IC | 6 | Chiếc | Loại TC5564AFL (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 5V; Bộ nhớ Ram: 64Kb; thời gian truy cập địa chỉ: 150ns; kiểu chân: SO28; | ||
| 10 | IC | 15 | Chiếc | Loại PC74HC32T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 5V; Mạch tích hợp cổng OR; thời gian giữ chậm: 6 ns; kiểu chân SO14; | ||
| 11 | IC | 18 | Chiếc | PC74HC5747TG (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dạng IC chốt dữ liệu; nguồn cung cấp: 0,5 đến 7V; dòng điện vào mỗi chân 20mA; dòng điện ra mỗi chân: 35mA; | ||
| 12 | IC | 12 | Chiếc | Loại PC74HC02T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Mạch tích hợp cổng NOR; nguồn cung cấp: +(2÷6) V; dòng điện áp vào: 20 mA; Dòng điện áp ra: 25mA; công suất: 500 mW; kiểu chân SO14; | ||
| 13 | IC | 15 | Chiếc | Loại OQ0504 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +5V; Mạch tích hợp LOGIC; Bộ đếm: 24 bit; DMA Bus 8 bit; dòng làm việc: 48 mA; | ||
| 14 | IC | 15 | Chiếc | Loại OQ0502 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +5V; Mạch tích hợp LOGIC; Bộ đếm: 16 bit; DMA Bus 8 bit; dòng làm việc: 30 mA; | ||
| 15 | IC | 12 | Chiếc | Loại MC1403U (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 3V đến 18V; dòng điện ra: 100mA; Điện áp ra chuẩn: 2,5V; kiểu chân DIL8; | ||
| 16 | IC | 12 | Chiếc | Loại NE532 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: -3V ÷ 30 V; Hệ số khuếch đại: 100 dB; dải tần làm việc: 1MHz; kiểu chân: SO-8 | ||
| 17 | IC | 12 | Chiếc | Loại PC74HC4353T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: + 5V; trở kháng Vcc-Vee: 70 ohm; dòng điện làm việc: 20 mA; kiểu chân: SO20; | ||
| 18 | IC | 12 | Chiếc | Loại HEF4013BT (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: nguồn cung cấp: + (3 ÷ 15) V; VOL: 0,5 V; VOH: 4,95 V (với VDD: 5V); VOH: 9,95 V (với VDD: 10V); VOH: 14,95 V (với VDD: 15V); công suất: 700mW | ||
| 19 | IC | 6 | Chiếc | Loại UA7812UC (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(14,5 ÷ 30)V; dòng điện ra: 1A; kiểu chân: TO-220; | ||
| 20 | IC | 12 | Chiếc | Loại LM337T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dải điện áp ra: - (1,2 ÷ 37) V; dòng điện ra: 1,5 A; Kiểu chân: TO-220 | ||
| 21 | IC | 6 | Chiếc | Loại LM317T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dải điện áp ra: - (1,2 ÷ 17) V; dòng điện ra: 1,5 A; Kiểu chân: TO-220 | ||
| 22 | Dao động thạch anh | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Tần số dao động 10MHz; | ||
| 23 | Cuộn cảm | 24 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Điện cảm: 15 uH; dòng điện: 300 mA; | ||
| 24 | Cuộn cảm | 14 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 3,3uH; Dòng điện: 12,5A | ||
| 25 | Cuộn cảm | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A | ||
| 26 | Cuộn cảm | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A | ||
| 27 | Cuộn cảm | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA | ||
| 28 | Đi ốt | 10 | Chiếc | Loại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W; | ||
| 29 | Đi ốt | 8 | Chiếc | Loại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W; | ||
| 30 | Bóng bán dẫn trường | 4 | Chiếc | Loại G40N60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 31 | Rơ le | 4 | Chiếc | Loại PB355-ND (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cuộn hút: 24 V; Dòng 5A; | ||
| 32 | IC | 4 | Chiếc | Loại 296-TLC3702CPSRCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu Dual 8SO; Điện áp nguồn nuôi: +(4,5÷5,5)V; Tần số max: 250Mhz; | ||
| 33 | IC | 2 | Chiếc | Loại MC14053BDGOS-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu IC MUX/DEMUX; Đóng gói dạng: 16SOIC; số lượng kênh: 2 chanel; nguồn cung cấp: +(3÷18)V; | ||
| 34 | IC | 4 | Chiếc | Loại CC6-1205SF-E (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại DC-DC converter; điện áp ra: 5V; công suất 6W; | ||
| 35 | IC | 6 | Chiếc | Loại ADP150AUJZ-3.3-R7CT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tạo điện áp chuẩn 3,3V; Dòng làm việc: 150mA; Kiểu chân: TSOT5; | ||
| 36 | IC | 2 | Chiếc | Loại ATMEGA2560-16AU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 256KB; | ||
| 37 | IC | 4 | Chiếc | Loại ATMEGA64A-AURCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 64KB; | ||
| 38 | IC | 6 | Chiếc | Loại 568-1077-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 5V; Giao tiếp mở rộng: I2C; Số bit: 8; Kiểu chân: 16SOIC; | ||
| 39 | IC | 6 | Chiếc | Loại ATMEGA328P-PU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 32KB; Kiểu chân: 28DIP; | ||
| 40 | IC | 4 | Chiếc | Loại 296-LP38513SX-1.8/NOPBCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp chuẩn: 1,8V; dòng điện ra: 3A; kiểu chân: TO263-5; | ||
| 41 | IC | 6 | Chiếc | Loại PI7C9X2G404SLBQFDEDI-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Giao tiếp chuẩn: PCI Express; Số cổng: 4; Số chân 128; kiểu chân: 128LQFP; | ||
| 42 | IC | 2 | Chiếc | Loại 454-1593-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Bộ nhớ FLASH: 256MB; | ||
| 43 | IC | 2 | Chiếc | Loại S25FL256SDPNFB000-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra: 3,3V; Công suất: 99W; | ||
| 44 | IC | 6 | Chiếc | Loại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 45 | IC | 4 | Chiếc | Loại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 46 | IC | 6 | Chiếc | Loại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4 | ||
| 47 | IC | 6 | Chiếc | Loại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 48 | IC | 6 | Chiếc | Loại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 49 | IC | 2 | Chiếc | Loại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 50 | IC | 4 | Chiếc | Loại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit | ||
| 51 | IC | 2 | Chiếc | Loại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 52 | IC | 4 | Chiếc | Loại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 53 | IC | 4 | Chiếc | Loại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 54 | IC | 4 | Chiếc | Loại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 55 | IC | 4 | Chiếc | Loại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit | ||
| 56 | IC | 4 | Chiếc | Loại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 57 | IC | 4 | Chiếc | Loại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 58 | IC | 4 | Chiếc | Loại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 59 | IC | 2 | Chiếc | Loại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit | ||
| 60 | IC | 4 | Chiếc | Loại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 61 | IC | 2 | Chiếc | Loại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 62 | IC | 4 | Chiếc | Loại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 63 | IC | 2 | Chiếc | Loại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz | ||
| 64 | IC | 6 | Chiếc | Loại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16 | ||
| 65 | IC | 4 | Chiếc | Loại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 66 | IC | 2 | Chiếc | Loại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 67 | IC | 4 | Chiếc | Loại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic. | ||
| 68 | IC | 16 | Chiếc | Loại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V; | ||
| 69 | IC | 16 | Chiếc | Loại IC tạo điện áp chuẩn; Đáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA; | ||
| 70 | Dao động thạch anh | 2 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Tần số dao động 5MHz; | ||
| 71 | IC | 19 | Chiếc | Loại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns; | ||
| 72 | IC | 2 | Chiếc | Loại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 73 | IC | 2 | Chiếc | Loại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic; | ||
| 74 | IC | 2 | Chiếc | Loại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có; | ||
| 75 | IC | 6 | Chiếc | Loại AD8220WARMZ (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp (4,5÷36) V; Tần số làm việc: 5MHz; Hệ số khuếch đại lên G=1÷2000; | ||
| 76 | IC | 8 | Chiếc | Loại ADUC7060BSTZ32 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Số bit 16/32 bit; Bộ nhớ 32KB | ||
| 77 | Tụ tần số cao | 50 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Điện dung: 100 PF; điện áp Max: 250V; | ||
| 78 | Trở ferrite | 40 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Loại điện trở phe rít; trở kháng: 600 ohm; | ||
| 79 | Trở | 200 | Chiếc | Trở SMD 100K ohm 1 % 1/8W | ||
| 80 | Trở | 260 | Chiếc | Trở SMD 300K ohm 1% 1/8W | ||
| 81 | Trở | 190 | Chiếc | Trở SMD 1K ohm 1% 1/8W | ||
| 82 | Trở | 200 | Chiếc | Trở SMD 5,1K ohm 0,1 % 1/8W | ||
| 83 | Trở | 480 | Chiếc | Trở SMD 249 ohm 1% 1/8W | ||
| 84 | Đi ốt | 70 | Chiếc | Loại TVS 24VWM (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Vc max: 46,2 V; dòng định mức: 3,1 A; Số chân: 02; | ||
| 85 | Đi ốt | 40 | Chiếc | Loại TVS 20VWM (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Vc max: 32,4 V; dòng định mức: 2 A; Số chân: 02; | ||
| 86 | IC nguồn | 22 | Chiếc | Loại ADP3333ARMZ-2.5-R7 (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Điện áp nguồn: 2,5 V; dòng 300 mA; Kiểu chân 8MSOP; | ||
| 87 | Tụ ALUM | 50 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Điện dung: 100 uF; sai số: 20%; Điện áp làm việc: 25V; | ||
| 88 | IC khuếch đại tần số RF AMP | 44 | Chiếc | Loại RF AMP (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Khuếch đại tín hiệu ở dải tần số: 1MHz đến 1 GHz; kiểu chân: SOT89; | ||
| 89 | Bộ lọc tín hiệu tổng hợp | 2 | Bộ | Đáp ứng các thông số sau: Trở kháng 50 ohm; Tần số trung tâm 10MHz; Hệ số suy giảm: ≤ 5dB; Công mang tối đa: 100 mW (20 dBm); | ||
| 90 | Đi ốt chỉnh lưu | 90 | Chiếc | Loại 1N40007 (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Điện áp phân cực ngược 1000V; kiểu chân: SOD-123; | ||
| 91 | Bộ lọc xung răng cưa | 7 | Bộ | Đáp ứng thông số sau: Lọc tín hiệu ở dải tần 1,582 GHz; Hệ số suy giảm: 30 dB; | ||
| 92 | Bộ trộn tần số cao | 2 | Bộ | Đáp ứng thông số sau: Dải tần làm việc: 70 MHz đến 350 MHz; Nguồn cung cấp +12V; đầu vào RF: + 10 dBm; đóng gói DxRxC: 15x8x3 cm; | ||
| 93 | Cầu đi ốt công suất | 16 | Chiếc | Loại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz | ||
| 94 | Đi ốt | 8 | Chiếc | Loại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V | ||
| 95 | Đi ốt | 16 | Chiếc | Loại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V | ||
| 96 | Đi ốt công suất tốc độ cao | 8 | Chiếc | Loại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz | ||
| 97 | Đi ốt | 16 | Chiếc | Loại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V | ||
| 98 | Đi ốt cao áp | 16 | Chiếc | Loại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V | ||
| 99 | Bóng bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 100 | Bóng bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 101 | Bóng trường công suất | 16 | Chiếc | Loại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 102 | Bóng bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 103 | Bóng trường | 16 | Chiếc | Loại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V | ||
| 104 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V; | ||
| 105 | Tụ điện | 60 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V; | ||
| 106 | Tụ điện | 60 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V; | ||
| 107 | Tụ điện | 40 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V; | ||
| 108 | Tụ điện | 60 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V; | ||
| 109 | Tụ điện | 40 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V; | ||
| 110 | Cầu chì phục hồi | 4 | Chiếc | Cầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA; | ||
| 111 | Điện trở FERRITE | 10 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm; | ||
| 112 | Giắc kết nối | 10 | Chiếc | Giắc kết nối 2POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 02; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 113 | Giắc kết nối | 12 | Chiếc | Giắc kết nối 12POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 12; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 114 | Giắc kết nối | 16 | Chiếc | Giắc kết nối 14POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân14; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 115 | Giắc kết nối | 16 | Chiếc | Giắc kết nối 26POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 26; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 116 | Giắc kết nối | 8 | Chiếc | Giắc kết nối 30POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 30; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 117 | Giắc kết nối | 10 | Chiếc | Giắc kết nối 34POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 34; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u. | ||
| 118 | Trở nhiệt NTC | 4 | Chiếc | Điện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm; | ||
| 119 | Dao động thạch anh | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz; | ||
| 120 | Cuộn cảm | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A; | ||
| 121 | Cuộn cảm | 14 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A; | ||
| 122 | Tụ điện | 120 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V; | ||
| 123 | Tụ điện | 100 | Chiếc | Đáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V; | ||
| 124 | Đi ốt | 84 | Chiếc | Loại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W | ||
| 125 | Cầu chì phục hồi | 40 | Chiếc | Loại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V; | ||
| 126 | Đi ốt | 44 | Chiếc | Loại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W; | ||
| 127 | Dây bọc kim lõi Ф1,0 | 12 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu; | ||
| 128 | Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5 | 16 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy; | ||
| 129 | Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0 | 10 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0; | ||
| 130 | Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5 | 10 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5; | ||
| 131 | Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0 | 16 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0; | ||
| 132 | Cáp dạng Bus 9 chân | 20 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi; | ||
| 133 | Cáp dạng Bus 25 chân | 16 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 25 sợi; | ||
| 134 | Thiếc | 1,75 | kg | Thiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông; | ||
| 135 | Nhựa thông | 1,4 | kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8842E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.037.841.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi