Gói thầu: Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744338-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220716189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:26:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8842E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.037.841.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Sửa chữa, khôi phục phương tiện đo ngành Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng-PTN.CLHMT22
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện kỹ thuật PK-KQ, số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu nối cao tần6ChiếcLoại KC-79-35 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dạng cáp đồng trục, trở kháng 50 ohm; tần số max: 4 GHz;
2Đầu nối cao tần6ChiếcLoại KC-79-302 M06 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dạng cáp đồng trục, trở kháng 50 ohm; tần số max: 7 GHz;
3Giắc kết nối 10 chân15ChiếcLoại S/N 22-03-201 4030-10A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân: 10; khoảng cách chân: 2,54mm; Chất liệu: Đồng mạ vàng;
4Giắc kết nối 5 chân15ChiếcLoại S/N 334 09022 05 53 0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân: 5; khoảng cách chân: 2,54mm; Chất liệu: Đồng mạ vàng;
5IC6ChiếcLoại PC74HC573T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dạng mạch chốt 3 trạng thái; nguồn cung cấp: +5V; thời gian giữ chậm: 14 ns;
6IC9ChiếcLoại PC74HC00T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Mạch tích hợp cổng NAND ; nguồn cung cấp: 5V; độ giữ chậm: 10 ns;
7IC6ChiếcLoại TL7770 50W (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(3,5 ÷ 18)V; điện áp ra: +5V; công suất 50W
8IC6ChiếcLoại PC74HC138T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6) V; dòng điện làm việc: 8 mA; kiểu chân: SO16;
9IC6ChiếcLoại TC5564AFL (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 5V; Bộ nhớ Ram: 64Kb; thời gian truy cập địa chỉ: 150ns; kiểu chân: SO28;
10IC15ChiếcLoại PC74HC32T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 5V; Mạch tích hợp cổng OR; thời gian giữ chậm: 6 ns; kiểu chân SO14;
11IC18ChiếcPC74HC5747TG (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dạng IC chốt dữ liệu; nguồn cung cấp: 0,5 đến 7V; dòng điện vào mỗi chân 20mA; dòng điện ra mỗi chân: 35mA;
12IC12ChiếcLoại PC74HC02T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Mạch tích hợp cổng NOR; nguồn cung cấp: +(2÷6) V; dòng điện áp vào: 20 mA; Dòng điện áp ra: 25mA; công suất: 500 mW; kiểu chân SO14;
13IC15ChiếcLoại OQ0504 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +5V; Mạch tích hợp LOGIC; Bộ đếm: 24 bit; DMA Bus 8 bit; dòng làm việc: 48 mA;
14IC15ChiếcLoại OQ0502 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +5V; Mạch tích hợp LOGIC; Bộ đếm: 16 bit; DMA Bus 8 bit; dòng làm việc: 30 mA;
15IC12ChiếcLoại MC1403U (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: 3V đến 18V; dòng điện ra: 100mA; Điện áp ra chuẩn: 2,5V; kiểu chân DIL8;
16IC12ChiếcLoại NE532 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: -3V ÷ 30 V; Hệ số khuếch đại: 100 dB; dải tần làm việc: 1MHz; kiểu chân: SO-8
17IC12ChiếcLoại PC74HC4353T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: + 5V; trở kháng Vcc-Vee: 70 ohm; dòng điện làm việc: 20 mA; kiểu chân: SO20;
18IC12ChiếcLoại HEF4013BT (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: nguồn cung cấp: + (3 ÷ 15) V; VOL: 0,5 V; VOH: 4,95 V (với VDD: 5V); VOH: 9,95 V (với VDD: 10V); VOH: 14,95 V (với VDD: 15V); công suất: 700mW
19IC6ChiếcLoại UA7812UC (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp: +(14,5 ÷ 30)V; dòng điện ra: 1A; kiểu chân: TO-220;
20IC12ChiếcLoại LM337T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dải điện áp ra: - (1,2 ÷ 37) V; dòng điện ra: 1,5 A; Kiểu chân: TO-220
21IC6ChiếcLoại LM317T (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Dải điện áp ra: - (1,2 ÷ 17) V; dòng điện ra: 1,5 A; Kiểu chân: TO-220
22Dao động thạch anh12ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 10MHz;
23Cuộn cảm24ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện cảm: 15 uH; dòng điện: 300 mA;
24Cuộn cảm14ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 3,3uH; Dòng điện: 12,5A
25Cuộn cảm12ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A
26Cuộn cảm12ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A
27Cuộn cảm16ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA
28Đi ốt10ChiếcLoại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W;
29Đi ốt8ChiếcLoại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W;
30Bóng bán dẫn trường4ChiếcLoại G40N60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
31Rơ le4ChiếcLoại PB355-ND (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cuộn hút: 24 V; Dòng 5A;
32IC4ChiếcLoại 296-TLC3702CPSRCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu Dual 8SO; Điện áp nguồn nuôi: +(4,5÷5,5)V; Tần số max: 250Mhz;
33IC2ChiếcLoại MC14053BDGOS-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu IC MUX/DEMUX; Đóng gói dạng: 16SOIC; số lượng kênh: 2 chanel; nguồn cung cấp: +(3÷18)V;
34IC4ChiếcLoại CC6-1205SF-E (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại DC-DC converter; điện áp ra: 5V; công suất 6W;
35IC6ChiếcLoại ADP150AUJZ-3.3-R7CT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tạo điện áp chuẩn 3,3V; Dòng làm việc: 150mA; Kiểu chân: TSOT5;
36IC2ChiếcLoại ATMEGA2560-16AU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 256KB;
37IC4ChiếcLoại ATMEGA64A-AURCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 64KB;
38IC6ChiếcLoại 568-1077-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 5V; Giao tiếp mở rộng: I2C; Số bit: 8; Kiểu chân: 16SOIC;
39IC6ChiếcLoại ATMEGA328P-PU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 32KB; Kiểu chân: 28DIP;
40IC4ChiếcLoại 296-LP38513SX-1.8/NOPBCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp chuẩn: 1,8V; dòng điện ra: 3A; kiểu chân: TO263-5;
41IC6ChiếcLoại PI7C9X2G404SLBQFDEDI-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Giao tiếp chuẩn: PCI Express; Số cổng: 4; Số chân 128; kiểu chân: 128LQFP;
42IC2ChiếcLoại 454-1593-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Bộ nhớ FLASH: 256MB;
43IC2ChiếcLoại S25FL256SDPNFB000-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra: 3,3V; Công suất: 99W;
44IC6ChiếcLoại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
45IC4ChiếcLoại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW
46IC6ChiếcLoại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4
47IC6ChiếcLoại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
48IC6ChiếcLoại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
49IC2ChiếcLoại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
50IC4ChiếcLoại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit
51IC2ChiếcLoại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
52IC4ChiếcLoại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
53IC4ChiếcLoại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
54IC4ChiếcLoại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
55IC4ChiếcLoại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit
56IC4ChiếcLoại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
57IC4ChiếcLoại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
58IC4ChiếcLoại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
59IC2ChiếcLoại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit
60IC4ChiếcLoại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
61IC2ChiếcLoại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
62IC4ChiếcLoại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
63IC2ChiếcLoại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz
64IC6ChiếcLoại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16
65IC4ChiếcLoại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
66IC2ChiếcLoại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
67IC4ChiếcLoại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic.
68IC16ChiếcLoại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V;
69IC16ChiếcLoại IC tạo điện áp chuẩn; Đáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA;
70Dao động thạch anh2ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 5MHz;
71IC19ChiếcLoại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns;
72IC2ChiếcLoại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
73IC2ChiếcLoại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic;
74IC2ChiếcLoại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có;
75IC6ChiếcLoại AD8220WARMZ (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Nguồn cung cấp (4,5÷36) V; Tần số làm việc: 5MHz; Hệ số khuếch đại lên G=1÷2000;
76IC8ChiếcLoại ADUC7060BSTZ32 (hoặc tương đương) Đáp ứng thông số sau: Số bit 16/32 bit; Bộ nhớ 32KB
77Tụ tần số cao50ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện dung: 100 PF; điện áp Max: 250V;
78Trở ferrite40ChiếcĐáp ứng thông số sau: Loại điện trở phe rít; trở kháng: 600 ohm;
79Trở200ChiếcTrở SMD 100K ohm 1 % 1/8W
80Trở260ChiếcTrở SMD 300K ohm 1% 1/8W
81Trở190ChiếcTrở SMD 1K ohm 1% 1/8W
82Trở200ChiếcTrở SMD 5,1K ohm 0,1 % 1/8W
83Trở480ChiếcTrở SMD 249 ohm 1% 1/8W
84Đi ốt70ChiếcLoại TVS 24VWM (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Vc max: 46,2 V; dòng định mức: 3,1 A; Số chân: 02;
85Đi ốt40ChiếcLoại TVS 20VWM (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Vc max: 32,4 V; dòng định mức: 2 A; Số chân: 02;
86IC nguồn22ChiếcLoại ADP3333ARMZ-2.5-R7 (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Điện áp nguồn: 2,5 V; dòng 300 mA; Kiểu chân 8MSOP;
87Tụ ALUM50ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện dung: 100 uF; sai số: 20%; Điện áp làm việc: 25V;
88IC khuếch đại tần số RF AMP44ChiếcLoại RF AMP (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Khuếch đại tín hiệu ở dải tần số: 1MHz đến 1 GHz; kiểu chân: SOT89;
89Bộ lọc tín hiệu tổng hợp2BộĐáp ứng các thông số sau: Trở kháng 50 ohm; Tần số trung tâm 10MHz; Hệ số suy giảm: ≤ 5dB; Công mang tối đa: 100 mW (20 dBm);
90Đi ốt chỉnh lưu90ChiếcLoại 1N40007 (hoặc tương đương); Đáp ứng thông số sau: Điện áp phân cực ngược 1000V; kiểu chân: SOD-123;
91Bộ lọc xung răng cưa7BộĐáp ứng thông số sau: Lọc tín hiệu ở dải tần 1,582 GHz; Hệ số suy giảm: 30 dB;
92Bộ trộn tần số cao2BộĐáp ứng thông số sau: Dải tần làm việc: 70 MHz đến 350 MHz; Nguồn cung cấp +12V; đầu vào RF: + 10 dBm; đóng gói DxRxC: 15x8x3 cm;
93Cầu đi ốt công suất16ChiếcLoại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
94Đi ốt8ChiếcLoại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V
95Đi ốt16ChiếcLoại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V
96Đi ốt công suất tốc độ cao8ChiếcLoại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz
97Đi ốt16ChiếcLoại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V
98Đi ốt cao áp16ChiếcLoại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V
99Bóng bán dẫn16ChiếcLoại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
100Bóng bán dẫn16ChiếcLoại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
101Bóng trường công suất16ChiếcLoại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
102Bóng bán dẫn16ChiếcLoại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
103Bóng trường16ChiếcLoại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V
104Tụ điện20ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V;
105Tụ điện60ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V;
106Tụ điện60ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V;
107Tụ điện40ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V;
108Tụ điện60ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V;
109Tụ điện40ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V;
110Cầu chì phục hồi4ChiếcCầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA;
111Điện trở FERRITE10ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm;
112Giắc kết nối10ChiếcGiắc kết nối 2POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 02; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
113Giắc kết nối12ChiếcGiắc kết nối 12POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 12; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
114Giắc kết nối16ChiếcGiắc kết nối 14POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân14; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
115Giắc kết nối16ChiếcGiắc kết nối 26POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 26; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
116Giắc kết nối8ChiếcGiắc kết nối 30POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 30; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
117Giắc kết nối10ChiếcGiắc kết nối 34POS (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Số chân 34; Khoảng cách chân: 2,54mm; Loại hợp kim đồng mạ vàng 2,5u.
118Trở nhiệt NTC4ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm;
119Dao động thạch anh8ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz;
120Cuộn cảm12ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A;
121Cuộn cảm14ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A;
122Tụ điện120ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V;
123Tụ điện100ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V;
124Đi ốt84ChiếcLoại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W
125Cầu chì phục hồi40ChiếcLoại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V;
126Đi ốt44ChiếcLoại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W;
127Dây bọc kim lõi Ф1,012mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu;
128Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,516mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy;
129Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,010mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0;
130Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,510mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5;
131Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,016mĐáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0;
132Cáp dạng Bus 9 chân20mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi;
133Cáp dạng Bus 25 chân16mĐáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 25 sợi;
134Thiếc1,75kgThiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông;
135Nhựa thông1,4kgNhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8842E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.037.841.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Cao đẳng21
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->