Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:08:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.700.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình xây dựng dân dụng, cấp III - đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 50 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Bình Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Nhà nhầu nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963..856.188) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853.526). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853.526). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,3298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,2464 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL 100x100, L=4m | Chương V, E-HSMT | 4.524 | M |
| 4 | Đóng cọc BTDUL 100x100, L=4m | Chương V, E-HSMT | 45,24 | 100m |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 1,9862 | 100m3 |
| 6 | Cát tôn nền | Chương V, E-HSMT | 198,62 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V, E-HSMT | 22,2218 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V, E-HSMT | 7,154 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 83,6298 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,9773 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,9159 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 12,3062 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 19,2485 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 22,6514 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 41,55 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 14,257 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 4,832 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 1,3079 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,4453 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4643 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,603 | 100m2 |
| 23 | Lót tấm nilong | Chương V, E-HSMT | 4,0595 | 100m2 |
| 24 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,8702 | 100m2 |
| 25 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6306 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d6) | Chương V, E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d8) | Chương V, E-HSMT | 0,7635 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d10) | Chương V, E-HSMT | 1,8411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(d16) | Chương V, E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(d18) | Chương V, E-HSMT | 0,8328 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm(d20) | Chương V, E-HSMT | 2,7049 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6) | Chương V, E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d12) | Chương V, E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14) | Chương V, E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16) | Chương V, E-HSMT | 2,4438 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6) | Chương V, E-HSMT | 1,1437 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d10) | Chương V, E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d12) | Chương V, E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14) | Chương V, E-HSMT | 0,6108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16) | Chương V, E-HSMT | 1,7634 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d18) | Chương V, E-HSMT | 3,2515 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền(d6) | Chương V, E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền(d8) | Chương V, E-HSMT | 2,2795 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d10) | Chương V, E-HSMT | 2,5804 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(d6) | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(d8) | Chương V, E-HSMT | 0,9432 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(D10) | Chương V, E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6) | Chương V, E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d10) | Chương V, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(d12) | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(d14) | Chương V, E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 54 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Chương V, E-HSMT | 180 | M2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,5583 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,571 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,903 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,0756 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,223 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Chương V, E-HSMT | 44,6464 | m3 |
| 61 | Cung cấp thép hình , kèo thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép 120x60x15x1.8 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,6939 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,6939 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 66 | Cung cấp fi 22,L=600 | Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 67 | Cung cấp fi 22,L=100 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 68 | Cung cấp thép bản 150x80x5 | Chương V, E-HSMT | 4,71 | Kg |
| 69 | Cung cấp tăng đơ M14 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 70 | Cung cấp cáp fi 10 | Chương V, E-HSMT | 50 | M |
| 71 | Cung cấp ốc xiết cáp | Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 72 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 3,575 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm Prima khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 260,52 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600 nhám , vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 266,43 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 nhám | Chương V, E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 77 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 56,545 | m2 |
| 78 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 31,83 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 90,0288 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Chương V, E-HSMT | 308,655 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Chương V, E-HSMT | 19,824 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Chương V, E-HSMT | 351,36 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 207,84 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 113,28 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 113,28 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 351,36 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 308,655 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 144,4688 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 175,28 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 335,135 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 671,1088 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 45,2976 | 1m2 |
| 99 | CC LĐ tay vịn inox WC khuyết tật (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 9,94 | md |
| 100 | CC LĐ lan can inox (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 22,3622 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách nhôm ngăn xí tiểu | Chương V, E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 102 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000(Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 103 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri hệ 1000(Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 104 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 | Chương V, E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 105 | Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp | Chương V, E-HSMT | 45,2976 | m2 |
| 106 | Đắp hoa văn phù điêu hoa sen (chi tiết theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | CC chữ nổi Alumium | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi xả inox fi 21 | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Đồng hồ nước | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mm | Chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.6mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.2mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC fi 21/27 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Răng nối ngoài fi 27 | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt T PVC fi 21 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt T PVC fi 21/27 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt T PVC fi 27 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt T PVC fi 60/90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y PVC fi 90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi fi 114 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y fi 114/114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Trung tâm báo cháy 04 kênh (Gồm Acquy 24VDC) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Còi báo động + Đèn tích hợp | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống điện cứng D20mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 142 | Bộ bình PCCC (Bình chữa cháy CO2 5kg + Bình chữa cháy ABC 5kg + Giá đỡ 2 bình chữa cháy) + Tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, Bảng nội qui) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 144 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-25KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCT 100/5A | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 155 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 10x10cm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt downlight nổi led vuông 18W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT:300 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x25 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x40 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 178 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điện | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 183 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V, E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 184 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulon | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 185 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 190 | Boulon đà cản M22x650 + long đền | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,248 | 1m3 |
| 192 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 193 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 11,6 | Mét |
| 194 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,204 | m2 |
| 195 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,1114 | 10 tấn/1km |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - bk bv 71 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,26 | 1m3 |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1326 | 1m3 |
| 199 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 200 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 201 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 204 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 206 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Chương V, E-HSMT | 2 | HT |
| B | SÂN BÓNG ĐÁ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 8,352 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 85,04 | m3 |
| 5 | Làm nền bằng đá 0x4 | Chương V, E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 6 | Làm nền bằng đá mi | Chương V, E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,804 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 9 | Lót tấm nylon | Chương V, E-HSMT | 16,63 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 3,4696 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 6) | Chương V, E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8) | Chương V, E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4134 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,1289 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,8165 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 104,4316 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 121 | cái |
| 21 | CC bu long fi 14: | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 318,97 | kg |
| 23 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D60x1.8mm | Chương V, E-HSMT | 62,01 | kg |
| 24 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mm | Chương V, E-HSMT | 29,22 | kg |
| 25 | CC thép tấm | Chương V, E-HSMT | 28,9508 | kg |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 27 | CC cáp treo lưới bao che , 4mm bọc PVC | Chương V, E-HSMT | 336 | md |
| 28 | Tăng đơ, khóa cáp treo lưới bao che: | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | CC lưới bao che sợi HDPE 4mm | Chương V, E-HSMT | 672 | m2 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, E-HSMT | 14,1689 | 10m |
| 31 | Cung cấp lưới khung thành | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | CC lđ cỏ nhân tạo | Chương V, E-HSMT | 748 | m2 |
| 33 | Trồng cây bằng lăng (công + vật tư) | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế - Điện kế 1 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khởi động từ 2P-16A (1NO+1NC) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ -Rơ le 220-240VAC - 15A (96 chế độ cài giờ, có pin dự trữ 300 giờ) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT 550x400x180 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện-Bộ tiếp địa (Cọc tiếp địa D16, L = 2400mm + kẹp cọc + coss25) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC fi21 dày 1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 41 | Code D280/fi20(30x2,5mm) có chân nới | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | CC Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.2m, mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 43 | CC Lắp Bộ đèn pha Led chiếu xa 200W | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 choá |
| 44 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulon | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Cầu chì cá 2A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | CC, Luồn dây từ cáp treo lên đèn-Cáp CVV 2Cx2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 47 | CC, Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV-2x11mm2 | Chương V, E-HSMT | 124,3 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 49 | Code D280/fi50(30x2,5mm) có chân nới | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Uclevis + sứ ống chỉ + bulong 16x300 + 2 long đền vuông | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulon | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 52 | CC Lắp dựng Trụ BTLT 10,5m - PC-5.0 | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 53 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V, E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 57 | CC LĐ Boulon đà cản M22x650 + long đền | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.700.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình xây dựng dân dụng, cấp III - đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (ben) | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 50 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 100 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 3 |
| 8 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi