Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739521-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220736764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:08:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.700.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình xây dựng dân dụng, cấp III - đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 50 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Bình Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư xây dựng Tiến Mộc (địa chỉ: Số 55, đường Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang (địa chỉ: Số 6, đường số 20, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang (Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (địa chỉ: Số 48/16, đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Nhà nhầu nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963..856.188)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853.526).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. (địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853.526).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,3298100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT2,2464100m3
3Cung cấp cọc BTDUL 100x100, L=4mChương V, E-HSMT4.524M
4Đóng cọc BTDUL 100x100, L=4mChương V, E-HSMT45,24100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, E-HSMT1,9862100m3
6Cát tôn nềnChương V, E-HSMT198,62m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT22,2218m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT7,154m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT83,6298m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,9773m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,9159m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT12,3062m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT19,2485m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT22,6514m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT41,55m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT14,257m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT4,832m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,1m3
19Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,3079100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,4453100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4643100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,603100m2
23Lót tấm nilongChương V, E-HSMT4,0595100m2
24VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,8702100m2
25VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6306100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Chương V, E-HSMT0,004100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d6)Chương V, E-HSMT0,1607tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d8)Chương V, E-HSMT0,7635tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d10)Chương V, E-HSMT1,8411tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(d16)Chương V, E-HSMT0,0925tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(d18)Chương V, E-HSMT0,8328tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm(d20)Chương V, E-HSMT2,7049tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6)Chương V, E-HSMT0,519tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d12)Chương V, E-HSMT0,1859tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14)Chương V, E-HSMT0,1755tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16)Chương V, E-HSMT2,4438tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6)Chương V, E-HSMT1,1437tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d10)Chương V, E-HSMT0,0869tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d12)Chương V, E-HSMT0,0943tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14)Chương V, E-HSMT0,6108tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16)Chương V, E-HSMT1,7634tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d18)Chương V, E-HSMT3,2515tấn
43Lắp dựng cốt thép nền(d6)Chương V, E-HSMT0,5739tấn
44Lắp dựng cốt thép nền(d8)Chương V, E-HSMT2,2795tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d10)Chương V, E-HSMT2,5804tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(d6)Chương V, E-HSMT0,133tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(d8)Chương V, E-HSMT0,9432tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(D10)Chương V, E-HSMT0,4967tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6)Chương V, E-HSMT0,2855tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d10)Chương V, E-HSMT0,0059tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(d12)Chương V, E-HSMT0,0582tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(d14)Chương V, E-HSMT0,2918tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT11 cấu kiện
54Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngChương V, E-HSMT180M2
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT15,5583m3
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT13,571m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,903m3
58Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,0756m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT15,223m3
60Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Chương V, E-HSMT44,6464m3
61Cung cấp thép hình , kèo thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,7223tấn
62Cung cấp thép 120x60x15x1.8 mạ kẽmChương V, E-HSMT1,6939tấn
63Lắp dựng xà gồ thép kẽmChương V, E-HSMT1,6939tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, E-HSMT0,7223tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,7223tấn
66Cung cấp fi 22,L=600Chương V, E-HSMT32Cái
67Cung cấp fi 22,L=100Chương V, E-HSMT16Cái
68Cung cấp thép bản 150x80x5Chương V, E-HSMT4,71Kg
69Cung cấp tăng đơ M14Chương V, E-HSMT8Cái
70Cung cấp cáp fi 10Chương V, E-HSMT50M
71Cung cấp ốc xiết cápChương V, E-HSMT32Cái
72Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmChương V, E-HSMT3,575100m2
73Thi công trần bằng tấm Prima khung chuyên dụngChương V, E-HSMT260,52m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT80,64m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600 nhám , vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT266,43m2
76Lát nền, sàn gạch granit 400x400 nhámChương V, E-HSMT36,3m2
77Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT56,545m2
78Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT18,15m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT66,88m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT31,83m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT90,0288m2
82Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT148,8m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT26,48m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT54,44m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT308,655m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT19,824m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT351,36m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT207,84m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT8,8m
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT113,28m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT113,28m2
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT351,36m2
93Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT308,655m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT144,4688m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT175,28m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT335,135m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT671,1088m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT45,29761m2
99CC LĐ tay vịn inox WC khuyết tật (theo HSTK)Chương V, E-HSMT9,94md
100CC LĐ lan can inox (theo HSTK)Chương V, E-HSMT22,3622m2
101Lắp dựng vách nhôm ngăn xí tiểuChương V, E-HSMT1,305m2
102Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000(Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT17,92m2
103Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri hệ 1000(Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT22,58m2
104Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500Chương V, E-HSMT32,64m2
105Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộpChương V, E-HSMT45,2976m2
106Đắp hoa văn phù điêu hoa sen (chi tiết theo HSTK)Chương V, E-HSMT2bộ
107CC chữ nổi AlumiumChương V, E-HSMT2bộ
108Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27Chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT5bộ
110Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiChương V, E-HSMT5bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
112Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V, E-HSMT8cái
113Lắp đặt vòi xả inox fi 21Chương V, E-HSMT5bộ
114Đồng hồ nướcChương V, E-HSMT1Bộ
115Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mmChương V, E-HSMT0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mmChương V, E-HSMT1,07100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mmChương V, E-HSMT0,25100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.6mmChương V, E-HSMT0,4100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.2mmChương V, E-HSMT0,35100m
120Lắp đặt co PVC fi 21Chương V, E-HSMT16cái
121Lắp đặt co PVC fi 21/27Chương V, E-HSMT7cái
122Lắp đặt co PVC fi 27Chương V, E-HSMT6cái
123Răng nối ngoài fi 27Chương V, E-HSMT18Cái
124Lắp đặt co PVC fi 60Chương V, E-HSMT16cái
125Lắp đặt co lơi PVC fi 90Chương V, E-HSMT5cái
126Lắp đặt T PVC fi 21Chương V, E-HSMT5cái
127Lắp đặt T PVC fi 21/27Chương V, E-HSMT9cái
128Lắp đặt T PVC fi 27Chương V, E-HSMT6cái
129Lắp đặt T PVC fi 60/90Chương V, E-HSMT12cái
130Lắp đặt co lơi PVC fi 90Chương V, E-HSMT12cái
131Lắp đặt Y PVC fi 90Chương V, E-HSMT5cái
132Lắp đặt co lơi fi 114Chương V, E-HSMT7cái
133Lắp đặt Y fi 114/114Chương V, E-HSMT2cái
134Trung tâm báo cháy 04 kênh (Gồm Acquy 24VDC)Chương V, E-HSMT1bộ
135Cung cấp, lắp đặt Đầu báo khóiChương V, E-HSMT10cái
136Cung cấp, lắp đặt Còi báo động + Đèn tích hợpChương V, E-HSMT3bộ
137Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT1bộ
138Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpChương V, E-HSMT3bộ
139Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 1,5mm2Chương V, E-HSMT220m
140Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 4mm2Chương V, E-HSMT50m
141Lắp đặt ống điện cứng D20mmChương V, E-HSMT1,1100m
142Bộ bình PCCC (Bình chữa cháy CO2 5kg + Bình chữa cháy ABC 5kg + Giá đỡ 2 bình chữa cháy) + Tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, Bảng nội qui)Chương V, E-HSMT4bộ
143Phụ kiện lắp đặt đường dâyChương V, E-HSMT1
144Lắp đặt MCCB 2P-100A-25KAChương V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, E-HSMT1cái
146Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V, E-HSMT6cái
147Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAChương V, E-HSMT4cái
148Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, E-HSMT1cái
149Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, E-HSMT1cái
150Lắp đặt MCT 100/5AChương V, E-HSMT1bộ
151Lắp đặt đèn thường có chụpChương V, E-HSMT1bộ
152Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V, E-HSMT1cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V, E-HSMT1hộp
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT11,521m3
155Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V, E-HSMT11,52m3
156Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT8cọc
157Kéo rải dây đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT30m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT30m
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 10x10cmChương V, E-HSMT1hộp
160Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V, E-HSMT18bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT8bộ
162Lắp đặt downlight nổi led vuông 18WChương V, E-HSMT10bộ
163Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10WChương V, E-HSMT8bộ
164Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT10cái
165Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT:300Chương V, E-HSMT6cái
166Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT6cái
167Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT4cái
168Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT5cái
169Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, E-HSMT2cái
170Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT2cái
171Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, E-HSMT2cái
172Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT24cái
173Lắp đặt ống nhựa gân xoắn máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT450m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x25Chương V, E-HSMT180m
175Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x40Chương V, E-HSMT40m
176Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT950m
177Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT650m
178Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnChương V, E-HSMT1
179Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V, E-HSMT1cái
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2Chương V, E-HSMT85m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2Chương V, E-HSMT24m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V, E-HSMT24m
183Lắp đặt sứ các loạiChương V, E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
184Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulonChương V, E-HSMT2Cái
185Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngChương V, E-HSMT21 cột
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,6m3
187Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,052100m2
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0191100m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0037100m3
190Boulon đà cản M22x650 + long đềnChương V, E-HSMT2cái
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT3,2481m3
192Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V, E-HSMT3,248m3
193Băng cảnh báo cáp ngầmChương V, E-HSMT11,6Mét
194Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40Chương V, E-HSMT2,204m2
195Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E-HSMT0,111410 tấn/1km
196Lắp đặt kim thu sét - bk bv 71Chương V, E-HSMT1cái
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT13,261m3
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,13261m3
199Gia công, đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT10cọc
200Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V, E-HSMT11 cột
201Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT90m
202Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT60m
203Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V, E-HSMT2hộp
204Lắp đặt bộ đếm sétChương V, E-HSMT2bộ
205Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Chương V, E-HSMT1
206Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V, E-HSMT2HT
B SÂN BÓNG ĐÁ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT8,3521m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,627100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,576m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT85,04m3
5Làm nền bằng đá 0x4Chương V, E-HSMT6100m2
6Làm nền bằng đá miChương V, E-HSMT6100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT7,804m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT3,82m3
9Lót tấm nylonChương V, E-HSMT16,63100m2
10Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmChương V, E-HSMT3,4696tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,0537tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 6)Chương V, E-HSMT0,2043tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8)Chương V, E-HSMT0,2043tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,4134100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,2224100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,1289m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT4,8165m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT104,4316m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1,8m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT121cái
21CC bu long fi 14:Chương V, E-HSMT32cái
22Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2.5mmChương V, E-HSMT318,97kg
23Cung cấp thép ống tráng kẽm D60x1.8mmChương V, E-HSMT62,01kg
24Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmChương V, E-HSMT29,22kg
25CC thép tấmChương V, E-HSMT28,9508kg
26Lắp cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,4102tấn
27CC cáp treo lưới bao che , 4mm bọc PVCChương V, E-HSMT336md
28Tăng đơ, khóa cáp treo lưới bao che:Chương V, E-HSMT24bộ
29CC lưới bao che sợi HDPE 4mmChương V, E-HSMT672m2
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V, E-HSMT14,168910m
31Cung cấp lưới khung thànhChương V, E-HSMT2bộ
32CC lđ cỏ nhân tạoChương V, E-HSMT748m2
33Trồng cây bằng lăng (công + vật tư)Chương V, E-HSMT6cây
34Lắp đặt đồng hồ Oát kế - Điện kế 1 phaChương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt Khởi động từ 2P-16A (1NO+1NC)Chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt đồng hồ -Rơ le 220-240VAC - 15A (96 chế độ cài giờ, có pin dự trữ 300 giờ)Chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT 550x400x180Chương V, E-HSMT1hộp
39Làm tiếp địa cho cột điện-Bộ tiếp địa (Cọc tiếp địa D16, L = 2400mm + kẹp cọc + coss25)Chương V, E-HSMT11 bộ
40Lắp đặt Ống uPVC fi21 dày 1,6mmChương V, E-HSMT0,555100m
41Code D280/fi20(30x2,5mm) có chân nớiChương V, E-HSMT2Cái
42CC Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.2m, mạ kẽmChương V, E-HSMT61 cần đèn
43CC Lắp Bộ đèn pha Led chiếu xa 200WChương V, E-HSMT121 choá
44Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulonChương V, E-HSMT14Cái
45Lắp đặt Cầu chì cá 2AChương V, E-HSMT6cái
46CC, Luồn dây từ cáp treo lên đèn-Cáp CVV 2Cx2,5mm2Chương V, E-HSMT0,18100m
47CC, Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV-2x11mm2Chương V, E-HSMT124,3m
48Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40Chương V, E-HSMT7,5m
49Code D280/fi50(30x2,5mm) có chân nớiChương V, E-HSMT4Cái
50Lắp đặt Uclevis + sứ ống chỉ + bulong 16x300 + 2 long đền vuôngChương V, E-HSMT8bộ
51Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulonChương V, E-HSMT16Cái
52CC Lắp dựng Trụ BTLT 10,5m - PC-5.0Chương V, E-HSMT61 cột
53Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250Chương V, E-HSMT4,8m3
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,156100m2
55Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V, E-HSMT0,0574100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0112100m3
57CC LĐ Boulon đà cản M22x650 + long đềnChương V, E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.700.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình xây dựng dân dụng, cấp III - đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (ben) Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 50 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ván khuôn định hình ĐVT: M2100
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy3
8 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->