Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:55:00 đến ngày 2022-07-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,746,883,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (là công trình thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị >= 9.620.000.000 VNĐ.-Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh nghiệm ≥ 03 năm có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. (Nhà thầu gửi kèm Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. có Quyết định phân công công việc và xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân vườn, HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc hạng mục công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên; kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc hạng mục công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh toán, Quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên ngành kế toán, kinh nghiệm ≥ 01 năm+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh nghiệm ≥ 01 năm, Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn, kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn, kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Trường Tiểu học Gia Khánh B; Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 03 tầng 09 phòng, cải tạo nhà lớp học 02 tầng thành nhà ăn bán trú, bếp; Hạng mục 2: Cổng, sân vườn và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng – Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý I/năm 2022. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu nhà thầu đã thực hiện kèm theo các văn bản chứng minh quy mô và giá trị. - Bằng cấp, chứng chỉ và các văn bản pháp lý của nhân sự chủ chốt, Quyết định phân công, xác nhận của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 09 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,3158 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,858 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 886,912 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 278,3108 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 329,01 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 158,3712 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.171,9706 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 174,5327 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,8867 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 127,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 254,672 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 39,8267 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 194,0754 | m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,188 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,1252 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,6528 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,7908 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.946,61 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 886,912 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 278,3108 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 329,01 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 158,3712 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.378,6978 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 174,5327 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,8867 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 127,4 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 247,324 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 210,528 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 364,24 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.494,2328 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5.062,8224 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50,7177 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50,7177 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0078 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0344 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,196 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 88,462 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,485 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.008,8206 | m2 |
| 41 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,98 | m3 |
| 42 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 57,6458 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.511,6266 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 51,1533 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 34,1022 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 45 | m2 |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,9621 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 64,856 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,25 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,9621 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 93,18 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 64,856 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,25 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 138,676 | m2 |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,38 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,4212 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,38 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,42 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52,482 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | công |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 334,692 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 69,4324 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa khung thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | bộ |
| 64 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 80,64 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,942 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 146,16 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,32 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 131,3063 | m2 |
| 69 | Cửa sắt xếp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,268 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ hoa sắt cửa D1+D2+DW1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 34 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ hoa sắt cửa S1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,4768 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 220,71 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.476,7 | kg |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5752 | m3 |
| 76 | Phá lớp láng Granito | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 186,01 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,0507 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1405 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,3414 | m3 |
| 80 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 23,2234 | m3 |
| 81 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8805 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2 | m2 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 47,616 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,5395 | m3 |
| 86 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,4584 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 92,52 | m2 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,4 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 102,22 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 137,277 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,536 | m2 |
| 92 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2949 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,9824 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 294,88 | kg |
| 95 | Tay vịn gỗ D70 gỗ nhóm 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 38 | m |
| 96 | Trụ thang bằng gỗ cao 1200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | trụ |
| 97 | S/x lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 27,74 | kg |
| 98 | Tháo dỡ lan can hàng lang | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 69,711 | m2 |
| 99 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7225 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 76,2772 | m2 |
| 101 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 722,5 | kg |
| 102 | Mài lại granito thành lan can tầng 1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,984 | m2 |
| 103 | Vận chuyển phế thải | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 200,8151 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16,967 | 100m2 |
| 105 | Ống PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,135 | 100m |
| 106 | Ống PPR D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,37 | 100m |
| 107 | Ống PPR D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1 | 100m |
| 108 | Van 2 chiều D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 109 | Van 2 chiều D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 110 | Van 1 chiều D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 111 | Rắc co D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 112 | Rắc co D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | cái |
| 113 | Tê PPR D32/25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 114 | Tê PPR D25/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | cái |
| 115 | Cút PPR D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | cái |
| 116 | Đai treo ống D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | cái |
| 117 | Đai treo ống D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25 | cái |
| 118 | Bút bịt D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | bộ |
| 126 | Van xả tiểu nam | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | bộ |
| 128 | Van xả tiểu nữ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | bộ |
| 129 | Van phao D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bể |
| 131 | Máy bơm liên doanh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 132 | Ống PVC D110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,15 | 100m |
| 133 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,54 | 100m |
| 134 | Ống PVC D60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,16 | 100m |
| 135 | Ống PVC D42 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,15 | 100m |
| 136 | Ống PVC D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,15 | 100m |
| 137 | Phễu thu nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 138 | Tê nhựa D110/110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 139 | Tê nhựa D110/60 + 110/42 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 140 | Tê nhựa D90/90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 141 | Tê nhựa D90/34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40 | cái |
| 142 | Cút nhựa D110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 143 | Cút nhựa D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25 | cái |
| 144 | Cút nhựa D42 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25 | cái |
| 145 | Cút nhựa D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 146 | Côn nhựa D110/60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 147 | Côn nhựa D90/60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 148 | Côn nhựa D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 149 | Tê nhựa D110/110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 150 | Tê nhựa D90/90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 151 | Đai treo ống D110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | cái |
| 152 | Đai treo ống D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36 | cái |
| 153 | Đai treo ống D60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | cái |
| 154 | Si phông thoát nước sàn D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 155 | Nút bịt D110 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 156 | Nút bịt D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 90 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn led lớp học) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 135 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn chiếu bảng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x16W | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 77 | bộ |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 43 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 37 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 43 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19 | |
| 175 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT: 450x350x150mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 850 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.200 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 920 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 650 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.850 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.570 | m |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11 | cái |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 290 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 195 | m |
| B | CÁI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦN THÀNH NHÀ ĂN BÁN TRÚ, BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,068 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,44 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 147,4754 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 63,594 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74,5431 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 134,4547 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,1936 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 361,536 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 395,7262 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 334,1436 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,4824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,0808 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 129,316 | m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,2341 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.153,109 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 721,365 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 211,06 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74,54 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 134,45 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,19 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 443,2717 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 337,7 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,48 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,08 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 129,31 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 361,296 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 55,496 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 138,74 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.155,244 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.105,0295 | m2 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 56,5034 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 349,2529 | m2 |
| 33 | Đầm lại nền tầng 1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 376,6889 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 37,6688 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 725,9418 | m2 |
| 36 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,189 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 76,9792 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 46,736 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,189 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 101,81 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 76,9792 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 46,736 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 154,63 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | công |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 173,632 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,3355 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52,44 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,44 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,84 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 86,4 | m2 |
| 51 | Vách nhôm hệ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 67,4235 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hoa sắt cửa D1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa S1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 42 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6332 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 86,4 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 633,24 | kg |
| 57 | Phá lớp láng Granito | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 62,5766 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1687 | 1m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,377 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,6944 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,0816 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40,152 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,536 | m2 |
| 64 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0641 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,7 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 64,05 | kg |
| 67 | Tay vịn gỗ D70 gỗ nhóm 2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,5 | m |
| 68 | Trụ thang bằng gỗ cao 1200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | trụ |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0661 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7344 | 1m3 |
| 71 | Đào đất móng băng rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,8497 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0406 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0818 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7355 | 100m3/1km |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,7431 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0206 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1109 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0417 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1136 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0267 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0576 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1063 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1393 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,42 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1695 | m3 |
| 86 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8756 | m3 |
| 87 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8898 | m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5505 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5505 | tấn |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2358 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2358 | tấn |
| 92 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6268 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6268 | tấn |
| 94 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2506 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,28 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 107,1263 | 1m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,7142 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5429 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,9933 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,287 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,17 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,17 | m2 |
| 103 | Vận chuyển phế thải | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 106,0409 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,4021 | 100m2 |
| 105 | Ống PPR D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,61 | 100m |
| 106 | Ống PPR D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,185 | 100m |
| 107 | Ống PPR D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,08 | 100m |
| 108 | Van 2 chiều D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 109 | Van 2 chiều D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 110 | Rắc co D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 111 | Rắc co D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 112 | Tê PPR D32/25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | cái |
| 113 | Tê PPR D25/20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 114 | Cút PPR D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40 | cái |
| 115 | Đai treo ống D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24 | cái |
| 116 | Đai treo ống D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | cái |
| 117 | Nút bịt D25 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi ( trọn bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | bộ |
| 123 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,21 | 100m |
| 124 | Ống PVC D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,16 | 100m |
| 125 | Phễu thu nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa D90/90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 127 | Tê nhựa D90/34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 40 | cái |
| 128 | Cút nhựa D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 129 | Cút nhựa D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 130 | Côn nhựa D34 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36 | cái |
| 131 | Si phông thoát nước sàn D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 132 | Nút bịt D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 133 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,73 | 100m |
| 134 | Chếch nhựa D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 135 | Cút nhựa D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 136 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | quả |
| 137 | Phễu nhựa thu nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn led lớp học) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 75 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x16W | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 680 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.050 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 700 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 600 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.650 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.820 | m |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11 | cái |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 320 | m |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 195 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 54,419 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 31,418 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8556 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 67,539 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 35,3316 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,6032 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 54,41 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 31,41 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,85 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 67,53 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 35,33 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,6 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 63,02 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 88,67 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 110,46 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,8443 | m3 |
| 17 | Đầm lại nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,6284 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5628 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,8924 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4285 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,7032 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,488 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4285 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,04 | m |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,7032 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,488 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,01 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5 | công |
| 29 | Ống PVC D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1221 | 100m |
| 30 | Chếch nhựa D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rắc D90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | quả |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,96 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa khung thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 34 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,76 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,2 | m2 |
| 36 | Cửa sắt xếp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,781 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa S1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0499 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,2 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 49,88 | kg |
| 41 | Phá lớp láng Granito | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,5471 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,5471 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,8675 | m3 |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x22W | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 80 | m |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (bục sân khấu) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,2289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch (bục sân khấu) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,8012 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp III (bục sân khấu) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải (bục sân khấu) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,82 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (tường rào trước nhà lớp học 3 tầng) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,4117 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19,7388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải Phá dỡ cột, trụ gạch đá (tường rào trước nhà lớp học 3 tầng) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,14 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn (Gara để xe) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9074 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (Gara để xe) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6779 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Gara để xe) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2154 | tấn |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (Gara để xe) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,774 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải (Gara để xe) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,774 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (cổng) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8724 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cổng thép (cổng) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,623 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải (cổng) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,87 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (tường rào) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5823 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6717 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (tường rào) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9821 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải (tường rào) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,23 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ na thép hàng rào (tường rào) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 58,19 | m2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4254 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5986 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,116 | tấn |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,568 | m3 |
| 25 | Đào san đất cấp III (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0857 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải (nhà để xe giáo viên) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,13 | m3 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,776 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9431 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2449 | tấn |
| 30 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16,044 | m3 |
| 31 | Đào san đất cấp III (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1604 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải (nhà để xe học sinh) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,08 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,4461 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,344 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2135 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1346 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1616 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5179 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2628 | tấn |
| 16 | Bulong M16 - 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 48 | cái |
| 17 | Gia công , lắp dựng bản mã | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 63,4531 | kg |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,0075 | 100m2 |
| 19 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 97,65 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0488 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24,4125 | m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,0768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 13,5867 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2718 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0463 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,936 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8632 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8632 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4662 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4662 | tấn |
| 16 | Bulong M16 - 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 80 | cái |
| 17 | Gia công , lắp dựng bản mã | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 105,7552 | kg |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,7875 | 100m2 |
| 19 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 173,25 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0866 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 43,3125 | m3 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,3629 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8249 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1836 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9871 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2395 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0753 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2933 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1209 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2353 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4629 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0406 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0552 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2972 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2252 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4697 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,0596 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3912 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,1276 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8618 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,0848 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5872 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,3271 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,1216 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6623 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1293 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 55,998 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 77,8688 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,9626 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,9992 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 27,68 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,56 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,87 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 118,0604 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,3275 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 53,6384 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2387 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,7 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 243,59 | kg |
| 43 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) - Cổng chính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) - Cổng phụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 45 | Chũ Inox mạ vàng cao 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 55 | chữ |
| 46 | Chũ Inox mạ vàng cao 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22 | chữ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,6001 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 25,3333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5067 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,0133 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36,7717 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4745 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3081 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,0837 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20,6668 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8198 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 13,978 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 238,4795 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 161,47 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 399,94 | m2 |
| 16 | Gia công nan thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,1544 | tấn |
| 17 | Lắp dựng nan thép hộp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 162,405 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.154,48 | kg |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRÊN NỀN SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 920,47 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 138,0705 | m3 |
| J | ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRÊN NỀN ĐẤT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0678 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,783 | m3 |
| 4 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 67,83 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,1745 | m3 |
| K | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO TRÊN NỀN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 167,166 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazz0 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.671,66 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG TRÊN NỀN GẠCH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,375 | m3 |
| 2 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 107,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,75 | m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG TRÊN NỀN ĐẤT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 27,6 | m3 |
| 4 | Bạt lót nền | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 276 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 27,6 | m3 |
| N | SÂN LÁNG VỮA XI MĂNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 41,4 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 345 | m2 |
| O | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6722 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 167,2175 | m3 |
| 4 | Bạt lót | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3.344,35 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 334,435 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3.344,35 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông nội bộ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 170 | 10m |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn đất, khơi thông rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 565,5 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 282,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 158,34 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 31,2472 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,645 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 576,3 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 158,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,0064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,2289 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19,7505 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 627 | 1cấu kiện |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC NỐI VÀO RÃNH B500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,576 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9167 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9186 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,3473 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,6162 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,2868 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0544 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0333 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5355 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17 | 1cấu kiện |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC 500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,2438 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24,9303 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 83,1033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6621 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 46,4436 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 49,8033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,4034 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19,8277 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 478,7316 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 149,1675 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6138 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,4988 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 297 | 1cấu kiện |
| S | RÃNH ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3969 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3969 | 100m3/1km |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,094 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,094 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 19,0547 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1905 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,5832 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20,9037 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 73,649 | m2 |
| 8 | Chặt hai cây hiện trạng D20 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cây |
| U | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 3 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói- Lắp đặt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,6 | 5 nút |
| 10 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 500 | m |
| 11 | Dây tín hiệu 3x2x0,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối đường kênh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã 15x15cm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đèn exit | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 64 | bộ |
| 18 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn sự cố | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 90 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | 1 tủ |
| 20 | Linh kiện báo cháy- điện trở cuối kênh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x0.5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250 | m |
| V | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D100 (tê, cút, chếch, kép...) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D50 (tê, cút, chếch, kép...) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 30 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 153,86 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm- trụ tiếp nước PCCC | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm- Trụ chữa cháy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt van D50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chìm hộp đựng phương tiện chữa cháy 50x60x18cm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 36 | bình |
| 18 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp ngoài trời 800x600x180 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50 | m |
| 26 | Bể nước mồi 500l | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | chiếc |
| 27 | Giỏ lọc rác d100mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,06 | 100m |
| 34 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,72 | m3 |
| 35 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 36 | Vận hành, hiệu chỉnh hệ thống | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | ht |
| 37 | Hướng dẫn sử dụng, bàn giao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | ht |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,1358 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9922 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,4478 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,811 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,1527 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,3569 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,0885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1038 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4905 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5921 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7784 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9651 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2743 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,4009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6969 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,708 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 58,32 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 116,01 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 176,53 | m2 |
| 22 | Thanh inox D42 dày 2mm thành bể nước | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,9658 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,9651 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,317 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 23,71 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh (900x2000) bằng sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,8 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 50,027 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,101 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,05 | m |
| X | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng hoặc Diesel (Q= 72m3/h; H= 58m) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 72m3/h; H= 58m) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (là công trình thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị >= 9.620.000.000 VNĐ.-Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh nghiệm ≥ 03 năm có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. (Nhà thầu gửi kèm Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. có Quyết định phân công công việc và xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân vườn, HTKT | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc hạng mục công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Có bằng đại học trở lên; kinh nghiệm ≥ 03 năm, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc hạng mục công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Thanh toán, Quyết toán công trình | 1 | + Đại học chuyên ngành kế toán, kinh nghiệm ≥ 01 năm+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | kinh nghiệm ≥ 01 năm, Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị, kiểm định. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn, kiểm định. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn, kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi