Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744314-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220652796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:54:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,140,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,108,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu một trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6710878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,798 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 7,798 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy-chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). Có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà 3 tầng 15 phòng học Trường tiểu học Bắc Lũng
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Lũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Liên danh công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An và Công ty TNHH Cơ điện và PCCC Nam Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ phận thẩm định UBND xã Bắc Lũng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thiết kế Minh Trí. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – kế toán UBND xã Bắc Lũng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Lũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.108.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Lũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 15 phòng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT410,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,74m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT155,7688m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5756100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,75610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (cự ly 4km tiếp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,75610m³/1km
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7611tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4297tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2049tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2049tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1095100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,5482m3
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,4379100m
14Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Bỏ hao phí vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,85100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,072m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3757100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7796100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,8308m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4747tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1918tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,0121tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0288tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6625100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,096m3
25Ván khuôn móng dầm móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1718100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,1827m3
27Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT149,4996m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp nền nhà)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,9146100m3
29Mua đất cấp III (Đơn giá mua đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5061100m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1662100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1312100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,947m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,5119m3
34Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96,2304m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT220,464m
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Tezzaro KT: 400x400)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,74m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,288m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5293100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0469tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2477tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,629tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,1303m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9501100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0053tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,5511tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6057tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,6535m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4866m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,4253100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,0048tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9078tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT172,5253m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3203tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8619tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3739100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,8493m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1117tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4266tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4949tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2621100m2
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,8796m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT313,7015m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5371m3
64Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,0225m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5145m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.367,2066m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.852,2598m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT361,8096m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.254,8551m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT435,165m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tường trong)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT397,5648m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT386,561m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT103,845m2
74Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT163,141m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT160,7m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,58m
77Đắp lô gô trường (bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.219,4664m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.835,9555m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.188,9326m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.866,4893m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 600x600)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.347,5946m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 300x300)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,5161m2
84Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,4721m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 600x300)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT128,016m2
86Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83,1229m2
87Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,1783m2
88Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,1208m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,2m
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,42tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,42tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5981100m2
93Tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,1197m
94Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT97,68m2
95Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,57m2
96Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,32m2
97Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT127,1972m2
98Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33bộ
99Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33bộ
101Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33bộ
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
103Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT196,02m2
104Mua thép ống mạ kẽm dầy 2,5mm làm lan can (hệ số hao hụt 1,02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6601tấn
105Mua thép ống mạ kẽm dầy 1,4mm làm lan can (hệ số hao hụt 1,02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8054tấn
106Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4368tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT117,4588m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT104,44471m2
109Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi tròn ≤f155mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
110Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,4082m
111Thép hộp mạ kẽm dầy 1,4mm làm lan can (hệ số hao hụt 1,02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT429,3089kg
112Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4037tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,42091m2
114Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,5407m2
115Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0144tấn
116Lắp dựng thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,40691m2
118Cửa lên mái tôn phẳng dày 4mm + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,111100m2
120Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
121Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
122Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 tủ
123Lắp đặt tủ điện 8 modul âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT: 22x22x11cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18hộp
125Lắp đặt đèn tuýp LED 2x36WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43bộ
127Lắp đặt các automat 3 pha 100A-22KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
128Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
135Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63cái
136Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
137Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 (Đài Loan)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT990m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.700m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.600m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150m
146Switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
147Router wifi/3GTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
148Ổ cắm internet CAT 5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bộ
149Dây CAT5e UTPTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT380m
150Tủ Rack, tủ mạng 6U treo tường D400 (KT: 320x550x400)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
151Ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT280m
152Hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
153Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,1251m3
154Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
155Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cọc
156Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,5m
157Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất bằng đồng 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
158Kẹp đồng tiếp địa Leeweld Thái LanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0813100m3
160Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,81m3
161Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
162Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT234,302kg
163Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cọc
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây thép 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92m
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86m
166Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
167Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
168Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
169Thuê máy kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1ca
170Sắt đỡ chân bật f8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8kg
171Bu lông đai ốc M12x25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,598100m3
173Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
174Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
175Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
177Van xả tiểu UF-105Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
180Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
181Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
182Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
184Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
186Dây mềm cấp nước A-701-8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,84100m
190Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
191Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
192Lắp đặt Zắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
193Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,27100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
208Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
209Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
210Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,35100m
213Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
214Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
215Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
B Phòng cháy - Chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6312100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1741100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,704m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,098100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,0895m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,304m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,9292m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,074tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7965tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0147tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1126tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0527tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2235tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0486tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1034tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2393tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9855tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0128tấn
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,096100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0864100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8696100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1358100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,702100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT97,92m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT97,92m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,21m2
27Thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,7192kg
28Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
29Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,8m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9441100m3
31Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
32Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
33Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,310 đầu
34Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,25 đèn
35Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,65 đèn
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,25 nút
37Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45 chuông
38Lắp đặt Hộp tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6hộp
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,364100m3
40Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT95m
41Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT420m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT410m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,91100m
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,364100m3
46Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
47Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bình
48Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bình
49Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12kệ
50Lắp đặt Đèn LED Khẩn cấp KC02 10W trắng / vàngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29bộ
51Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn D CD02 40x20/1.5w (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 đèn
52Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn D CD02 40x20/1.5w (1 mặt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,25 đèn
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT240m
54Ống luồn PVC D16 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
55Ống luồn PVC D16 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210m
56Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,68100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,37100m
60Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 (Quốc phòng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1trụ
61Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1trụ
62Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
63Tử đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6tủ
64Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
65Lăng phun nước chữa cháy Φ50-13Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
66Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cuộn
67Tủ cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (70x60x20cm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
68Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
69Lăng phun nước chữa cháy D65/19-HKNTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
70Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cuộn
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
72Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
73Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
74Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
75Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
76Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
77Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
78Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
79Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
80Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
81Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
82Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cặp bích
83Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
84Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 máy
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0594100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0198100m3
C Thiết bị
1Máy bơm Pentax CM65-160B, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 42- 144 m3/h; H=34,6- 21,1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HPTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6710878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,798 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 7,798 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
5 Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy-chữa cháy 1 Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). Có xác nhận chủ đầu tư31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->