Gói thầu: Sửa chữa cầu gốc tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cầu gốc tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:54:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,512,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mày 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cầu gốc tre 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn, Địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM, điện thoại: 0906826588
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ. Địa chỉ: Số 15 Đường số 2, Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838650921- Fax : 0838 655 930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Bá – Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ. Địa chỉ: Số 15 Đường số 2, Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838650921- Fax : 0838 655 930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn, Địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM, điện thoại: 0906826588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ. Địa chỉ: Số 15 Đường số 2, Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838650921- Fax : 0838 655 930 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ CẦU T1; T4: (Xem BV: GN22.01-CAU-TK-03) | |||
| 1 | Phát quang cây dại đầu mố MA để làm sàn thao tác thi công trụ T1, T4 | Theo Chương V – E-HSMT | 1,584 | 100 m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng sàn thao tác | Theo Chương V – E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàn thao tác | Theo Chương V – E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 4 | Đục bỏ lớp bê tông tại các vị trí bị nứt | Theo Chương V – E-HSMT | 9,114 | m2 |
| 5 | Khoan cấy cốt thép Ø16 vào bệ trụ cầu | Theo Chương V – E-HSMT | 65 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm Sikadur 731 cấy sắt thép | Theo Chương V – E-HSMT | 65 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu T1;T4 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 bền Sun phát PCB40 - MS bệ trụ, thân trụ cầu T1; T4 | Theo Chương V – E-HSMT | 3,78 | m3 |
| B | BẢN MẶT CẦU (Xem bản vẽ GN22.01-CAU-TK-02): | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm bản mặt cầu hiện hữu | Theo Chương V – E-HSMT | 757,668 | md |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bản mặt cầu hiện hữu | Theo Chương V – E-HSMT | 21,4795 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn bản mặt cầu (tôn sóng vuông dày 1mm) | Theo Chương V – E-HSMT | 291,3086 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V – E-HSMT | 2,1316 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 bền Sun phát PC400-MS bản mặt cầu | Theo Chương V – E-HSMT | 26,8494 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông đường đầu cầu | Theo Chương V – E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 đường đầu cầu | Theo Chương V – E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 8 | Trung chuyển bằng thiết bị cự ly trung bình 70m từ cầu ra bãi tập kết | Theo Chương V – E-HSMT | 22,3909 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | Theo Chương V – E-HSMT | 0,3359 | 100m3 |
| 10 | Đập nát xà bần và đắp đường vào khu du lịch | Theo Chương V – E-HSMT | 33,5864 | m3 |
| 11 | Cung cấp cấp phối đá 0x4 mặt đường vào khu du lịch sau khi đổ xà bần | Theo Chương V – E-HSMT | 15 | m3 |
| 12 | Công rải san gạt nền cấp phối đá 0x4 | Theo Chương V – E-HSMT | 15 | m3 |
| 13 | Tổ chức giao thông đảm bảo cho du khách vẫn đi lại trong quá trình thi công (bạc che công trường, biển báo, phân luồng giao thông.......) trong quá trình thi công | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| C | GIÀN THÉP (Xem bảng vẽ GN22.01-CAU-TK-05): | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ giàn thép cầu | Theo Chương V – E-HSMT | 485,4899 | m2 |
| 2 | Sơn lại giàn thép cầu bằng sơn Jotun Epoxy | Theo Chương V – E-HSMT | 485,4899 | m2 |
| D | GIÀN THÉP (Xem bảng vẽ GN22.01-CAU-TK-05): | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu bị hư hỏng nặng (tạm tính 20% bị hư hỏng) | Theo Chương V – E-HSMT | 35,3088 | m2 |
| 2 | Gia công sửa chữa lan can sắt (tạm tính 20% khối lượng) | Theo Chương V – E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 3 | Gia công lan can sắt mới hai bên đường đầu cầu (theo mẫu lan can hiện hữu) | Theo Chương V – E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lan can sắt cầu hiện hữu và mới | Theo Chương V – E-HSMT | 0,9042 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng hoa văn lan can sắt mới (theo mẫu lan can hiện hữu) | Theo Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can hiện hữu | Theo Chương V – E-HSMT | 247,4408 | m2 |
| 7 | Sơn lan can hiện hữu và mới bằng sơn Jotun Epoxy | Theo Chương V – E-HSMT | 302,1585 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi – công suất 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy mày 2,7KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi