Gói thầu: Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735331-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:53:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng
TRƯỜNG THCS THPT HỒNG VÂN, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp sân chào cờ, nhà bảo vệ
45 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG THCS & THPT HỒNG VÂN, Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế, đt (0234)3878924 - (0234)3870189, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSYC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, số 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định HSYC: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK, 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, số 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK, 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học , địa chỉ: 22 lê lợi
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG THCS & THPT HỒNG VÂN, Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế, đt (0234)3878924 - (0234)3870189, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản sao chứng thực năm 2022 của hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng công trình thi công tương tự (hợp đồng thi công công trình dân dụng), bản sáo hóa đơn tương ứng khối lượng hoàn thành. - Bản sao chứng thực năm 2022 của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRƯỜNG THCS & THPT HỒNG VÂN, Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế, đt (0234)3878924 - (0234)3870189, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Nhà bảo vệ
1Đào lớp đất phong hoá bằng thủ côngChương V E-HSMT5,281 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V E-HSMT6,051 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V E-HSMT2,31 m3
4Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V E-HSMT2,781 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,41 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V E-HSMT0,02Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,01Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,05Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RChương V E-HSMT0,91 m3
10Xây móng tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm cao Chương V E-HSMT3,311 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng Trục 1, 2Chương V E-HSMT91 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,02Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,12Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V E-HSMT0,91 m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT14,41 m2
16Bê tông cột có tiết diện Chương V E-HSMT0,841 m3
17Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V E-HSMT11,031 m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT2,551 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,03Tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V E-HSMT0,261 m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V E-HSMT5Cái
22Ván khuôn dầm, sàn máiChương V E-HSMT32,861 m2
23Gia công cốt thép dầm sàn máI Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,34Tấn
24Gia công cốt thép dầm sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V E-HSMT0,17Tấn
25Bê tông dầm, sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V E-HSMT3,861 m3
26Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT7,21 m2
27Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V E-HSMT91 m2
28Trát tường bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V E-HSMT120,851 m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V E-HSMT77,221 m2
30Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V E-HSMT231 m
31Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V E-HSMT231 m
32Ôp chân móng bằng đá bốc KT 10x20 KT 10x20Chương V E-HSMT5,851 m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V E-HSMT133,71m2
34Sơn trần 1 nước lót,2 nước phủChương V E-HSMT65,721m2
35Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm KT 40x80x1.8 mmChương V E-HSMT0,14Tấn
36Lợp mái tôn dày 0,45 mm Bách chống bảo bằng nhựa lỏi thépChương V E-HSMT26,461 m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Chương V E-HSMT12,91 m2
38Quét Flinkote chống thấm máI sê nô, ô văng…Chương V E-HSMT12,91 m2
39SX,Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V E-HSMT4,62m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,311m2
41Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Upvc lỏi thép kínhCửa đi D1Chương V E-HSMT3,3m2
42Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Upvc lỏi thép kínhCửa đi D2Chương V E-HSMT1,89m2
43Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt Upvc lỏi thép kínhCửa sổ S1Chương V E-HSMT7,02m2
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V E-HSMT1Bộ
45Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V E-HSMT1Bộ
46Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V E-HSMT3Bộ
47Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,741 m3
48Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 XM cát mịn M75Chương V E-HSMT3,331 m3
49Lát nền, sàn Granit 600*600Chương V E-HSMT18,721 m2
50Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch KT10x60cmChương V E-HSMT2,321 m2
51Lát đá bậc tam cấp Mặt bậcChương V E-HSMT4,331 m2
52SXLD rọ sắt chắn rác d90Chương V E-HSMT2Cái
53SXLD ống tràn ĐK 34mmChương V E-HSMT4Cái
B *\1.1- Hạng mục :Thoát nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6mChương V E-HSMT121 m
2LĐ Cút nhựaĐkính 90mmChương V E-HSMT6Cái
C *\1.2- Hạng mục : Điện
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1.2mLoại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông LED KT 226x226x39 mm/18W-SChương V E-HSMT11 Bộ
3Lắp đặt MCB-1P-16A,6kAChương V E-HSMT1Cái
4Lắp đặt dây đơn Loại dây =4mm2Chương V E-HSMT801m
5Lắp đặt dây đơn Loại dây =2.5mm2Chương V E-HSMT401m
6Lắp đặt dây đơn Loại dây =1.5mm2Chương V E-HSMT601m
7Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1Cái
8Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơnChương V E-HSMT4Cái
9Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm baChương V E-HSMT1Cái
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2Cái
11LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =20 mmChương V E-HSMT251 m
12LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =20 mmChương V E-HSMT401 m
D *\2- Hạng mục :Cải tạo sân cờ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWChương V E-HSMT4,11m3
2Đào lớp đất phong hoá bằng thủ côngChương V E-HSMT18,481 m3
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V E-HSMT4,081 m3
4Đào móng băng có chiều rộngChương V E-HSMT3,211 m3
5Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V E-HSMT2,431 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V E-HSMT1,211 m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT7,881 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V E-HSMT0,042Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RChương V E-HSMT0,851 m3
10Xây móng gạch bê tông (10x20x40)cm cao Chương V E-HSMT3,411 m3
11Xây cột cờ gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V E-HSMT1,081 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng Trục 1, 2Chương V E-HSMT11,361 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,02Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V E-HSMT0,07Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,141 m3
16Gia công thép chân cột cờ thép C120x52x6 thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,03Tấn
17SX, Lắp đặt cột cờ Inox 304 bằng PP hànChương V E-HSMT1Cột cờ
18Đệm cát cột cờChương V E-HSMT15,031 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V E-HSMT26,831 m3
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V E-HSMT10,421 m2
21Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên vân mây đềuChương V E-HSMT55,841 m2
22Ôp chân móng bằng đá bốc KT 10x20Chương V E-HSMT10,421 m2
23Lát gạch Tezzaro Kt 300x300 mm Gạch màu đỏ,VM75Chương V E-HSMT133,041 m2
24Bốc xếp phế thải các loạiChương V E-HSMT27,87m3
25V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT27,871m3
26V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T bằng ôtô 7 TấnChương V E-HSMT27,871m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->