Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:51:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,798,887,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 775,2478 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,863 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,8812 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,8688 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 862,0104 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,0928 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo yêu cầu tại Chương V | 196,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.329,906 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,7384 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8537 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bàn rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6635 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5342 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.015,973 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.220,2196 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,338 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 899,0812 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,3961 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,2197 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2944 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3296 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3034 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 185,616 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7525 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,8688 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,8688 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.220,2196 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,832 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,0928 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600) | Theo yêu cầu tại Chương V | 752,9337 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu tại Chương V | 266,676 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.185,75 | m2 |
| 39 | Ốp tấm panen PU dày 100mm phòng mổ ( bao gồm cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 281,3144 | m2 |
| 40 | Vữa tự san phẳng (giá bao gồm VL +NC) | Theo yêu cầu tại Chương V | 109,0844 | m2 |
| 41 | Lát sàn Vilyn kháng khuẩn phòng mổ (bao gồm cả công lát) | Theo yêu cầu tại Chương V | 109,0844 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 43 | Làm trần thạch cao hệ trần nổi | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,0324 | m2 |
| 44 | Làm trần thạch cao hệ trần chìm | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,3344 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,3344 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,3344 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.220,2196 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 899,0812 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa điện phòng mổ ( bao gồm Khuôn cửa inox sus 304, cánh cửa inox 304, tay nắm bên trong, nắp hộp KT bằng nhôm, hệ thống điều khiển tự động (cửa chính kích thước 3,36mx2,395m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Sản xuất cửa điện phòng mổ ( bao gồm Khuôn cửa inox sus 304, cánh cửa inox 304, tay nắm bên trong, nắp hộp KT bằng nhôm, hệ thống điều khiển tự động (cửa phụ kích thước 2.0mx2,395m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm Phòng mổ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Kẹp trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Kẹp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp đinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chậu rửa sau mổ loại 3 chân INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8016 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bể |
| 62 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt van D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 69 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,768 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,738 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,849 | 100m |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,768 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,738 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,849 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9691 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,848 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống U.PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | SXLD đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 101 | SXLD đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 102 | SXLD ti ren M10 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cái |
| 103 | SXLD bu lông M6x50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cái |
| 104 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 180A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 5A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | SXLD thanh cái đồng 180A | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 113 | Lắp đặt máy biến dòng 120/5A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220v/10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 950 | m |
| 136 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 900 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE D=65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.200 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 143 | Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cọc |
| 145 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | hộp |
| 147 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 36W lắp âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 36W lắp nổi gắn trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn tuýp LED 18 lắp nổi gắn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m |
| 156 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 161 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | cái |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,28 | 1m2 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,92 | m3 |
| 166 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,84 | m3 |
| 167 | Lát sân bằng gạch Terazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cấu kiện |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2814 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 173 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2762 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0531 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,255 | m3 |
| 176 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6744 | m2 |
| 177 | Mua đất màu đắp bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4725 | m3 |
| B | NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 169,398 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,7906 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát chống trơn trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 161,3134 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 563,7209 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 607,6921 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 973,5576 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,736 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0199 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2862 | m3 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,222 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 387,5808 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 585,9768 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 435,732 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 173,4394 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 562,2898 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.582,729 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,7906 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,7906 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 161,3134 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.573,1206 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 285,89 | m2 |
| C | NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,783 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 151,8 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 292,2582 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 317,3334 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 299,5018 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 384,7038 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,5661 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 236,17 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 300,9666 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 83,7372 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,3318 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317,3334 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 684,2056 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 292,2582 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 292,2582 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.786,8136 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 278,3 | m2 |
| D | NHÀ CẦU 3 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4149 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,632 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,034 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,8376 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,086 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 106,1092 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,493 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,54 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,3164 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,7928 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,546 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,8376 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 164,1952 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,034 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,034 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 414,1088 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,492 | m2 |
| E | NHÀ CẦU SỐ 4 (02 NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2878 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,696 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,4364 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,264 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 111,5644 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 125,322 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,949 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7552 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,54 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,2216 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 71,1004 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,2692 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,264 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 231,1312 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,4364 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,4364 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 291,84 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,776 | m2 |
| F | NHÀ CẦU SỐ 5 | |||
| 1 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,656 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8444 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,197 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,464 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8952 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8776 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,0726 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,9828 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,4812 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,2468 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8444 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,7834 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,656 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,656 | m2 |
| G | NHÀ CẦU SỐ 6 | |||
| 1 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,6556 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4924 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,0075 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,9208 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6687 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,378 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120,5503 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4924 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 120,5503 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,6556 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,6556 | m2 |
| H | NHÀ CẦU 7 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,4018 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,6256 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,74 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,272 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7033 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,54 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,4216 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,8504 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,6256 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 141,012 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 285,4256 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,94 | m2 |
| I | NHÀ CẦU 8 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,744 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,6928 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,58 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,548 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5463 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,1744 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,3736 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,14 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,6928 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,128 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 289,2712 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,864 | m2 |
| J | NHÀ CẦU SỐ 9 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3533 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,826 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,234 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,918 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,0104 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,9076 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,794 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4808 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,152 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,826 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,826 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 357,998 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,332 | m2 |
| K | NHÀ CẦU 10; NHÀ CẦU 11, NHÀ CẦU 12 | |||
| 1 | Vệ sinh mái để lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,404 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát chống nóng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,476 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,9688 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,288 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 115,408 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,0838 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,688 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,6204 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,7876 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,4448 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 196,696 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,404 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,404 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN NƯỚC NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | 100m |
| 2 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 3 | Đai inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 354 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 124 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 730 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 730 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi