Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743879-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220721406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:51:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,798,887,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống nhà cầu, nhà khoa gây mê hồi sức - Bệnh viện C Thái Nguyên
160 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Thái Nguyên , địa chỉ: No. 595, Tran Hung Dao Street, Pho Co Ward ,Song Cong City, Thai Nguyen Province
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Hoàng Hà + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Bệnh viện C Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Thái Nguyên , địa chỉ: No. 595, Tran Hung Dao Street, Pho Co Ward ,Song Cong City, Thai Nguyen Province
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V775,2478m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V3,863tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V12,8812m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V114,8688m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V39,6m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V20,88m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V862,0104m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V42,0928m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo yêu cầu tại Chương V196,488m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V1.329,906m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V24,7384m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V0,8537m3
13Tháo dỡ gạch ốp bàn rửaTheo yêu cầu tại Chương V33,6635m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V1,5342m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V1.015,973m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V1.220,2196m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V63,338m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V899,0812m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V20bộ
20Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V10bộ
21Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V5công
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V110,3961m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V27,2197m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,3936100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V0,2944tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,3296m3
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V4,3034tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V4,3034tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V185,6161m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V7,7525100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V114,8688m2
32Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V114,8688m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V1.220,2196m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V14,832m2
35Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)Theo yêu cầu tại Chương V42,0928m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600)Theo yêu cầu tại Chương V752,9337m2
37Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600)Theo yêu cầu tại Chương V266,676m2
38Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600)Theo yêu cầu tại Chương V2.185,75m2
39Ốp tấm panen PU dày 100mm phòng mổ ( bao gồm cả công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V281,3144m2
40Vữa tự san phẳng (giá bao gồm VL +NC)Theo yêu cầu tại Chương V109,0844m2
41Lát sàn Vilyn kháng khuẩn phòng mổ (bao gồm cả công lát)Theo yêu cầu tại Chương V109,0844m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V39,6m2
43Làm trần thạch cao hệ trần nổiTheo yêu cầu tại Chương V25,0324m2
44Làm trần thạch cao hệ trần chìmTheo yêu cầu tại Chương V29,3344m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V29,3344m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V29,3344m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.220,2196m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V899,0812m2
49Sản xuất cửa điện phòng mổ ( bao gồm Khuôn cửa inox sus 304, cánh cửa inox 304, tay nắm bên trong, nắp hộp KT bằng nhôm, hệ thống điều khiển tự động (cửa chính kích thước 3,36mx2,395m)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
50Sản xuất cửa điện phòng mổ ( bao gồm Khuôn cửa inox sus 304, cánh cửa inox 304, tay nắm bên trong, nắp hộp KT bằng nhôm, hệ thống điều khiển tự động (cửa phụ kích thước 2.0mx2,395m)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
51Sản xuất cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm Phòng mổ CTheo yêu cầu tại Chương V3,6m2
52Kẹp góc LTheo yêu cầu tại Chương V2cái
53Kẹp trênTheo yêu cầu tại Chương V2cái
54Kẹp dướiTheo yêu cầu tại Chương V2cái
55Tay nắm cửaTheo yêu cầu tại Chương V2cái
56Bản lề thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
57Kẹp đinhTheo yêu cầu tại Chương V2cái
58Khóa sànTheo yêu cầu tại Chương V1cái
59Chậu rửa sau mổ loại 3 chân INOXTheo yêu cầu tại Chương V4cái
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V10,8016100m2
61Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân ÁTheo yêu cầu tại Chương V3bể
62Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V10bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
64Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V8cái
65Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V13cái
66Lắp đặt van D50Theo yêu cầu tại Chương V3cái
67Lắp đặt van phao cơ D32Theo yêu cầu tại Chương V3cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
69Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V12cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,768100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,738100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,849100m
73Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V20cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V1cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V20cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V20cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V40cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 PN10Theo yêu cầu tại Chương V19cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu tại Chương V18cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu tại Chương V21cái
82Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,768100m
83Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,738100m
84Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,849100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
86Lắp đặt ống U.PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V0,9691100m
87Lắp đặt ống U.PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V0,848100m
88Lắp đặt ống U.PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V0,05100m
89Lắp đặt cút chếch D110Theo yêu cầu tại Chương V30cái
90Lắp đặt cút chếch D60Theo yêu cầu tại Chương V36cái
91Lắp đặt tê chếch D110Theo yêu cầu tại Chương V20cái
92Lắp đặt tê chếch D60Theo yêu cầu tại Chương V24cái
93Lắp đặt cút D110Theo yêu cầu tại Chương V5cái
94Lắp đặt cút D60Theo yêu cầu tại Chương V5cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V2cái
96Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V8cái
97Lắp đặt tê D110Theo yêu cầu tại Chương V5cái
98Lắp đặt tê D60Theo yêu cầu tại Chương V5cái
99Lắp đặt bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V2cái
100SXLD đai giữ ống D110Theo yêu cầu tại Chương V50cái
101SXLD đai giữ ống D60Theo yêu cầu tại Chương V34cái
102SXLD ti ren M10 300mmTheo yêu cầu tại Chương V84cái
103SXLD bu lông M6x50Theo yêu cầu tại Chương V84cái
104Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mmTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
105Lắp đặt các automat 3 pha 180ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
109Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
110Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vTheo yêu cầu tại Chương V1cái
111Lắp đặt đồng hồ Ampe 5ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
112SXLD thanh cái đồng 180ATheo yêu cầu tại Chương V4m
113Lắp đặt máy biến dòng 120/5ATheo yêu cầu tại Chương V3bộ
114Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
115Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
117Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V4hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V16cái
119Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3mô đun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
120Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
121Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 mô đun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V4hộp
122Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20ATheo yêu cầu tại Chương V16cái
123Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3mô đun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V8hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V24cái
125Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V74bộ
126Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10ATheo yêu cầu tại Chương V40cái
127Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10ATheo yêu cầu tại Chương V10cái
128Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220v/10ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16ATheo yêu cầu tại Chương V103cái
130Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V11cái
131Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V18bộ
132Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V100m
133Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V5m
134Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V150m
135Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V950m
136Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V900m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V900m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V900m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V120m
140Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE D=65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V100m
141Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V1.200m
142Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
143Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo yêu cầu tại Chương V35m
144Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V5cọc
145Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V40m
146Lắp đặt hộp nối 120x120Theo yêu cầu tại Chương V23hộp
147Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V5m
148Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V35m
149Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V35m
150Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V55m
151Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 36W lắp âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V24bộ
152Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 36W lắp nổi gắn trầnTheo yêu cầu tại Chương V13bộ
153Lắp đặt đèn tuýp LED 18 lắp nổi gắn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V24bộ
154Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V35m
155Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V55m
156Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V8,41m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V8,4m3
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V7cái
159Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V7sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V200m
161SXLD cọc đỡ dây thu sétTheo yêu cầu tại Chương V200cái
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu tại Chương V30m
163Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V6,281m2
165Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V5,92m3
166Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại Chương V11,84m3
167Lát sân bằng gạch Terazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V118,4m2
168Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu tại Chương V84cấu kiện
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,252100m2
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V0,2814tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,2m3
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V841cấu kiện
173Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,27621m3
174Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Theo yêu cầu tại Chương V0,0531m3
175Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V0,255m3
176Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V1,6744m2
177Mua đất màu đắp bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V0,4725m3
B NHÀ CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V3,1056m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V169,398m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V325,7906m2
4Phá dỡ gạch lát chống trơn trên máiTheo yêu cầu tại Chương V161,3134m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V563,7209m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V607,6921m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V973,5576m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V43,736m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V0,4293m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0403100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0199tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,2862m3
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V13,222m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V387,5808m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V585,9768m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V435,732m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V173,4394m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm)Theo yêu cầu tại Chương V562,2898m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.582,729m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V325,7906m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V325,7906m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm)Theo yêu cầu tại Chương V161,3134m2
23Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V2.573,1206kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V285,89m2
C NHÀ CẦU SỐ 2
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V2,783m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V151,8m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V292,2582m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V317,3334m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V299,5018m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V384,7038m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V22,5661m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V236,17m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V300,9666m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V83,7372m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V63,3318m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V317,3334m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V684,2056m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V292,2582m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V292,2582m2
16Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V2.786,8136kg
17Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V278,3m2
D NHÀ CẦU 3
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,4149m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V22,632m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V44,034m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V53,8376m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V58,086m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V106,1092m2
7Vận chuyển phế bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V4,493m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V45,54m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V64,3164m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V41,7928m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V12,546m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm)Theo yêu cầu tại Chương V53,8376m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V164,1952m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V44,034m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V44,034m2
16Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V414,1088kg
17Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V41,492m2
E NHÀ CẦU SỐ 4 (02 NHÀ)
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2878m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V15,696m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V56,4364m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V70,264m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V111,5644m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V125,322m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V5,949m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V5,7552m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V67,54m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V54,2216m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V71,1004m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V38,2692m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm)Theo yêu cầu tại Chương V70,264m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V231,1312m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V56,4364m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V56,4364m2
17Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V291,84kg
18Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V28,776m2
F NHÀ CẦU SỐ 5
1Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V28,656m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V16,8444m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V55,197m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V37,464m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V1,8952m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2,8776m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V33,0726m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V12,9828m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V24,4812m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V19,2468m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)Theo yêu cầu tại Chương V16,8444m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V89,7834m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V28,656m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V28,656m2
G NHÀ CẦU SỐ 6
1Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V44,6556m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V26,4924m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V68,0075m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V56,9208m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,6687m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V4,378m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V120,5503m2
8Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)Theo yêu cầu tại Chương V26,4924m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V120,5503m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V44,6556m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V44,6556m2
H NHÀ CẦU 7
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2794m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V15,4018m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V35,8m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V43,6256m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V55,74m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V85,272m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V3,7033m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V45,54m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V33,4216m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V51,8504m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V10,2m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V43,6256m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V141,012m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V35,8m2
15Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V285,4256kg
16Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V27,94m2
I NHÀ CẦU 8
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2886m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V15,744m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V25,06m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V30,6928m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V29,58m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V59,548m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,5463m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V22,44m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V23,1744m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V36,3736m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V7,14m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V30,6928m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V89,128m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V25,06m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V25,06m2
16Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V289,2712kg
17Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V28,864m2
J NHÀ CẦU SỐ 9
1Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V0,3533m3
2Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V19,272m2
3Vệ sinh máiTheo yêu cầu tại Chương V16,826m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V20,4808m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V27,234m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V40,918m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V1,99m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V22,44m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V17,0104m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V23,9076m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V4,794m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V20,4808m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V68,152m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V16,826m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V16,826m2
16Sản xuất lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V357,998kg
17Lắp dựng lan can inox 201Theo yêu cầu tại Chương V35,332m2
K NHÀ CẦU 10; NHÀ CẦU 11, NHÀ CẦU 12
1Vệ sinh mái để lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V81,404m2
2Phá dỡ gạch lát chống nóng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V34,476m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V69,9688m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V81,288m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V115,408m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V6,0838m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V50,688m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V48,6204m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V66,7876m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V30,6m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V104,4448m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V196,696m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V81,404m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V81,404m2
L CẤP ĐIỆN NƯỚC NHÀ CẦU
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V5100m
2Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V82cái
3Đai inoxTheo yêu cầu tại Chương V354cái
4Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V82cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V82cái
6Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V124bộ
7Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220V/10ATheo yêu cầu tại Chương V17cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V730m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V730m
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
2 Máy tời hoặc máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
5 Ô tô tự đổ (*) Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->