Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 19:12:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,368,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.208.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động. (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Đầu tư xây dựng nhà văn hoá khu 1, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; Hạng mục: Xây mới nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 06/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phố Mới; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; - Địa chỉ: số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,419 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,729 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,491 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,491 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,984 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,519 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,476 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 21 | Mua gạch AAC3 (10x20x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,213 | m3 |
| 32 | Mua thép hình LDC 63x5 làm vì kèo mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,482 | kg |
| 33 | Mua thép hình LDC 50x5 làm vì kèo mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,296 | kg |
| 34 | Mua thép tấm làm vì kèo mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,992 | kg |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 37 | Mua bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 38 | Mua thép D16 làm giằng mái thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,052 | kg |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 41 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Mua thép hộp mã kẽm dày 2mm làm xà gồ mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,173 | kg |
| 43 | Mua thép hình U120x50x5 mạ kẽm làm xà gồ mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,485 | kg |
| 44 | Mua thép tấm làm liên kết xà gồ mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,487 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,798 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 49 | Tấm ốp mái khổ 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,679 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,952 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,858 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,157 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,574 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,579 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,68 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,071 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m |
| 13 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,338 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,162 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,639 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,338 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,162 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,639 | m2 |
| 20 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,509 | m2 |
| 21 | Vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,845 | m2 |
| 22 | Cán vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,847 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,847 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ KT60x240 chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,135 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,354 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,291 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đỏ 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,146 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,684 | m2 |
| 31 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dày nhôm 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,527 | m |
| 32 | Mua thép tấm làm kèo mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,427 | kg |
| 33 | Mua thép ống, thép hộp dày >=2mm làm kèo mái sảnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,091 | kg |
| 34 | Gia công kèo mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kèo mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,057 | 1m2 |
| 37 | Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,432 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,999 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m2 |
| 54 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi vuông = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 55 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,915 | m |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m2 |
| 57 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 bao gồm cả gia công và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,13 | kg |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 1m2 |
| 60 | Nắp thăm mái bằng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,208 | m2 |
| 63 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,848 | m2 |
| 66 | Khóa tay bẻ nhập khẩu Kinlong đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm - bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 69 | Mua inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang đã bao gồm gia công và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,58 | kg |
| 70 | Mua inox 304 làm khung inox đỡ bàn đá Lavabo đã bao gồm gia công và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,222 | kg |
| 71 | Lát đá mặt chậu rửa tay vệ sinh ( vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | Biển hiệu nhà văn hóa bằng chữ đồng nổi cao 25cm: "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ KHU 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m2 |
| 75 | Mua tấm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Xi phong uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt khóa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ren đít tét D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ren đít tét D27 (3/4) xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khoá D27 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút D27 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính D25(1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt y - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt y - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt T - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác inox 304 D110 (Giá lấy theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thoát tràn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sân khấu 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần BD M15L 600x600/72W 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt LED chiếu HLOG1 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần điện cơ cánh nhôm L=1400 + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều cầu thang (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1P-1C 10A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-3C 32A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-3C 50A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 32A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 16A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Biến dòng điện Ti-300/5Aa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng điện 4-6m mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Dây tiếp địa đồng trần CU16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 39 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 42 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | TIẾP ĐỊA AN TOÀN T2C-2,5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| 6 | Cờ tiếp địa dẹt L25x2 (Giá lấy theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 (CBG 01/2022 Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | PHẦN MẠNG LAN DATA | |||
| 1 | Tủ rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Hộp chứa Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Bộ lưu điện UPS-2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Router 8 Port rj 45, 10/100 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Switch 8-Port rj 45, 10/100 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 11 | Đầu phát wifi 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet - RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu bấm cáp cat 5E- RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100cái |
| 14 | Cáp Cat 5E (CBG 01/2022 Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu cấp điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 650x500x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chống cháy, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,417 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,669 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,183 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,532 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 21 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,687 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 24 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,147 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,85 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m2 |
| 51 | Mua cổng xếp tự đồng dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 52 | Motor không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 64 | Dán gạch inax màu xám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 65 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Gỗ Lim Nam Phi Kích thước 1500x500x750mm | 4 | Bộ |
| 2 | Ghế đại biểu | Gỗ Lim Nam PhiKích thước: D450 x R540 x C1000mm | 14 | Bộ |
| 3 | Ghế hội trường | Khung Inox, đệm vảiKích thước 440x515x835mm | 140 | Bộ |
| 4 | Rèm sân khấu + yếm rèm sân khấu | Rèm sân khấu: 9380x3150mm;Yếm rèm sân khấu: 9380x200mm;Chất liệu: Vải nhung loại cao cấp may kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lầnMàu sắc: Màu xanh;Xuất xứ: Đài Loan; | 32 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ:RC1: 1800x1900x5 bộRC2: 2400x1900x8 bộRC3: 4580x2200x1 bộRC4: 2270x2200x 1 bộ | Rèm gỗ sồi ga bản 5cm | 69 | m2 |
| 6 | Tượng bác | Chất liệu thạch cao mạ đồng;Kích thước: 800x650x400mm;Màu sắc: Màu vàng;Xuất xứ: Việt Nam; | 1 | Bộ |
| 7 | Bục tượng Bác | Gỗ công nghiệp;Kích thước: D800 x R600 x C1200mm; | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Gỗ công nghiệp;Kích thước: D800 x R600 x C1200mm; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ sao vàng búa liềm | Chất liệu Mica vàng bóng;Kích thước: 60cm;Xuất xứ: Việt Nam; | 1 | Bộ |
| 10 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mica,chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Chất liệu nền Alumex + thép hộp;Chữ hộp kích thước 5.18x0.5m, chất liệu Inox 308 màu vàng, mạ đồng dày 1.5mmXuất xứ: Việt Nam; | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ bàn 8 ghế phòng họp | Chất liệu: Bàn họp gỗ Công nghiệp; 8 ghế Khung Inox, đệm vải (chân quỳ Hoà Phát)Kích thước: Bàn 1200x2200x800mmGhế 450x540x1000mm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.208.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≤ 7 tấn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động. (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi