Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725944-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220725926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 19:12:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,368,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.208.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động. (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Đầu tư xây dựng nhà văn hoá khu 1, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; Hạng mục: Xây mới nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ.
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Phố Mới - Quế Võ - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phố Mới; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Phố Mới - Quế Võ - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phố Mới; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 06/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phố Mới; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; - Địa chỉ: số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,251100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,419m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,792tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,191m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
11Bê tông cổ cột, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
12Bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,128m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,729m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
20Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
B BỂ PHỐT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
9Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,491m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,491m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,934tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,569m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,967tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,134tấn
11Bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,984m3
12Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,718m3
13Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,643100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,245tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
17Bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,519m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,476m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,296m3
21Mua gạch AAC3 (10x20x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
22Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,213m3
32Mua thép hình LDC 63x5 làm vì kèo mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.435,482kg
33Mua thép hình LDC 50x5 làm vì kèo mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V592,296kg
34Mua thép tấm làm vì kèo mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V701,992kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
37Mua bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
38Mua thép D16 làm giằng mái thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V146,052kg
39Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
40Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
41Tăng đơ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Mua thép hộp mã kẽm dày 2mm làm xà gồ mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046,173kg
43Mua thép hình U120x50x5 mạ kẽm làm xà gồ mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V101,485kg
44Mua thép tấm làm liên kết xà gồ mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,487kg
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,798m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,464100m2
49Tấm ốp mái khổ 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,679m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V237,952m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,858m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,157m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V760,574m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,323m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,579m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,68m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,071m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88m
13Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V79,7m
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V567,338m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V607,162m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V432,639m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,338m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,162m2
19Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,639m2
20Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,509m2
21Vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V117,845m2
22Cán vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V117,847m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,847m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ KT60x240 chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,135m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,354m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,291m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đỏ 150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,166m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,825m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,146m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,684m2
31Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dày nhôm 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,527m
32Mua thép tấm làm kèo mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V277,427kg
33Mua thép ống, thép hộp dày >=2mm làm kèo mái sảnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V104,091kg
34Gia công kèo mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
35Lắp dựng kèo mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,0571m2
37Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V32,432m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
40Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,935m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
43Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,275m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,275m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,999m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,555m2
53Lát nền, sàn bằng đá Granite màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436m2
54Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi vuông =Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
55Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V8,915m
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,566m2
57Lan can cầu thang bằng Inox 304 bao gồm cả gia công và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V218,13kg
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2481m2
60Nắp thăm mái bằng tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
62Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,208m2
63Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
64Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
65Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,848m2
66Khóa tay bẻ nhập khẩu Kinlong đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
68Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm - bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
69Mua inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang đã bao gồm gia công và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V243,58kg
70Mua inox 304 làm khung inox đỡ bàn đá Lavabo đã bao gồm gia công và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10,222kg
71Lát đá mặt chậu rửa tay vệ sinh ( vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
72Biển hiệu nhà văn hóa bằng chữ đồng nổi cao 25cm: "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ KHU 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,841100m2
75Mua tấm tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
E PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Xi phong uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van một chiều đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van một chiều đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt khóa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ren đít tét D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ren đít tét D27 (3/4) xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khoá D27 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cút D27 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính D25(1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
38Lắp đặt y - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt y - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt T - tê nhựa UPVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt côn thu UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt côn thu UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Rọ chắn rác inox 304 D110 (Giá lấy theo dự toán thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống thoát tràn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt đèn LED tuýp bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Lắp đặt đèn LED sân khấu 5WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần BD M15L 600x600/72W 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 24WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt đèn hắt LED chiếu HLOG1 - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt quạt treo tường điện cơ 30WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt quạt trần điện cơ cánh nhôm L=1400 + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều cầu thang (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
23Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V425m
24Lắp đặt Aptomat 1P-1C 10A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 20A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt aptomat MCCB 3P-3C 32A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 3P-3C 50A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 32A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 16A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Aptomat MCB 1P-1C 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Bộ đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Biến dòng điện Ti-300/5AaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt bảng điện 4-6m mô đunMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Dây tiếp địa đồng trần CU16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
39Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V21m
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m
42Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H TIẾP ĐỊA AN TOÀN T2C-2,5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6741m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m
6Cờ tiếp địa dẹt L25x2 (Giá lấy theo dự toán thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m
7Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
8Đầu cốt đồng M50 (CBG 01/2022 Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J PHẦN MẠNG LAN DATA
1Tủ rack 4U-D400 chứa thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Hộp chứa SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt hộp chứa ổ cắm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Bộ lưu điện UPS-2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Router 8 Port rj 45, 10/100 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
9Switch 8-Port rj 45, 10/100 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
11Đầu phát wifi 300MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ổ cắm mạng internet - RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đầu bấm cáp cat 5E- RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cái
14Cáp Cat 5E (CBG 01/2022 Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
16Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu cấp điện nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình cứu hỏa MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt hộp cứu hỏa 650x500x180 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt đèn sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
6Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
7Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
8Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt ống ghen chống cháy, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
L CHỐNG MỐI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,518m2
2Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,19m2
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,706m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V197,417m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,002tấn
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,669m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,183m3
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
16Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,532m3
17Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
20Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V137m2
21Bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,687m3
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610m
24Đánh bóng mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V137m2
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,147m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,85m2
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,698m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V771cấu kiện
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
49Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
50Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,983m2
51Mua cổng xếp tự đồng dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
52Motor không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
57Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
59Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
64Dán gạch inax màu xám, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
65Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
N THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngGỗ Lim Nam Phi
Kích thước 1500x500x750mm
4Bộ
2Ghế đại biểuGỗ Lim Nam PhiKích thước: D450 x R540 x C1000mm14Bộ
3Ghế hội trườngKhung Inox, đệm vảiKích thước 440x515x835mm140Bộ
4Rèm sân khấu + yếm rèm sân khấuRèm sân khấu: 9380x3150mm;Yếm rèm sân khấu: 9380x200mm;Chất liệu: Vải nhung loại cao cấp may kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lầnMàu sắc: Màu xanh;Xuất xứ: Đài Loan;32m2
5Rèm cửa sổ:RC1: 1800x1900x5 bộRC2: 2400x1900x8 bộRC3: 4580x2200x1 bộRC4: 2270x2200x 1 bộRèm gỗ sồi ga bản 5cm69m2
6Tượng bácChất liệu thạch cao mạ đồng;Kích thước: 800x650x400mm;Màu sắc: Màu vàng;Xuất xứ: Việt Nam;1Bộ
7Bục tượng BácGỗ công nghiệp;Kích thước: D800 x R600 x C1200mm;1Bộ
8Bục phát biểuGỗ công nghiệp;Kích thước: D800 x R600 x C1200mm;1Bộ
9Bộ sao vàng búa liềmChất liệu Mica vàng bóng;Kích thước: 60cm;Xuất xứ: Việt Nam;1Bộ
10Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mica,chữ nổi, khung nhôm viền quanhChất liệu nền Alumex + thép hộp;Chữ hộp kích thước 5.18x0.5m, chất liệu Inox 308 màu vàng, mạ đồng dày 1.5mmXuất xứ: Việt Nam;1Bộ
11Bộ bàn 8 ghế phòng họpChất liệu: Bàn họp gỗ Công nghiệp; 8 ghế Khung Inox, đệm vải (chân quỳ Hoà Phát)Kích thước: Bàn 1200x2200x800mmGhế 450x540x1000mm1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.208.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≤ 7 tấn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động. (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
2 Đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->