Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737966-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:47:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,002,706,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây trung thế 24 kV, cung cấp lắp đặt trạm biến áp có công suất ≥ 560kVA trở lên, hệ thống điện năng lượng mặt trời tối thiểu 100 tấm pin công suất tối thiểu 540wp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (hoặc kỹ sư tự động hóa)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoàn thành mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng;- Hợp đồng thi công tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai danh sách công nhân thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực III
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước , địa chỉ: 111 đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – Viện thiết kế Bộ Quốc phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Gia Cát Phúc; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn thiết kế và xây dựng – Viện KHCNXD (IBST). + Đơn vị thẩm định: Sở Công thương thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước , địa chỉ: 111 đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư chính, thiết bị chính đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ và đáp ứng về tính sẵn có phục vụ cho gói thầu. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để cung cấp cho Chủ đầu tư khi được yêu cầu kiểm tra, đối chiếu với HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG – CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C Hào cáp dưới vỉa hè (Đường Lương Nhữ Hộc)
1Phá dỡ nền hèMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế76,8m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế53,12m3
3Cát mịn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế24,83m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2,3041000v
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế38,4m2
6Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế28,16m3
7Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế5,38m3
8Hoàn trả nền hè theo gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế76,8m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,2488100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,2488100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,2488100m3
D Hào cáp dưới vỉa hè (Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh)
1Phá dỡ nền hèMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế14,4m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế14,364m3
3Cát mịn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3,6m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,1621000v
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế5,4m2
6Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11,754m3
7Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,76m3
8Hoàn trả nền hè theo gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế14,4m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,036100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,036100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,036100m3
E Hào cáp qua đường
1Khoan khô qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế27,3m
F Hào cáp dưới nền đất (Trong khuôn viên dự án)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11,021m3
2Cát mịn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế4,6m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,42661000v
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7,11m2
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6,5412m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0461100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,0461100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,0461100m3
G Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu (LR6)
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,610 cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế20m
3Tấm ốp đầu cọc L63x63x6, kích thước dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6tấm
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dài 5,5cm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế8m2
5Đào, đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế8m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2,5m
7Tấm nối đất thép 4x40 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1tấm
8Bu lông trọn bộ m16 x 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,710 đầu cốt
10Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,210 m
H Hố ga (KT: 1200x1000x1600)
1Gia công lắp dựng cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,09tấn
2Thép L70x70x7 dài 2700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế14thanh
3Thép L80x80x8 dài 4000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7thanh
4Thép dẹt 40x4 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế28thanh
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,9116100m2
6Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế8,06m3
7Mốc báo cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế21cái
I PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM
J Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2
1Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2,2100m
2Ống nhựa chịu lực HDPE D165/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2,11100m
3Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,42100m
4Ống nhựa HDPE trơn D130Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,27100m
5Đầu cáp ngoài trời 22kV-M3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 đầu cáp (3 pha)
6Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
7Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế40mốc
8FCO 24kV-200A (có bọc cách điện trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
9Dây lèo AL/XLPE/PVC 12.7/22(24kV) 3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,18100m
10Ghíp dây AC 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3bộ
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,510 đầu cốt
12Chụp đầu cốt 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế15cái
13Sứ đứng 24kV+Ti sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế31 cái
14Sứ đứng polymer 24kV (Cầu chì tự rơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế31 cái
15Đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6bộ
16Xà đỡ cầu chì (TL:19.412 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
17Xà đỡ CSV (TL: 14,355 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
18Xà đỡ đầu cáp (TL: 7.7 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
19Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,210 đầu cốt
20Ống thép mạ kẽm D114 (BV cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,610m
21Ống thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,610m
K PHẦN XÂY DỰNG – TRẠM BIẾN ÁP
L Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,810 cọc
2Rải dây Tiếp địa đường trục, đường nhánh, thép dẹt 60x4, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,38100m
3Tấm nối đất, thép tấm 60x60x45tấm
4Rải dây tiếp địa máy biến áp M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,1100m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế23m2
6Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế15m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế14m3
M Bệ đỡ Trạm biến áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7,909m3
2Bê tông lót đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,4163m3
3Bê tông bệ máy đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,2488m3
4Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,5538m3
5Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2,1995m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,0808100m2
7Thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,0323tấn
8Thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,0719tấn
N PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt cầu chì trung thế bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp21 bộ
3Cáp 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,21100m
4Đầu cáp T-plug 24kV-M3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp Elbow M3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
6Cáp hạ thế 0,6kV CU/XLPE/PVC-1x240mm2 (từ máy biến áp sang tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,56100m
7Cáp hạ thế 0,6kV CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,35100m
8Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,410 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế110 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,210 đầu cốt
11Biển tên, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6cái
12Bình cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế31 bộ
13Tấm thảm cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2m2
14Cung cấp khóa cửa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3bộ
O PHẦN THÍ NGHIỆM
P Thí nghiệm vật liệu phần trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3sợi
3Thí nghiệm cáp lực 0,6kV CU/XLPE/PVC- 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1máy
6Thí nghiệm sứ đứng cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3cái
7Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 vị trí
Q Tủ hạ thế lộ tổng MBA
1Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 500÷Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1cái
2Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7cái
3Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1cái
4Thí nghiệm Vonmet loại AC, thiết bị đo lường điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3cái
6Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
R Tủ tụ bù
1Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1cái
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6cái
3Thí nghiệm contactor 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6cái
4Thí nghiệm Tụ bù 20kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế6tụ
S Tủ trung thế
1Thí nghiệm dao phụ tải 630 AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm dao nối đất 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 200 A kèm cầu chì 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3phân đoạn
T PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
U Phần điện năng lượng mặt trời
1Modul 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7modul
2Modul 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7modul
3Modul 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế7modul
V Công tác khác
1Vữa chèn không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế456kg
2Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế3100m
3Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, CXV 4x25mm2 + E1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế0,5100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp tiếp địa tấm pin CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1,5100m
5Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng >100x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế810m
6Bu lông M6x15 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế600bộ
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế150m
W Phần điện - Cáp ngầm, TBA, MPD
1Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế13 pha
2Lắp đặt máy biến áp dầu 560kVA -22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 máy
3Lắp đặt tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V -800AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 160kVAr 600V-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 tủ
5Lắp đặt tủ trung thế 3 ngăn 24kV (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A -20kA/s, 01 ngăn cầu dao phủ tải 24kV 200A - 20kA/s kèm cầu chì 25A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 tủ
6Lắp đặt vỏ trạm biến áp kiosMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1máy
8Đấu nối hotlineTheo quy định1Trọn gói
9Nghiệm thu đóng điệnTheo quy định1Trọn gói
X PHẦN THIẾT BỊ
Y Phần điện năng lượng mặt trời
1Tấm pin năng lượng mặt trời: 540WP - Type: Mono crystalline - Cell: 144 cells.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế112Tấm
2Inverter hoà lưới 3 pha 33kW, Chuẩn bảo vệ IP66, chống ăn mòn C5, 9 MPPT, hiệu suất 98.7%, tích hợp chống sét lan truyền DC & AC, quạt tản nhiệt thông minh tuổi thọ 25 năm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2bộ
3Công tơ điện 3 pha (Mã đo gián tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
4Hệ thống giám sát qua internetMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
5Tủ điện DCMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế2bộ
6Tủ điện phân phối ACMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
Z Phần điện - Cáp ngầm, TBA, MPD
1Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy biến áp dầu 560kVA -22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1máy
3Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V -800AMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1tủ
4Tủ tụ bù 120kVAr 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1tủ
5Tủ trung thế 3 ngăn 24kV (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A -20kA/s, 01 ngăn cầu dao phủ tải 24kV 200A - 20kA/s kèm cầu chì 25A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1tủ
6Vỏ trạm biến áp kiosMô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
7Máy phát điện 350kVA-380V-50Hz (bao gồm cả vỏ chống ồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây trung thế 24 kV, cung cấp lắp đặt trạm biến áp có công suất ≥ 560kVA trở lên, hệ thống điện năng lượng mặt trời tối thiểu 100 tấm pin công suất tối thiểu 540wp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Kỹ sư điện (hoặc kỹ sư tự động hóa)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoàn thành mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng;- Hợp đồng thi công tương ứng77
2 Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) 3 Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.55
3 Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp) 1 Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.55
4 Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng) 1 Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động) 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động)55
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai danh sách công nhân thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải >= 5 tấn Xe tải >= 5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy trộn bê tông >=250 lít1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
5 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
6 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
7 Megommet Megommet1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->