Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:47:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,002,706,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây trung thế 24 kV, cung cấp lắp đặt trạm biến áp có công suất ≥ 560kVA trở lên, hệ thống điện năng lượng mặt trời tối thiểu 100 tấm pin công suất tối thiểu 540wp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (hoặc kỹ sư tự động hóa)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoàn thành mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng;- Hợp đồng thi công tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai danh sách công nhân thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nguồn công trình Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực III 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư chính, thiết bị chính đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ và đáp ứng về tính sẵn có phục vụ cho gói thầu. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để cung cấp cho Chủ đầu tư khi được yêu cầu kiểm tra, đối chiếu với HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước
Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 024.6262.8616/ số máy lẻ 1310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG – CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | Hào cáp dưới vỉa hè (Đường Lương Nhữ Hộc) | |||
| 1 | Phá dỡ nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 53,12 | m3 |
| 3 | Cát mịn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 24,83 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2,304 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 28,16 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 5,38 | m3 |
| 8 | Hoàn trả nền hè theo gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,2488 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,2488 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,2488 | 100m3 |
| D | Hào cáp dưới vỉa hè (Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) | |||
| 1 | Phá dỡ nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 14,364 | m3 |
| 3 | Cát mịn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,162 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 11,754 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 8 | Hoàn trả nền hè theo gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| E | Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Khoan khô qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| F | Hào cáp dưới nền đất (Trong khuôn viên dự án) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 11,021 | m3 |
| 2 | Cát mịn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,4266 | 1000v |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6,5412 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0461 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m3 |
| G | Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu (LR6) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Tấm ốp đầu cọc L63x63x6, kích thước dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dài 5,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 5 | Đào, đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 7 | Tấm nối đất thép 4x40 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 8 | Bu lông trọn bộ m16 x 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 m |
| H | Hố ga (KT: 1200x1000x1600) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 2 | Thép L70x70x7 dài 2700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 14 | thanh |
| 3 | Thép L80x80x8 dài 4000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7 | thanh |
| 4 | Thép dẹt 40x4 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 28 | thanh |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,9116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 7 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM | |||
| J | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE D165/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE trơn D130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 22kV-M3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 40 | mốc |
| 8 | FCO 24kV-200A (có bọc cách điện trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Dây lèo AL/XLPE/PVC 12.7/22(24kV) 3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Ghíp dây AC 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Chụp đầu cốt 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Sứ đứng 24kV+Ti sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 14 | Sứ đứng polymer 24kV (Cầu chì tự rơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 15 | Đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì (TL:19.412 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV (TL: 14,355 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 7.7 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D114 (BV cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| K | PHẦN XÂY DỰNG – TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây Tiếp địa đường trục, đường nhánh, thép dẹt 60x4, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 3 | Tấm nối đất, thép tấm 60x60x4 | 5 | tấm | |
| 4 | Rải dây tiếp địa máy biến áp M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| M | Bệ đỡ Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7,909 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,4163 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,2488 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,5538 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2,1995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,0808 | 100m2 |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 8 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,0719 | tấn |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì trung thế bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Cáp 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 4 | Đầu cáp T-plug 24kV-M3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp Elbow M3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6kV CU/XLPE/PVC-1x240mm2 (từ máy biến áp sang tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6kV CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Biển tên, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 13 | Tấm thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 14 | Cung cấp khóa cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| P | Thí nghiệm vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 0,6kV CU/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| Q | Tủ hạ thế lộ tổng MBA | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 500÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC, thiết bị đo lường điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| R | Tủ tụ bù | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm contactor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Tụ bù 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 6 | tụ |
| S | Tủ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dao phụ tải 630 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao nối đất 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 200 A kèm cầu chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | phân đoạn |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| U | Phần điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Modul 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7 | modul |
| 2 | Modul 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7 | modul |
| 3 | Modul 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 7 | modul |
| V | Công tác khác | |||
| 1 | Vữa chèn không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 456 | kg |
| 2 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, CXV 4x25mm2 + E1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp tiếp địa tấm pin CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng >100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 8 | 10m |
| 6 | Bu lông M6x15 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 600 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| W | Phần điện - Cáp ngầm, TBA, MPD | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp dầu 560kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V -800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 160kVAr 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ trung thế 3 ngăn 24kV (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A -20kA/s, 01 ngăn cầu dao phủ tải 24kV 200A - 20kA/s kèm cầu chì 25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp kios | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Đấu nối hotline | Theo quy định | 1 | Trọn gói |
| 9 | Nghiệm thu đóng điện | Theo quy định | 1 | Trọn gói |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Y | Phần điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời: 540WP - Type: Mono crystalline - Cell: 144 cells. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 112 | Tấm |
| 2 | Inverter hoà lưới 3 pha 33kW, Chuẩn bảo vệ IP66, chống ăn mòn C5, 9 MPPT, hiệu suất 98.7%, tích hợp chống sét lan truyền DC & AC, quạt tản nhiệt thông minh tuổi thọ 25 năm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Công tơ điện 3 pha (Mã đo gián tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống giám sát qua internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điện phân phối AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Phần điện - Cáp ngầm, TBA, MPD | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp dầu 560kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V -800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A -20kA/s, 01 ngăn cầu dao phủ tải 24kV 200A - 20kA/s kèm cầu chì 25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Vỏ trạm biến áp kios | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Máy phát điện 350kVA-380V-50Hz (bao gồm cả vỏ chống ồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và/hoặc hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây trung thế 24 kV, cung cấp lắp đặt trạm biến áp có công suất ≥ 560kVA trở lên, hệ thống điện năng lượng mặt trời tối thiểu 100 tấm pin công suất tối thiểu 540wp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Kỹ sư điện (hoặc kỹ sư tự động hóa)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoàn thành mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng;- Hợp đồng thi công tương ứng | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp) | 1 | Kỹ sư Xây dựng (dân dụng và công nghiệp)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng) | 1 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế năng lượng)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu kèm theo hợp đồng thi công cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động) | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động)Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động) | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai danh sách công nhân thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >= 5 tấn | Xe tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 7 | Megommet | Megommet | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi