Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744300-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220744133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:45:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,257,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông nhựa chặt.- Thi công vỉa hè, lát gạch Terrazzo, trồng cây xanh- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng .- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tuyến xóm Kế sân vận động xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến đường liên xã của UBND xã Điền Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại THC. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê văn Thắng, Chủ tịch UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền. Đại chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Tuyến xóm Kế sân vận động xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến đường liên xã của UBND xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 02343553725
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,231 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,231 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,521 tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,411 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,251 m3
6Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,481 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V355,931 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V415,021 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.369,571 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,361 m3
5Lu nền K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V788,031 m2
C *\3- Vỉa hè :
1Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V729,021 m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,641 m3
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 1) Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,391 m3
4Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,221 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V229,51 m
6Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,031 m3
7Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,051 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,661 m3
9Bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 2) Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
10Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,761 m2
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81 m
12Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051 tấn
13Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271 tấn
14Bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 3) Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,671 m3
15Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,641 m2
16Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V681 m
17Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
18Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,971 m3
20Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 1) Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,971 m3
21Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,81 m2
22Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V265,51 m
23Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,781 m3
24Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 2) Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,041 m3
25Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,81 m2
26Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V681 m
27Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 m3
28Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,971 m3
29Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,211 m2
30Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
31Đệm vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,81 m2
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,591 m3
33Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,981 m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,551 m3
35Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,011 m3
36Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,511 m3
37Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,371 m2
38Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,531 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,351 m3
40Xây đá chẻ dãi, ô trồng cây VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,521 m3
41Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,791 m3
42Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,21 m2
43Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,91 m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,211 m3
45Trồng cây Nhạc Ngựa đkinh >=10cm, H>=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cây
46Trồng cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814cây
D *\4- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,891 m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,441 m2
E *\5- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng hố thu bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,481 m3
2Đắp cát hố thu bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,071 m3
3Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,331 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,091 m3
5Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V159,991 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411 tấn
8Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,021 m2
9Sản xuất thép hình giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971Tấn
10Lắp dựng thép hình giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971Tấn
11Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,611 m3
12Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208Tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V26Tấm
14Sản xuất thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,376Tấn
15Lắp dựng thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,376Tấn
16Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
17Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71 m3
18Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,121 m2
19LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,81 m
20Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V192,91 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,281 m3
22Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
23Đào mặt đường cũ và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,151 m3
24Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V138,21 m
25Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,51 m
26Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,71 m
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54Mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mối nối
29Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1241 cái
30Lắp đặt gối cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 cái
31Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,431 m3
F *\6- Cống ngang đường:
1Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V155,41 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,011 m3
3Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591 m3
4Bê tông cống vuông, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,781 m3
5Lăp dựng cống vuông V75cm Trọng lượng >500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
6Ván khuôn cống vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,431 m2
7Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981 tấn
8Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,441 m2
9Làm mối và khe phòng lún cống vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V231 mối nối
10Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,371 m3
11Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,031 m2
12Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,671 m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,221 m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,271 m3
G *\7- Cửa xả:
1Đào móng cửa xả bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,891 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,911 m3
3Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181 m3
4Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
5Lắp đặt ống cống BTCT D600mm không chịu lực dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m
6Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,781 m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,191 m2
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh, BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,491 m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,681 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Mặt đường bê tông nhựa chặt.- Thi công vỉa hè, lát gạch Terrazzo, trồng cây xanh- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng .- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 1 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->