Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 của Cục Hậu cần - Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:44:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,702,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.09 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, Hà Nội Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, Hà Nội 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 của Cục Hậu cần - Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.66 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-HSMT | 4,4233 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền đá granit tam cấp | Chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt sân để lát gạch | Chương V-HSMT | 291,9171 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 223,4299 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 51,5434 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 51,5434 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3118 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 21,1062 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 21,9525 | m2 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 18,1838 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 93,587 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 110,4168 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V-HSMT | 1.314,8995 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 176,7008 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,5328 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V-HSMT | 5,376 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 4,1 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V-HSMT | 12,1208 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 2,2007 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 2,0047 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kim thu sét bị hỏng | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống máy bơm ống nước mái tại vị trí phá bể nước | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện máy bơm cũ | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 6,4 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi bằng gỗ | Chương V-HSMT | 3,12 | m2 |
| 26 | Thá dỡ cửa đi bằng thép | Chương V-HSMT | 3,08 | m2 |
| 27 | Tháo bỏ quạt thông gió | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 84,1562 | tấn |
| 33 | Vận chuyển tôn lợp cũ từ trên mái xuống sân tầng 2 rồi chuyển ra nóc khu nhà chứa rác,sau đó chuyển xuống đường tập kết rồi chuyển đi khỏi công trình bằng ô tô. | Chương V-HSMT | 1.314,8995 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 72,9353 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 72,9353 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,693 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,2091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,2091 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,1099 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,9623 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 129,0172 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 8,4245 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ KT 400x400x50mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 74,145 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ long KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 22,0515 | m2 |
| 12 | Phần cổng, tường rào: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 100,5032 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 319,9424 | m2 |
| 15 | Huy hiệu công an nhân dân bằng đồng nổi 3D lắp tại cổng trượt | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 134,7826 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt thép, dày 1,2mm ,kt sắt hộp 40x80 | Chương V-HSMT | 12,1829 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ray trượt, bánh xe cổng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 110,1706 | m2 |
| 20 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V-HSMT | 300,9006 | m2 |
| 21 | Kẻ vạch sân thể thao | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 182,6945 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt hoa inox 304 | Chương V-HSMT | 12,1208 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa lấy sáng, dày 5mm | Chương V-HSMT | 12,1208 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá KT 230x260x1000mm vát cạnh, 04 bồn hoa KT 2500x2000mm | Chương V-HSMT | 10 | md |
| 26 | PHẦN MÁI. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 176,7008 | 1m2 |
| 28 | Chống thấm mái bằng màng Bitum khò nhiệt | Chương V-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng sika | Chương V-HSMT | 24 | cổ |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 298,5784 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 597,1569 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 13,149 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V-HSMT | 4 | bể |
| 34 | Phụ kiện van vòi các loại kèm theo | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 4,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 41 | BẾP ĂN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 2,3237 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,1978 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,4376 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,726 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-HSMT | 0,4308 | m3 |
| 47 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 7,7798 | tấn |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,0907 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,0907 | m3 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,74 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long, kích thước 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 43,8612 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm ghi inox KT 250x1000x25mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm ghi inox KT 450x450x25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN ĐỂ XE | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Ga thu nước D150, inox 304 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-HSMT | 14,1189 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 6,3999 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 56,124 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,2163 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 0,5 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 3,5 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,4909 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 72 | Sửa chữa các phòng V03 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 20,2125 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 4,7521 | 1m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 3,2421 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 3,2 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 79 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 7,6 | md |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 7,6 | m cấu kiện |
| 81 | Sản xuất cánh cửa đi pano gỗ đặc, gỗ tương đương lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 3,12 | m2 |
| 82 | Nẹp khuôn cửa rộng 4cm, gỗ Lim Nam phi | Chương V-HSMT | 12,8 | md |
| 83 | Bản lề inox 304, Việt Tiệp | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 3,12 | m2 cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thoát sàn D100mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.09 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi