Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:44:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,125,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72189E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình phê duyệt dự án báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Sóc Trăng; Hạng mục: Sửa chữa khối nhà chính, nhà bảo vệ, nhà tiếp dân, nhà công vụ, hàng rào, nhà xe 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/Các tài liệu kèm theo để chứng minh nguồn lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Phường 7, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Gia Hưng, chức vụ: Viện trưởng. Địa chỉ: số 112, Quốc lộ 1A, Phường 7, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822530. fax: 02993.825728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Phường 7, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Phường 7, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822530. fax: 02993.825728 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | 23,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,34 | 1m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ | 253,73 | m2 | |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | 253,73 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,325 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng lại) | 8,845 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | 7,44 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, cánh chia ô | 10,08 | m2 | |
| 9 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm | 0,1173 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm | 16,8 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2069 | 100m3 | |
| 12 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,6897 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,1628 | tấn | |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5176 | m3 | |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 68,97 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | 25,2 | m2 | |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 25,2 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 85,5 | m2 | |
| 19 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 85,5 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô cửa, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0096 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1008 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,08 | m2 | |
| 25 | Gia công bán kèo thép V50x50x2mm | 0,0133 | tấn | |
| 26 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0133 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0146 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0146 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,77 | 1m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | 0,0434 | 100m2 | |
| 31 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8351 | m3 | |
| 32 | Láng granitô tam cấp | 6,66 | m2 | |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,2875 | m3 | |
| 34 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 0,1024 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK ≤10mm | 0,0242 | tấn | |
| 36 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 37 | Trát thành tam cấp, ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,395 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 8,91 | m2 | |
| 39 | Dán decal vách kính | 8,91 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 553,25 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 1.390,749 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 553,25 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.359,134 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 553,25 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.359,134 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ vòi hoa sen | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu lavabo | 5 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 54 | Hút hầm cầu | 1 | hầm | |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | 0,027 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | 6,25 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,575 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,4865 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 18,705 | m2 | |
| 6 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | 21,205 | m2 | |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,062 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,0248 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | |
| 10 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | 0,025 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0095 | tấn | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 8,75 | m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0105 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0028 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0013 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2708 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,005 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,005 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, cánh không chia ô | 1,575 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 84,11 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 54,96 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,115 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,965 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào bằng thủ công | 14,508 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,86 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,627 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,312 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 34,2 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,09 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 95,04 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch | 31,68 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1575 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, cánh không chia ô | 1,575 | m2 | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột | 0,1024 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4257 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | 0,0891 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0182 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0176 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,18 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,725 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,73 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0294 | 100m3 | |
| 23 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | 0,1337 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0692 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 45,045 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 92,18 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 265,37 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,9 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 312,21 | m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1948 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1948 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4158 | 100m2 | |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | 108,405 | m2 | |
| 34 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 8mm khung thép hộp mạ kẽm (VT+NC) | 14,56 | m2 | |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ XE - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào bằng thủ công | 3,822 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 14 | 1 lỗ khoan | |
| 3 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,245 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | 0,0343 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 7 | Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,2565 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granite màu đỏ bảng tên (VT+NC) | 3,577 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng dày 0,8mm vào bảng tên | 0,6875 | m2 | |
| 11 | Ốp kính dày 5mm, khung nhôm hộp 38x76mm vào bảng tên | 3,577 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,185 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,185 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 29,737 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,1715 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ khung rào bằng thủ công | 13,2 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,02 | m3 | |
| 18 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,238 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | 0,0476 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,48 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 51,776 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,256 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 39,6 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,152 | tấn | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 24,2906 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,2906 | 1m2 | |
| 29 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm | 0,0448 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | 0,0448 | tấn | |
| 31 | Gia công khung lưới thép B40 | 13,44 | m2 | |
| 32 | Láng sân, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 160,25 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72189E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (42 chân + 42 chéo) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 2 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi