Gói thầu: 01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:37:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71904395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4380879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.205.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường tiểu học Sơn Tây 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 74,632 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 6,7169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 45,4002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả KT theo chương V | 2,583 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,0079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,1365 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 215,9611 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ cột | Mô tả KT theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,8351 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7679 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5374 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1761 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,9963 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 78,5827 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,8052 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,9789 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 62,5311 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,37 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 95,37 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 24 | Bạt nilong chống mất nước cho bê tông | Mô tả KT theo chương V | 59,3132 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ bản tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 0,6964 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,7274 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,51 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,76 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,76 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,55 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,5488 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1078 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4961 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,9292 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,9292 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 39 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2244 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,144 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,3693 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1238 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,6125 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,2573 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,4797 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,4658 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,1406 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,5149 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả KT theo chương V | 95,1796 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 18,5094 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 19,9136 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 201,6642 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,466 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7307 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0081 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,3214 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5268 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,709 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,7089 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 136,5605 | m3 |
| 64 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 178,7762 | m3 |
| 65 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 51,0387 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,1352 | m3 |
| 67 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 35,8925 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,0968 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 620,7297 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.198,2901 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 463,988 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 831,2764 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.024,2254 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.778,3486 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 192,74 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,4 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 620,7297 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5.832,1405 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2.819,0198 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3.633,8504 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 237,172 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,2084 | m2 |
| 83 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Mô tả KT theo chương V | 116,7656 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.623,0006 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,0414 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - 300x,600mm XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 213,7725 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,188 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600mm khung xương | Mô tả KT theo chương V | 72,5952 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 137,43 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 211,5 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 214,38 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường VK2 | Mô tả KT theo chương V | 6,61 | md |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 21,8592 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ lim, sơn PU màu cánh dán | Mô tả KT theo chương V | 31,68 | md |
| 98 | Trụ gỗ lim D180 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 36,54 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính D80, dày 1.8mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,0476 | 100m |
| 101 | Khung Inox đỡ bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 7,3491 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 61,557 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 3,8134 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,8134 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,268 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,4558 | 100m2 |
| 108 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 2.326,8 | cái |
| 109 | Nắp lỗ thăm mái | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Lát gạch gốm KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,2084 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 15,8306 | 100m2 |
| 112 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 250x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 115 | Hộp đấu dây âm tường | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 P-100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3P-63A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả KT theo chương V | 95 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả KT theo chương V | 55 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D=300-12W/bóng | Mô tả KT theo chương V | 55 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2W | Mô tả KT theo chương V | 78 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 124 | cái |
| 127 | Đế âm cho công tắc | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 128 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 960 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.950 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 2.910 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 135 | Dây thoát nối đất D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 136 | Thanh nối đất D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 138 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 139 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thu sét D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 144 | Thanh nối đất D12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 145 | Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 149 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 150 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 151 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa D42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 164 | Đắc co D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút nhựa ren | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 246 | cái |
| 185 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 492 | cái |
| 186 | Sản xuất, láp đặt máng hộp Inox | Mô tả KT theo chương V | 151,7 | md |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,2614 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,2614 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8922 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | tấn |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,783 | m3 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,0873 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,992 | m2 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,572 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4372 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 26,572 | m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 204 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 205 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 206 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 207 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 20,72 | cái |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m2 |
| 209 | Tấm bản đế, KT 0.15x0.15x8mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| B | HẠ TẪNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZOKT 400x400x30mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 132 | m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 326,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 7,8396 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 37,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 22,6161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 118,1661 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 55,0157 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 173,5854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 369,3833 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 187,368 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 27,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8,191 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 45,2578 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 14,1746 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 67,3337 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 134,9572 | m3 |
| D | HM: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6937 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4751 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7979 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1149 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,8028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,2562 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,974 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1149 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0181 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,592 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,808 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,1084 | m2 |
| 20 | Thang xuống bể | Mô tả KT theo chương V | 1 | ck |
| E | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 90 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 80,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Y lọc rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút đường kính D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=22,5l/s, H>=52m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=22,5l/s, H>=52m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | lắp đặt bệ nước mồi máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cuộn |
| 36 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kt 500x600x180mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh. | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | Đầu báo khói + đế | Mô tả KT theo chương V | 35 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 440 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm .Exit | Mô tả KT theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 12 | kg |
| 61 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 12 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71904395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4380879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.205.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi