Gói thầu: 01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742689-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220739288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:37:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71904395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4380879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.205.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01-XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường tiểu học Sơn Tây
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HQ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Tây, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V74,632m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V6,7169100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V45,4002m3
4Ván khuôn thép móngMô tả KT theo chương V2,583100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,8541tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,0079tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V6,1365tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V215,9611m3
9Ván khuôn thép cổ cộtMô tả KT theo chương V0,877100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1835tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,8351tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7679m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5374100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4558tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,1761tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,9963m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V78,5827m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,8052100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,9789100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V62,5311m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,37m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V95,37m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,313100m3
24Bạt nilong chống mất nước cho bê tôngMô tả KT theo chương V59,3132m2
25Ván khuôn gỗ bản tam cấpMô tả KT theo chương V0,6964100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,7274m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,51m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5236m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,76m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,76m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V86,55m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5488m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,0266100m3
34Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1078m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4961m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,9292m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,9292m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4224m3
39Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,2244m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,64m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,144m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,3693100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1238tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,0308tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,6125tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,2573m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,4797100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,4658tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,1406tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,5149tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả KT theo chương V95,1796m3
52Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V18,5094100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V19,9136tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V201,6642m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V3,466100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7307tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,0081tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,3214m3
59Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3712100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5268tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,709tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,7089m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V136,5605m3
64Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V178,7762m3
65Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V51,0387m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,1352m3
67Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V35,8925m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,0968m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V620,7297m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2.198,2901m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V463,988m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V831,2764m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.024,2254m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.778,3486m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V192,74m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V120,4m
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V620,7297m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5.832,1405m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V2.819,0198m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.633,8504m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V237,172m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,2084m2
83Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Mô tả KT theo chương V116,7656m2
84Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.623,0006m2
85Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V69,0414m2
86Ốp tường trụ, cột - 300x,600mm XM PCB40Mô tả KT theo chương V213,7725m2
87Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V88,188m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600mm khung xươngMô tả KT theo chương V72,5952m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V137,43m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V211,5m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2,88m2
92Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V8,46m2
93Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V6,48m2
94Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V214,38m2
95Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường VK2Mô tả KT theo chương V6,61md
96Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V21,8592m2
97Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ lim, sơn PU màu cánh dánMô tả KT theo chương V31,68md
98Trụ gỗ lim D180Mô tả KT theo chương V2cái
99Sản xuất, lắp dựng lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V36,54m2
100Sản xuất, lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính D80, dày 1.8mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1,0476100m
101Khung Inox đỡ bàn rửaMô tả KT theo chương V6cái
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V7,3491m2
103Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả KT theo chương V61,557m2
104Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mmMô tả KT theo chương V3,8134tấn
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,8134tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,268m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V7,4558100m2
108Ke chống bãoMô tả KT theo chương V2.326,8cái
109Nắp lỗ thăm máiMô tả KT theo chương V0,36m2
110Lát gạch gốm KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,2084m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,8306100m2
112Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 250x400Mô tả KT theo chương V1cái
113Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300Mô tả KT theo chương V2cái
114Hộp điện phòngMô tả KT theo chương V19cái
115Hộp đấu dây âm tườngMô tả KT theo chương V19cái
116Lắp đặt các automat 3 P-100AMô tả KT theo chương V1cái
117Lắp đặt các automat 3P-63AMô tả KT theo chương V3cái
118Lắp đặt các automat 2P-30AMô tả KT theo chương V19cái
119Lắp đặt các automat 2P-20AMô tả KT theo chương V95cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V39cái
121Lắp đặt quạt đảo treo tườngMô tả KT theo chương V55cái
122Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D=300-12W/bóngMô tả KT theo chương V55bộ
123Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2WMô tả KT theo chương V78bộ
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
125Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuMô tả KT theo chương V3cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V124cái
127Đế âm cho công tắcMô tả KT theo chương V32cái
128Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25mm2Mô tả KT theo chương V1100m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V60m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V450m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V960m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.950m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V2.910m
134Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
135Dây thoát nối đất D=10mmMô tả KT theo chương V3,4m
136Thanh nối đất D=12mmMô tả KT theo chương V5m
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V301m3
138Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30m3
139Bê tông sỏi nhỏ M150Mô tả KT theo chương V1m3
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả KT theo chương V7cái
141Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
143Kéo rải dây thu sét D=10mmMô tả KT theo chương V130m
144Thanh nối đất D12mmMô tả KT theo chương V40m
145Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150Mô tả KT theo chương V30cái
146Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2bộ
147Bu lông đai ốc M10 dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
148Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
149SơnMô tả KT theo chương V5hộp
150Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V5kg
151Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V8cái
152Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
153Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V12bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V9bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
158Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
159Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V1,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,7100m
162Lắp đặt cút nhựa D42x27mmMô tả KT theo chương V5cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V50cái
164Đắc co D42Mô tả KT theo chương V3cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V40cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V6cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mmMô tả KT theo chương V4cái
168Cút nhựa renMô tả KT theo chương V26cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,35100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,65100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,45100m
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V20cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V18cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V9cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V20cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V40cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmMô tả KT theo chương V16cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V9cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V2,46100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,03100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả KT theo chương V60cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
184Nẹp ốngMô tả KT theo chương V246cái
185Đinh vítMô tả KT theo chương V492cái
186Sản xuất, láp đặt máng hộp InoxMô tả KT theo chương V151,7md
187Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2285100m3
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,2614m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0494100m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2614m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8922m3
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0217100m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,18tấn
194Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,783m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,0873m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0358100m2
197Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0832tấn
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,992m2
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,572m2
200Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,4372m2
201Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V26,572m2
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V6cấu kiện
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
204Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,0058tấn
205Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,0058tấn
206Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,0518100m2
207Ke chống bãoMô tả KT theo chương V20,72cái
208Sản xuất, lắp dựng cửa bằng tônMô tả KT theo chương V0,42m2
209Tấm bản đế, KT 0.15x0.15x8mmMô tả KT theo chương V5cái
B HẠ TẪNG KỸ THUẬT
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V13,2m3
2Lát gạch TERRAZZOKT 400x400x30mm, PCB40Mô tả KT theo chương V132m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V326,06m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V7,8396m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V37,68m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V22,6161m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V118,1661m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V55,0157m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V173,5854m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V369,3833m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V187,368m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V27,12m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V8,191m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V45,2578m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V14,1746m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V67,3337m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V134,9572m3
D HM: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,153100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6937100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,208m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4751100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0845tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,7979tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1149m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,8028m3
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,634100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3741100m2
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6018100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,7083tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,2562tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,974m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1149m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0181m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V83,592m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V79,808m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V62,1084m2
20Thang xuống bểMô tả KT theo chương V1ck
E HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V90m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V80,58m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả KT theo chương V0,2100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mmMô tả KT theo chương V3100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d65mmMô tả KT theo chương V0,2100m
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả KT theo chương V20cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả KT theo chương V8cái
10Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả KT theo chương V20cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmMô tả KT theo chương V8cái
12Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả KT theo chương V8cái
13Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt côn thu hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMô tả KT theo chương V6cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V8cặp bích
17Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 80mmMô tả KT theo chương V2cái
19Y lọc rác D100Mô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt rọ hút đường kính D100Mô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả KT theo chương V2cái
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=22,5l/s, H>=52mMô tả KT theo chương V1cái
25Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=22,5l/s, H>=52mMô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
27lắp đặt bệ nước mồi máy bơmMô tả KT theo chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả KT theo chương V3cái
32Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V6cái
33Lăng phun chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V6cái
34Lăng phun chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V8cái
35Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả KT theo chương V8cuộn
36Vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả KT theo chương V6cuộn
37Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kt 500x600x180mmMô tả KT theo chương V6hộp
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
39Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
40Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V18bình
41Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả KT theo chương V9bình
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V9bộ
43Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V4hộp
44Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả KT theo chương V1bộ
45Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh.Mô tả KT theo chương V11 trung tâm
46Đầu báo khói + đếMô tả KT theo chương V35bộ
47Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V6hộp
48Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả KT theo chương V1,25 đèn
49Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả KT theo chương V1,25 chuông
50Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả KT theo chương V1,25 nút
51Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả KT theo chương V3cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả KT theo chương V360m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V440m
55Lắp đặt đèn thoát hiểm .ExitMô tả KT theo chương V85 đèn
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V2,45 đèn
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V270m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V270m
59Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V3hộp
60Sơn chống gỉMô tả KT theo chương V12kg
61Sơn đỏMô tả KT theo chương V12kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71904395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4380879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.205.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV) trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng43
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->