Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 theo quyết định số 504-QĐ/TU, ngày 31/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:36:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia đảm nhận công việc tương tự hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực;26 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cát uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban Nội chính Tỉnh ủy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng từ nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 theo quyết định số 504-QĐ/TU, ngày 31/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên loại công trình: dân dụng: - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó; chứng từ/hóa đơn ….; - Tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về máy móc theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Nội chính Tỉnh ủy – Số 118, Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Nội chính Tỉnh ủy –Số 118, Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường cột, trụ trong nhà | THEO E.HSMT | 91,5525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | THEO E.HSMT | 241,635 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | THEO E.HSMT | 97,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | THEO E.HSMT | 241,635 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 338,995 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | THEO E.HSMT | 152,726 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | THEO E.HSMT | 53,435 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | THEO E.HSMT | 180,566 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO E.HSMT | 53,435 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 234,001 | m2 |
| 11 | Tháo dở mái tole phía trước bị thấm dột | THEO E.HSMT | 51,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | THEO E.HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (Sàn âm phía trên WC tầng 2) | THEO E.HSMT | 0,76 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sê nô, và sàn âm trên WC tầng 2 | THEO E.HSMT | 76,62 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | THEO E.HSMT | 46,63 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 18,79 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 27,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO E.HSMT | 76,62 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO E.HSMT | 76,62 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 76,62 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | THEO E.HSMT | 0,5084 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 0,456 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,266 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO E.HSMT | 3,8 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Xà gồ STK 30x60x1.4mm | THEO E.HSMT | 14,976 | kg |
| 28 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | THEO E.HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 29 | Tole phẳng chèn vào tường | THEO E.HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,2167 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,2167 | tấn |
| 32 | Xà gồ STK 40x80x1.8mm | THEO E.HSMT | 216,72 | kg |
| 33 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | THEO E.HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 34 | Tole phẳng ốp xung giằng mái | THEO E.HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 35 | Nhân công chống dột bằng sika mái tole cũ (NC+VT) | THEO E.HSMT | 4 | công |
| 36 | Nhân công kiểm tra bồn nước 2000L trên mái, thay thế ống cấp nước trên bồn, thay thế phao cơ bồn nước mái (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dở chậu xí cũ ( tính 60% công) | THEO E.HSMT | 0,6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dở sàn gỗ cũ (NC bậc 3/7) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 40 | Gia công xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,239 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,239 | tấn |
| 42 | Xà gồ STK 50x100x3.2mm | THEO E.HSMT | 239 | kg |
| 43 | Lợp sàn bằng tấm Cembroad dày 2cm | THEO E.HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 9,7562 | m2 |
| 45 | Nhân công cắt nâng cửa đi cao 150 (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40m2, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 8,4362 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch | THEO E.HSMT | 3,465 | m2 |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | THEO E.HSMT | 3,465 | m2 |
| 49 | Quét Sika kết dính | THEO E.HSMT | 3,465 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,2232 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO E.HSMT | 3,72 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | THEO E.HSMT | 1,86 | m2 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | THEO E.HSMT | 0,4832 | m3 |
| 54 | Khoan cấy thép bổ trụ bằng Sika (NC+VT) | THEO E.HSMT | 8 | lỗ |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | THEO E.HSMT | 0,0027 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | THEO E.HSMT | 0,1364 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO E.HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | THEO E.HSMT | 0,1416 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | THEO E.HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO E.HSMT | 0,0009 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO E.HSMT | 0,0068 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | THEO E.HSMT | 0,0468 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 8,32 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | THEO E.HSMT | 7,0155 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 1,17 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 2,4225 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | THEO E.HSMT | 8,32 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | THEO E.HSMT | 3,5925 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 11,9125 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | THEO E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | THEO E.HSMT | 0,26 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | THEO E.HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm-27mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa nhựa D27mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren thau ngoài D21mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren thau trong D21mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | THEO E.HSMT | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | THEO E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | THEO E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | THEO E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm-60mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 96 | Gỗ ốp tường trong phòng (Backdrop gỗ Ốp tường bằng gỗ HDF dày 17mm lõi xanh, chống ẩm phủ venner sồi, khung xương gỗ tự nhiên bắt ốc vít) | THEO E.HSMT | 12,4 | m2 |
| 97 | Lắp đặt lá cờ đảng, cờ nước bằng mica, kích thước 0.5x0.35m | THEO E.HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ chữ ' Tỉnh Ủy Long An" kích thước 120 | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ chữ " Ban Nội Chính" kích thước 200 | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt khung chữ phía trên phòng hội trường "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 4x0,4m | THEO E.HSMT | 1 | khung |
| 101 | Vách kính khung nhôm trong nhà | THEO E.HSMT | 26,6 | m2 |
| 102 | Vách nhôm kính hệ 1000 kính dày 5mm có cửa đi | THEO E.HSMT | 26,6 | m2 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1,2mx18W cầu thang) | THEO E.HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Đóng trần Frima dày 4.5mm khu cầu thang dưới WC | THEO E.HSMT | 12,1 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ cửa | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | THEO E.HSMT | 0,063 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 0,7875 | m2 |
| 113 | Nhân công thay ổ khóa cửa đi (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trệt | THEO E.HSMT | 12,2235 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | THEO E.HSMT | 32,596 | m2 |
| 116 | Vệ sinh và sơn quốc huy (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Nhân công khoan lỗ bắt tắc kê nở D12, L=80 vào tường bằng sika (NC+VT) | THEO E.HSMT | 72 | lỗ |
| 118 | Gia công thép V40x40x4 | THEO E.HSMT | 0,2065 | tấn |
| 119 | Lắp dựng V40x40x4 | THEO E.HSMT | 0,2065 | tấn |
| 120 | Thép V40x40x4 STK | THEO E.HSMT | 190,7444 | kg |
| 121 | Thép tấm STK dày 5mm | THEO E.HSMT | 15,84 | kg |
| 122 | Lưới B40 khổ 1,5m dày 3,5mm | THEO E.HSMT | 31,5335 | m2 |
| 123 | Nhân công dọn dẹp phòng, nhà vệ sinh, cầu thang, các ống điện hiện hữu không còn sử dụng | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 124 | Tháo dở gạch Terrazzo 40x40 | THEO E.HSMT | 2,56 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | THEO E.HSMT | 1,0048 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng, rộng | THEO E.HSMT | 6,072 | m3 |
| 127 | Đào xúc đất, đất cấp II | THEO E.HSMT | 6,072 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất trong phạm vi | THEO E.HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt bồn tự hoại 1000L (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 130 | Nắp bảo vệ bồn tự hoại | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | THEO E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | THEO E.HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | THEO E.HSMT | 2,444 | m3 |
| 134 | Trải tấm nilon lót nền | THEO E.HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | THEO E.HSMT | 0,0156 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,736 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | THEO E.HSMT | 0,744 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | THEO E.HSMT | 11,9 | m2 |
| 139 | Gia công xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 140 | Khoan cấy tắc kê nở D12, L=80 vào nền và tường bằn sika | THEO E.HSMT | 52 | lỗ |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 142 | Thép V30x30x3 STK | THEO E.HSMT | 83,5704 | kg |
| 143 | Thép tấm 150x150x5mm | THEO E.HSMT | 11,44 | kg |
| 144 | Tole ốp ngoài hộp gen | THEO E.HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt bộ chữ "Tỉnh Ủy Long An" trước cổng | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ chữ " Ban Nội Chính" kích thước 200 trước cổng | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ chữ địa chỉ, số điện thoại trước cổng cở chữ 80-100 | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt khung viền khung chữ trước cổng | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Di dời máy lạnh lắp lại tại công trình (NC+ống đồng + VT phụ) | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Di dời máy chủ + cải tạo hệ thống mạng (NC+VT) | THEO E.HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia đảm nhận công việc tương tự hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực;26 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.0 kw | 2 |
| 3 | Máy cát uốn sắt thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 kw | 2 |
| 5 | Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (bộ) | Thi công trên cao | 3 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi