Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:35:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,984,862,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Ban chỉ huy Quân sự huyện Mỹ Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương + vòi sen) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,425 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2766 | tấn |
| 10 | Phá dỡ hạ cốt nền gầm cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 11 | Cắt giằng móng để hạ cốt nền gầm khu cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,28 | m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm trong khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,118 | m3 |
| 13 | Cắt ô văng cửa sổ trục C bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6 | m |
| 14 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5494 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường trục C đoạn 4-5 xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7899 | m3 |
| 16 | Cắt bê tông sê nô mái trục C bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,23 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 696,5694 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,1876 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 729,7615 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,896 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,3808 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 334,7292 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát má cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,214 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 475,9944 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,9944 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các nan chớp cầu thang trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,271 | m2 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,905 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5579 | 100m3 |
| 31 | Vệ sinh tường, trần trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 921,8831 | m2 |
| 32 | Xây tường bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 22x10,5x6.0m - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1182 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 720,9849 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 764,0929 | m2 |
| 35 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,1876 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 884,914 | m2 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,3716 | m2 |
| 38 | Sơn tường má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,3716 | m2 |
| 39 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,1376 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 369,2808 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,02 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 422,3008 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 321,7932 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường KT gạch 120x500 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,8488 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,556 | m2 |
| 46 | Ốp tường khu WC tầng 1 KT gạch 300x450 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,147 | m2 |
| 47 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,944 | 1m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,944 | m2 |
| 49 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,665 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,665 | m2 |
| 51 | Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,9964 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,271 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lại cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,245 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,9438 | m2 |
| 55 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng tường rào M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 57 | Bê tông móng tường rào M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng tường rào ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3052 | tấn |
| 61 | Lấp đất chân móng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 62 | Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1632 | m3 |
| 63 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9466 | m3 |
| 64 | Xây trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7405 | m3 |
| 65 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,824 | m2 |
| 66 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,824 | m2 |
| 67 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,12 | 1m3 |
| 68 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | 100m |
| 69 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,5153 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3548 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8898 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5169 | tấn |
| 76 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1244 | m3 |
| 77 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4724 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3529 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 81 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1418 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 84 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,4047 | m3 |
| 85 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,0976 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre đáy móng bể phốt chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 88 | Bê tông móng bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,631 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 92 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7091 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 97 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,2062 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,72 | m2 |
| 99 | Lấp đất chân móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3856 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| 101 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0202 | m3 |
| 102 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0202 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1552 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1722 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 106 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3092 | m3 |
| 107 | Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5925 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1928 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2876 | tấn |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6858 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,0944 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5269 | tấn |
| 113 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0094 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1639 | m3 |
| 115 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0377 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 117 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng bê tông lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 121 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4131 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,8571 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,979 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,1292 | m3 |
| 125 | Bê tông giằng tường chắn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5961 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giằng chắn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 127 | Ván khuôn giắng tường chắn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 128 | Bê tông thanh chắn nắng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4422 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0892 | tấn |
| 131 | Ván khuôn thanh chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0981 | 100m2 |
| 132 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,2419 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,2419 | m2 |
| 134 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 335,352 | m2 |
| 135 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 335,352 | m2 |
| 136 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,971 | m2 |
| 137 | Sơn tường má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,971 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,74 | m2 |
| 139 | Trát thanh chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,1376 | m2 |
| 140 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,0694 | m2 |
| 141 | Tôn cát đen nền nhà đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,789 | m3 |
| 142 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0826 | m3 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,6332 | m2 |
| 144 | Ốp tường khu WC KT gạch 300x450 vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 201,123 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,4248 | m2 |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,8082 | m2 |
| 147 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41 | m2 |
| 148 | Dán màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m2 |
| 149 | Tôn úp khe kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m |
| 150 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,75 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi khung Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | kg |
| 152 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính lật khu vệ sinh kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Sen hoa cửa sổ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,16 | kg |
| 154 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5322 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4876 | 100m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 158 | Cung cấp lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m (lắp tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 161 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 163 | Cung cấp lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 165 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 166 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 167 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | máy |
| 169 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 170 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 172 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 173 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 174 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 175 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 176 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 177 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 178 | Cung cấp lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 179 | Cung cấp lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 180 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 182 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 183 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 184 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 185 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 186 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 187 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 188 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 190 | Cung cấp lắp đặt Rắc co ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 191 | Cung cấp lắp đặt côn thu D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 192 | Cung cấp lắp đặt Khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 193 | Cung cấp lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 195 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 196 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 197 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 198 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 199 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 200 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 201 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 202 | Cung cấp lắp đặt Tê đều PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (bình nóng lạnh + vòi sen) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4256 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,305 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường khu WC xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1493 | m3 |
| 9 | Cắt ô văng cửa sổ trục D bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | m |
| 10 | Phá dỡ tường phòng kho hậu cần xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5417 | m3 |
| 11 | Cắt bê tông sê nô mái trục D bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,7 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái phòng kho hậu cần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,637 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7313 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,889 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để đổ chèn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4162 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 659,2774 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 213,4724 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 478,3592 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,2 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 226,98 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát má cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,088 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 469,8383 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,6048 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần phòng khách | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,8764 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,6048 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8816 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các thanh chớp cầu thang trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường lan can mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5207 | 100m3 |
| 31 | Vệ sinh tường, trần trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 987,5044 | m2 |
| 32 | Xây tường bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5177 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 505,7722 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 556,5922 | m2 |
| 35 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,9792 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.006,2316 | m2 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,171 | m2 |
| 38 | Sơn má cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,171 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,945 | m2 |
| 40 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,945 | m2 |
| 41 | Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,888 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ sảnh tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 226,98 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 295,2 | m |
| 45 | Sơn trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 226,98 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 457,1399 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,3582 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 480,3205 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ tường chắn mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,32 | m |
| 50 | Đắp phào trang trí mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,7 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,6048 | m2 |
| 52 | Đổ bù vênh Bê tông nền khu WC M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 53 | Ốp chân tường KT gạch 120x500 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8688 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn khu WC gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4696 | m2 |
| 55 | Ốp tường khu WC kích thước 300x450 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,32 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1776 | m2 |
| 57 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | 1m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 59 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,44 | 1m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,44 | m2 |
| 61 | Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,715 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,03 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng khách tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,8764 | m2 |
| 64 | Láng mái sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,4 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,4 | m2 |
| 66 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0599 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | 100m |
| 68 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,3867 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0044 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9206 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1088 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8852 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6415 | m3 |
| 76 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6582 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0642 | tấn |
| 79 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,027 | m3 |
| 80 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,0976 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 1x2 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre đáy bể phốt- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 83 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,631 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 87 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7091 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 92 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,2062 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,72 | m2 |
| 94 | Lấp đất chân móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,388 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5976 | 100m3 |
| 96 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,388 | m3 |
| 97 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4848 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2242 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2496 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm tầng 1 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9421 | m3 |
| 102 | Bê tông dầm tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4602 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2547 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3882 | tấn |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8754 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,1572 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5625 | tấn |
| 108 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6157 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3972 | m3 |
| 110 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0724 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 112 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4162 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,1055 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,2886 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,0046 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7433 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,555 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,555 | m2 |
| 121 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,936 | m2 |
| 122 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,936 | m2 |
| 123 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,0361 | m2 |
| 124 | Sơn tường má cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,0361 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,838 | m2 |
| 126 | Sơn trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,838 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,3596 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,6538 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,2522 | m2 |
| 130 | Tôn cát đen nền nhà đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,7413 | m3 |
| 131 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2118 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn WC gạch - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,3734 | m2 |
| 133 | Ốp tường khu WC Tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,68 | m2 |
| 134 | Xây chân tường lan can bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4138 | m3 |
| 135 | Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,9725 | m2 |
| 136 | Sơn tường chân lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,9725 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,5819 | m2 |
| 138 | Lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 256,5 | kg |
| 139 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,5814 | m2 |
| 140 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,82 | m2 |
| 141 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 mái nhà WC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1136 | m2 |
| 142 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 143 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 2 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 144 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính lật khu vệ sinh kính 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 145 | Vách kinh nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4116 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3036 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2m ( tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 151 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m ( tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 152 | Cung cấp lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 153 | Cung cấp lắp đặt đèn downlight led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 154 | Cung cấp lắp đặt quạt trần kết hợp đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 157 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 159 | Cung cấp lắp đặt công tắc 3 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp lại bình có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 161 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 162 | Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 163 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 164 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 165 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140 | m |
| 166 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | máy |
| 167 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 168 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 169 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 170 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 171 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 172 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 173 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 174 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 175 | Cung cấp lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 176 | Cung cấp lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 177 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 178 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 179 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 180 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 181 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 183 | Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 184 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 185 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 186 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 187 | Cung cấp lắp đặt Rắc co ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 188 | Cung cấp lắp đặt côn thu D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 189 | Cung cấp lắp đặt côn thu D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 190 | Cung cấp lắp đặt Khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 191 | Cung cấp lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 193 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 194 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 195 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 196 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 197 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 198 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 199 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 201 | Cung cấp lắp đặt Tê đều D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống thép STK Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống thép STK Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống thép STK - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt côn thép DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bích thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Sơn ống thép 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,919 | 1m2 |
| 10 | Thử áp lực đường thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tê thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 650x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | bình |
| 18 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bình |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7.5kw Model CM50-160A Q=36-90m3/h H=38-21m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất 7,5kw Model CM50-160A Q=36-90m3/h H=38-21m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bình nước mồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh RPS-AAW10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | ht |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 800 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 800 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | đầu |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | đầu |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Nút ấn báo cháy cưỡng bức | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 43 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bô |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| D | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bàn gỗ làm việc to: Bàn bằng gỗ tự nhiên N2, mặt bàn kính dày 1cm; KT: Dài 1700 rộng 900 cao 750 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế gỗ làm việc lớn: Ghế bằng gỗ tự nhiên N2 bọc đệm mầu đỏ; KT: rộng 600x600 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn gỗ làm việc nhỏ: Bàn bằng gỗ tự nhiên N2, mặt bàn kính dày 1cm; KT: Dài 1500 rộng 800 cao 750 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế gỗ làm việc nhỏ: Ghế bằng gỗ tự nhiên N2 bọc đệm mầu đỏ; KT: rộng 500x500 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi