Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744221-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220730932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:35:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,984,862,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Ban chỉ huy Quân sự huyện Mỹ Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Nam Định. - Đơn vị tư vấn , thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25công
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương + vòi sen)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
7Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
8Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,425m2
9Tháo dỡ xen hoa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2766tấn
10Phá dỡ hạ cốt nền gầm cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,386m3
11Cắt giằng móng để hạ cốt nền gầm khu cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,28m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm trong khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,118m3
13Cắt ô văng cửa sổ trục C bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,6m
14Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5494m3
15Phá dỡ tường trục C đoạn 4-5 xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7899m3
16Cắt bê tông sê nô mái trục C bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,23m
17Tháo dỡ vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,88m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt696,5694m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,1876m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt729,7615m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,896m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,3808m2
23Phá dỡ nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt334,7292m2
24Phá lớp vữa trát má cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,214m2
25Cạo bỏ lớp sơn xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt475,9944m2
26Tháo dỡ trần khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,9944m2
27Tháo dỡ các nan chớp cầu thang trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cấu kiện
28Phá dỡ nền granito bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,271m2
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,905m2
30Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5579100m3
31Vệ sinh tường, trần trước khi trátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt921,8831m2
32Xây tường bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 22x10,5x6.0m - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1182m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt720,9849m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt764,0929m2
35Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,1876m2
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt884,914m2
37Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,3716m2
38Sơn tường má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,3716m2
39Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,1376m2
40Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt369,2808m2
41Bả bằng bột bả vào dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,02m2
42Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt422,3008m2
43Lát nền, sàn gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt321,7932m2
44Ốp chân tường KT gạch 120x500 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,8488m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,556m2
46Ốp tường khu WC tầng 1 KT gạch 300x450 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,147m2
47Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9441m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,944m2
49Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6651m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,665m2
51Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,9964m2
52Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,271m2
53Lắp dựng lại cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,245m2
54Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,9438m2
55Đào móng tường rào - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036100m3
56Bê tông lót móng tường rào M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
57Bê tông móng tường rào M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,75m3
58Ván khuôn móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125100m2
59Lắp dựng cốt thép móng tường rào ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0448tấn
60Lắp dựng cốt thép móng tường rào, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3052tấn
61Lấp đất chân móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,875m3
62Xây tường rào thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1632m3
63Xây tường rào bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9466m3
64Xây trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7405m3
65Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,824m2
66Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,824m2
67Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,121m3
68Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20100m
69Phủ cát đen đầu cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2m3
70Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2m3
71Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5153m3
72Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3548tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8898tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5169tấn
76Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1244m3
77Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4724m3
78Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0398tấn
79Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3529tấn
80Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,107100m2
81Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1418m3
82Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1038100m2
83Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0562tấn
84Lấp đất chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,4047m3
85Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,09761m3
86Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,544m3
87Đóng cọc tre đáy móng bể phốt chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4100m
88Bê tông móng bể phốt M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,631m3
89Ván khuôn móng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0258100m2
90Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0425tấn
91Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0568tấn
92Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7091m3
93Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,448m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0232100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,044tấn
96Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61 cấu kiện
97Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,2062m2
98Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,72m2
99Lấp đất chân móng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3856m3
100Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2543100m3
101Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0202m3
102Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0202m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1552tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1722tấn
105Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,961100m2
106Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3092m3
107Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5925m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1928tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2876tấn
110Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6858100m2
111Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,0944m3
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5269tấn
113Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0094100m2
114Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1639m3
115Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0377100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,018tấn
117Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2904m3
118Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0193tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,029100m2
120Lắp dựng bê tông lanh tô đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121 cấu kiện
121Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,4131m3
122Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,8571m3
123Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,979m3
124Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,1292m3
125Bê tông giằng tường chắn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5961m3
126Lắp dựng cốt thép giằng chắn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0635tấn
127Ván khuôn giắng tường chắn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0585100m2
128Bê tông thanh chắn nắng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4422m3
129Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0075tấn
130Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0892tấn
131Ván khuôn thanh chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0981100m2
132Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt182,2419m2
133Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt182,2419m2
134Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt335,352m2
135Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt335,352m2
136Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,971m2
137Sơn tường má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,971m2
138Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,74m2
139Trát thanh chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1376m2
140Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,0694m2
141Tôn cát đen nền nhà đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,789m3
142Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0826m3
143Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,6332m2
144Ốp tường khu WC KT gạch 300x450 vữa XM M25, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt201,123m2
145Lát nền, sàn gạch KT 500x500 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,4248m2
146Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,8082m2
147Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41m2
148Dán màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m2
149Tôn úp khe kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32m
150Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,75m2
151Cung cấp, lắp đặt Cửa đi khung Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40kg
152Cửa sổ nhựa lõi thép kính lật khu vệ sinh kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m2
153Cung cấp, lắp đặt Sen hoa cửa sổ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,16kg
154Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,5322100m2
155Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4876100m2
156Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
157Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt đèn led vuông ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
158Cung cấp lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
159Lắp đặt lại quạt trần (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
160Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m (lắp tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
161Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
162Cung cấp lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
163Cung cấp lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
164Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
165Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
166Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
167Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
168Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3máy
169Ống bảo ôn điều hòaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m
170Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
171Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
172Cung cấp lắp đặt chậu rửa + 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
173Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
174Cung cấp lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
175Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
176Cung cấp lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
177Cung cấp lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
178Cung cấp lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
179Cung cấp lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
180Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
181Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
182Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
183Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,56100m
184Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,62100m
185Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
186Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
187Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
188Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
189Cung cấp lắp đặt Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
190Cung cấp lắp đặt Rắc co ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
191Cung cấp lắp đặt côn thu D32-25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
192Cung cấp lắp đặt Khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
193Cung cấp lắp đặt Van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
194Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,25100m
195Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
196Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
197Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
198Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
199Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
200Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
201Cung cấp lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
202Cung cấp lắp đặt Tê đều PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
B NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG NAM
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25công
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (bình nóng lạnh + vòi sen)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
5Tháo dỡ máy điều hoàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
6Tháo dỡ xen hoa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4256tấn
7Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,305m2
8Phá dỡ tường khu WC xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1493m3
9Cắt ô văng cửa sổ trục D bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23m
10Phá dỡ tường phòng kho hậu cần xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5417m3
11Cắt bê tông sê nô mái trục D bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,7m
12Phá dỡ kết cấu bê tông mái phòng kho hậu cầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,637m3
13Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7313m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,889m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để đổ chèn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4162m3
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt659,2774m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt213,4724m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt478,3592m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,2m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt226,98m2
21Phá lớp vữa trát má cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,088m2
22Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,4m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt469,8383m2
24Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,6048m2
25Tháo dỡ trần phòng kháchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,8764m2
26Phá dỡ nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,6048m2
27Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8816m2
28Tháo dỡ các thanh chớp cầu thang trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cấu kiện
29Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường lan can mặt trướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
30Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5207100m3
31Vệ sinh tường, trần trước khi trátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt987,5044m2
32Xây tường bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5177m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt505,7722m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt556,5922m2
35Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,9792m2
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.006,2316m2
37Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,171m2
38Sơn má cửa 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,171m2
39Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,945m2
40Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,945m2
41Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,888m2
42Ốp gạch thẻ sảnh tầng 2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt226,98m2
44Trát gờ chỉ cột, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt295,2m
45Sơn trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt226,98m2
46Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt457,1399m2
47Bả bằng bột bả vào dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,3582m2
48Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt480,3205m2
49Trát gờ chỉ tường chắn mái, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,32m
50Đắp phào trang trí mái sảnh, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7m
51Lát nền, sàn gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,6048m2
52Đổ bù vênh Bê tông nền khu WC M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,89m3
53Ốp chân tường KT gạch 120x500 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8688m2
54Lát nền, sàn khu WC gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4696m2
55Ốp tường khu WC kích thước 300x450 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,32m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1776m2
57Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9m2
59Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,441m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,44m2
61Vệ sinh đánh rửa mài lại granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,715m2
62Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,03m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng khách tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,8764m2
64Láng mái sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,4m2
65Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,4m2
66Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0599100m3
67Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48100m
68Phủ cát đen đầu cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,68m3
69Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,68m3
70Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,3867m3
71Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0044100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9206tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1088tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8852tấn
75Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6415m3
76Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6582m3
77Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0598100m2
78Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0642tấn
79Lấp đất chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,027m3
80Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,09761m3
81Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 1x2 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,544m3
82Đóng cọc tre đáy bể phốt- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4100m
83Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,631m3
84Ván khuôn móng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0258100m2
85Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0425tấn
86Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0568tấn
87Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7091m3
88Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,448m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0232100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,044tấn
91Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61 cấu kiện
92Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,2062m2
93Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,72m2
94Lấp đất chân móng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,388m3
95Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5976100m3
96Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,388m3
97Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4848m3
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1766tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2242tấn
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2496100m2
101Bê tông xà dầm tầng 1 M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,9421m3
102Bê tông dầm tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4602m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2547tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3882tấn
105Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8754100m2
106Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,1572m3
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5625tấn
108Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6157100m2
109Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3972m3
110Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0724100m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0224tấn
112Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4162m3
113Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0384tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0444100m2
115Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,1055m3
116Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,2886m3
117Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,0046m3
118Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7433m3
119Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt214,555m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt214,555m2
121Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204,936m2
122Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204,936m2
123Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,0361m2
124Sơn tường má cửa 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,0361m2
125Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,838m2
126Sơn trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,838m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt112,3596m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,6538m2
129Sơn dầm, trần 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,2522m2
130Tôn cát đen nền nhà đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,7413m3
131Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,2118m3
132Lát nền, sàn WC gạch - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,3734m2
133Ốp tường khu WC Tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt112,68m2
134Xây chân tường lan can bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4138m3
135Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9725m2
136Sơn tường chân lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9725m2
137Lát nền, sàn - KT gạch 500x500 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110,5819m2
138Lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt256,5kg
139Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,5814m2
140Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,82m2
141Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 mái nhà WCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1136m2
142Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,72m2
143Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 2 cánh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
144Cửa sổ nhựa lõi thép kính lật khu vệ sinh kính 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
145Vách kinh nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4116100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,3036100m2
148Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
149Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
150Lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2m ( tận dụng lắp lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
151Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m ( tận dụng lắp lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
152Cung cấp lắp đặt đèn led vuông ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
153Cung cấp lắp đặt đèn downlight led âm trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
154Cung cấp lắp đặt quạt trần kết hợp đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
155Cung cấp lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
156Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
157Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
158Cung cấp lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
159Cung cấp lắp đặt công tắc 3 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
160Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp lại bình có sẵn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
161Cung cấp lắp đặt bình nóng lanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7bộ
162Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
163Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
164Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
165Cung cấp lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140m
166Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9máy
167Ống bảo ôn điều hòaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m
168Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
169Cung cấp lắp đặt chậu rửa + 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
170Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
171Cung cấp lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
172Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
173Cung cấp lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
174Cung cấp lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
175Cung cấp lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
176Cung cấp lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
177Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
178Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
179Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
180Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
181Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
182Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
183Cung cấp lắp đặt cút PPR Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
184Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
185Cung cấp lắp đặt Tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
186Cung cấp lắp đặt Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
187Cung cấp lắp đặt Rắc co ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33cái
188Cung cấp lắp đặt côn thu D40-32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
189Cung cấp lắp đặt côn thu D32-25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
190Cung cấp lắp đặt Khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
191Cung cấp lắp đặt Van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
192Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
193Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,42100m
194Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,15100m
195Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9100m
196Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
197Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
198Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
199Cung cấp lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
200Cung cấp lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22cái
201Cung cấp lắp đặt Tê đều D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt ống thép STK Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,26100m
2Cung cấp lắp đặt ống thép STK Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
3Cung cấp lắp đặt ống thép STK - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
4Cung cấp lắp đặt cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
5Cung cấp lắp đặt tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Cung cấp lắp đặt côn thép DN100/50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Cung cấp lắp đặt bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
8Cung cấp lắp đặt bích thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
9Sơn ống thép 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,9191m2
10Thử áp lực đường thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,44100m
11Cung cấp lắp đặt tê thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
12Cung cấp lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 650x500x200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Cung cấp lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
14Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
15Cung cấp lắp đặt lăng phun DN65/19Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22bình
18Bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bình
19Cung cấp lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
20Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7.5kw Model CM50-160A Q=36-90m3/h H=38-21mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
21Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất 7,5kw Model CM50-160A Q=36-90m3/h H=38-21mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Cung cấp lắp đặt van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
23Cung cấp lắp đặt van cổng ty chìm D100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
24Cung cấp lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
25Cung cấp lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
26Cung cấp lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
27Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
28Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
29Cung cấp lắp đặt Bình nước mồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
30Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
31Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh RPS-AAW10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
32Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1ht
33Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45m
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt800m
35Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt800m
36Cung cấp lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400cái
37Cung cấp lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400cái
38Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36đầu
39Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36đầu
40Cung cấp lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
41Cung cấp lắp đặt Đèn báo vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
42Cung cấp lắp đặt Nút ấn báo cháy cưỡng bứcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
43Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
44Cung cấp lắp đặt Hộp tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7
45Cung cấp lắp đặt Hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7bộ
46Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
47Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
48Cung cấp lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
49Cung cấp lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
50Cung cấp lắp đặt Đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4chiếc
51Cung cấp lắp đặt Đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4chiếc
D THIẾT BỊ BÀN GHẾ
1Bàn gỗ làm việc to: Bàn bằng gỗ tự nhiên N2, mặt bàn kính dày 1cm; KT: Dài 1700 rộng 900 cao 750Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo1Chiếc
2Ghế gỗ làm việc lớn: Ghế bằng gỗ tự nhiên N2 bọc đệm mầu đỏ; KT: rộng 600x600 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo1Chiếc
3Bàn gỗ làm việc nhỏ: Bàn bằng gỗ tự nhiên N2, mặt bàn kính dày 1cm; KT: Dài 1500 rộng 800 cao 750Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo1Chiếc
4Ghế gỗ làm việc nhỏ: Ghế bằng gỗ tự nhiên N2 bọc đệm mầu đỏ; KT: rộng 500x500 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các chỉ dẫn kỹ thuật khác kèm theo1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->