Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744851-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220744297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥10CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi (cần trục) ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,50-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Thương mại Kim Sơn. Địa chỉ: số nhà 186, Đường Vân Giang, Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với với chủ đầu tư – Bên mười thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa granito)Chương V của E-HSMT69,458m2
2Phá dỡ nền hiện trạngChương V của E-HSMT67,631m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa XM)Chương V của E-HSMT13,103m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,058100m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT30cấu kiện
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT12cấu kiện
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT9cấu kiện
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,036100m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT69,548m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,12100m2
11Mua, lắp đặt chữ nổi, ngôi sao, hoa sen nổi bằng chất liệu inox 304 màu vàngChương V của E-HSMT1,96m2
12Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá Chương V của E-HSMT15,131m2
13Đổ bê tông, bê tông nền sân đài, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,25m3
14Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá Chương V của E-HSMT52,5m2
15Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào tường, tiết diện đá Chương V của E-HSMT13,103m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT1,652m3
17Mua, lắp đặt bậc tam cấp bằng đá nguyên khốiChương V của E-HSMT0,89m3
18Đổ bê tông , giằng móng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,235m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,025tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,097tấn
21Ván khuôn giằng móng lan canChương V của E-HSMT0,082100m2
22Mua lan can đá khu tượng đài (đá xanh tự nhiên)Chương V của E-HSMT22,4md
23Mua lư hương đá (đá xanh tự nhiên)Chương V của E-HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT7,521m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,075100m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,246m3
4Đắp cát vàng tôn cao phía trong mộChương V của E-HSMT18,997m3
5Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Chương V của E-HSMT53,13m2
6Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Chương V của E-HSMT308,924m2
7Mua, lắp bia mộ mớiChương V của E-HSMT154cái
8Mua bát hươngChương V của E-HSMT154cái
9Đào móng cột, trụ, hố móng xây huyệt mộ, rộng Chương V của E-HSMT7,898m3
10Đắp đất hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT5,287m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,053100m3
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,622m3
13Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,025100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,703m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,454m2
16Đắp cát vàng tôn cao phía trong mộChương V của E-HSMT1,796m3
C HẠNG MỤC: CẦU ĐI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, lan can cũChương V của E-HSMT0,91m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, kết cấu mặt cầu cũChương V của E-HSMT1,691m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,026100m3
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, dầm cầu, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,104m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,075tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,101tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,206tấn
8Ván khuôn dầm cầuChương V của E-HSMT0,223100m2
9Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,186m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,282tấn
11Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,112100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,923m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT2,797m2
14Phá dỡ kết cấu gạch bến ao hiện trạngChương V của E-HSMT3,48m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,035100m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT4,896m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,096m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,028100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,64100m
20Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Chương V của E-HSMT0,66m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, bậc bến ao, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT13,88m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13,64m2
23Mua, lắp đặt bậc tam cấp bằng đá nguyên khốiChương V của E-HSMT1,68m3
24Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,464m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,005100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,101100m3
27Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,965m3
28Đổ bê tông lót móng bo vỉa phía QL38B, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,149m3
29Mua, lắp đặt bo vỉa hè bằng đá nguyên khốiChương V của E-HSMT0,243m3
30Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá Chương V của E-HSMT40,92m2
31Mua lan can đá thành cầu (đá xanh tự nhiên)Chương V của E-HSMT13,08md
32Bơm nước phục vụ thi côngChương V của E-HSMT1ca
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT30,069m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,301100m3
3Đào đất móng cổng, rộng Chương V của E-HSMT1,171m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,222100m3
5Đắp đất công trình, hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT0,155100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,079100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5,73100m
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,917m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,531m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,101tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,312tấn
12Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,342100m2
13Mua, lắp dựng trụ cổng bằng đá xanh nguyên khốiChương V của E-HSMT4,818m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,435m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT27,965m2
16Đổ xà giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,624m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,581tấn
19Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT0,462100m2
20Mua, lắp dựng tường rào đá tự nhiênChương V của E-HSMT115,51m2
E HẠNG MỤC: SÂN, NỀN, BO BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,07100m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT42,654m3
3Lát nền sân + nền phía truwocs tường rào bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá Chương V của E-HSMT531,07m2
4Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá Chương V của E-HSMT203,56m2
5Đào móng băng, móng bo bồn cây rộng Chương V của E-HSMT36,912m3
6Đắp đất nền móng công trình, hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT13,335m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,57m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT18,883m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT31,493m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT34,862m2
11Mua, lắp đặt bo bằng đá nguyên khốiChương V của E-HSMT4,681m3
12Mua đất màu tôn nền phía trong bồn cây, bồn hoaChương V của E-HSMT90,719m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT80,927m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,448100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Chương V của E-HSMT0,053100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,973100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,973100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥10CV1
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi (cần trục) ≥6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg2
6 Máy dầm dùi Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đào Máy đào 0,50-0,8 m31
8 Máy hàn Máy hàn ≥23 kW1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch ≥1,7kw3
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5-10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->