Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi (cần trục) ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,50-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa granito) | Chương V của E-HSMT | 69,458 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 67,631 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa XM) | Chương V của E-HSMT | 13,103 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 69,548 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Mua, lắp đặt chữ nổi, ngôi sao, hoa sen nổi bằng chất liệu inox 304 màu vàng | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 15,131 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền sân đài, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 13,103 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 17 | Mua, lắp đặt bậc tam cấp bằng đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông , giằng móng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng móng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Mua lan can đá khu tượng đài (đá xanh tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 22,4 | md |
| 23 | Mua lư hương đá (đá xanh tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,246 | m3 |
| 4 | Đắp cát vàng tôn cao phía trong mộ | Chương V của E-HSMT | 18,997 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 308,924 | m2 |
| 7 | Mua, lắp bia mộ mới | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 8 | Mua bát hương | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố móng xây huyệt mộ, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,898 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 5,287 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,454 | m2 |
| 16 | Đắp cát vàng tôn cao phía trong mộ | Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, lan can cũ | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, kết cấu mặt cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,797 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bến ao hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, bậc bến ao, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 23 | Mua, lắp đặt bậc tam cấp bằng đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,965 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng bo vỉa phía QL38B, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 29 | Mua, lắp đặt bo vỉa hè bằng đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 31 | Mua lan can đá thành cầu (đá xanh tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 13,08 | md |
| 32 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 30,069 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng cổng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 5,73 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,531 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 13 | Mua, lắp dựng trụ cổng bằng đá xanh nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,435 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,965 | m2 |
| 16 | Đổ xà giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,624 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 20 | Mua, lắp dựng tường rào đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 115,51 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, NỀN, BO BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,07 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,654 | m3 |
| 3 | Lát nền sân + nền phía truwocs tường rào bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 531,07 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 203,56 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, móng bo bồn cây rộng | Chương V của E-HSMT | 36,912 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 13,335 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,883 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,493 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,862 | m2 |
| 11 | Mua, lắp đặt bo bằng đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 4,681 | m3 |
| 12 | Mua đất màu tôn nền phía trong bồn cây, bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 90,719 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 80,927 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,448 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,973 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥10CV | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi (cần trục) ≥6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào 0,50-0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch ≥1,7kw | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi