Gói thầu: Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,237,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có quy mô và các hạng mục tương tự), trong đó có 01 hợp đồng thi công xử lý móng nhà bằng phương pháp ép cọc.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần PCCC, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (gồm xây dựng, thiết bị PCCC, điều hòa, thiết bị điện nhẹ ) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lai Châu - Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876765 - Fax: 02313.87676 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9928 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0782 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4429 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4429 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9185 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7669 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,947 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5918 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3279 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4227 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3743 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2566 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8889 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6197 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8833 | tấn |
| 29 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8367 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8595 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8617 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 44 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9634 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2774 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 52 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 57 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6856 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,725 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,725 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0529 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 65 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7688 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1518 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3516 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0876 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6699 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6979 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7562 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7129 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3611 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6568 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6582 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8211 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6684 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4704 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0695 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | tấn |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3457 | m3 |
| 100 | Chống thấm giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,738 | m2 |
| 101 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1517 | m3 |
| 102 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5586 | m3 |
| 103 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 104 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1527 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,8458 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738,009 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,64 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8218 | m2 |
| 110 | Đóng lưới trát tường - cột (B=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,555 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4419 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0581 | 100m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,8458 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,9141 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,6 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,66 | m |
| 117 | Lát gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,3246 | m2 |
| 118 | Lát gạch Granit 600x600 chống tron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | tấn |
| 120 | Sơn mạ kẽm chổng gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8392 | m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | tấn |
| 122 | Vít nở bê tông liên kết xà gồ vào mái vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 123 | Lợp mái ngói màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6177 | 100m2 |
| 124 | Ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | md |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,4433 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4164 | m2 |
| 127 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8839 | m2 |
| 128 | Thi công trần thả, xương nhôm nổi, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m2 |
| 129 | Gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9161 | m2 |
| 130 | Lát đá granie bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 131 | Ốp gạch men kính KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,839 | m2 |
| 132 | Chống thấm bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1995 | m2 |
| 133 | Thi công trần thả, xương nhôm nổi, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 134 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7627 | m3 |
| 135 | Tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,282 | md |
| 136 | Đá granite màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,797 | m2 |
| 137 | Lát đá granite màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8646 | m2 |
| 138 | Trụ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 141 | Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 142 | Chống thấm hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 143 | Kẻ rãnh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 147 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4031 | m3 |
| 148 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m |
| 150 | Lát gạch Hạ Long (hoặc tương đương) chống nóng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,564 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m2 |
| 152 | Ốp gạch thẻ màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 155 | Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 156 | Xây bậc tam cấp VMX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 157 | Lát đá granite màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m2 |
| 158 | Đá granite màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m2 |
| 159 | Lớp cách nhiệt: xỉ cao dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| 160 | Xây bậc tam cấp VMX mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 161 | Lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,952 | m2 |
| 163 | Lát gạch Hạ Long (hoặc tương đương) chống nóng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,216 | m2 |
| 164 | Tôn phẳng tráng kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | m2 |
| 165 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 166 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 167 | Cửa đi 2 cánh, khuôn gỗ tự nhiên- Khung cánh gỗ công nghiệp MDF (hoặc tương đương) lõi xanh dán Verneer 2 mặt màu sơn trùng màu cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0394 | m2 |
| 168 | Cửa đi 1 cánh, khuôn gỗ tự nhiên- Khung cánh gỗ công nghiệp MDF (hoặc tương đương) lõi xanh dán Verneer 2 mặt màu sơn trùng màu cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9378 | m2 |
| 169 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,27 | md |
| 170 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 171 | Cửa sổ 1 cánh khuôn nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 172 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 174 | Vách kính khuôn nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu nâu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,383 | m2 |
| 175 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | m3 |
| 177 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1974 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5204 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,088 | m |
| 180 | Ốp đá grait mặt trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,414 | m2 |
| 181 | Ốp gạch thẻ màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,322 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5204 | m2 |
| 183 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3715 | m3 |
| 184 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 186 | Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 187 | Aptomat MCB-4P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Aptomat MCB-3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 191 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 192 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 193 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 195 | Đèn Downlight LED 9W có kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 196 | Đèn LED ốp trần 14w có kính WC D220x48 chiếu sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Đèn Downlight LED 9W âm trần có kính D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 198 | Đèn LED 16W ốp trần hành lang D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 199 | Đèn LED ốp trần 9w có kính WC D270 (ban công, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 200 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 201 | Đèn chùm bóng LED 3x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 202 | Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 204 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 205 | Hạt công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 206 | Mặt công tắc bình nước nóng 20A + Bộ báo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Hạt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 208 | Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 210 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 212 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 213 | Đèn Exit chỉ lối ra 1x15W, kèm theo bộ ắc quy NI/CD 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Đèn sự cố kèm bộ ắc quy NI/CD 2H-2x6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 216 | Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 217 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 218 | Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 219 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 220 | Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 221 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 222 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 223 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 224 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 225 | Ống PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 226 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 227 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 228 | Hộp nối dây, phân dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 229 | Máng điện 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 230 | Cút góc L300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Cút góc T300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Kim thu sét thép bọc đồng, tiết diện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Băng đồng 3x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 234 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 235 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 236 | Chân đỡ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 237 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 238 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 240 | Ống PPR D40 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 241 | Ống PPR D32 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 242 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 243 | Ống PPR D20 PN20 (4m/ống)-nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 244 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 248 | Cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 249 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 251 | Tê giảm PPR D32 /D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Tê giảm PPR D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 253 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 254 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 258 | Nút bịt D20 (D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 259 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 262 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 264 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 265 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 266 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 267 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 268 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 269 | Cút 90o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 270 | Cút 90o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 271 | Cút 90o u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Cút 90o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 273 | Cút 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 274 | Cút 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 275 | Cút 135o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Côn u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Côn u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Côn u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Y 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Y 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 284 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Đầu bịt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 290 | Đầu bịt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 292 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 293 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 294 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 295 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 296 | Gương soi ( 1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 297 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 298 | Lavabo loại đặt âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 299 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Van phao điện (Báo mức nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Phễu thu sàn Inox 120x120, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 302 | Cầu thu nước mưa Inox D90 ứng với trục D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 303 | Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 304 | Két nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 305 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 306 | Khung, giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt thiết bị tổng đài + phiến đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 308 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 309 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đôi đầu dây |
| 310 | Hạt thoại đơn lắp âm tường RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 311 | Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 312 | Hạt thoại đơn lắp âm sàn RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Hộp âm sàn để lắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 314 | Cáp điện thoại 0.5x20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 315 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 316 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 317 | Lắp đặt tủ 42U Rack 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 318 | Lắp đặt tủ 6U Rack 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 319 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 320 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 321 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 322 | Hệ thống chống sét lan truyền trong mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 323 | Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 324 | Dây nhảy FTP CAT6 loại 3m (bao gồm 2 jack RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | sợi |
| 325 | Cáp đồng FTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 10 m |
| 326 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 327 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 328 | Mặt âm sàn 1 cổng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 330 | Máng hộp 150x100x1.2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 331 | Cút góc L150x100 (cút + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 332 | Cút góc T150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 334 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 335 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 336 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 337 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 338 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 339 | Ống nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 340 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 341 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 342 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 343 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 344 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 345 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 346 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5073 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,251 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3106 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7466 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | tấn |
| 16 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2985 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 25 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5392 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5392 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3136 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9084 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9893 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6722 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1724 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | tấn |
| 55 | Gia công và lắp dựng râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,46 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2011 | m3 |
| 59 | Chống thấm giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0112 | m2 |
| 60 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6654 | m3 |
| 61 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8529 | m3 |
| 62 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6002 | m3 |
| 63 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | m3 |
| 64 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7251 | m3 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6013 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0186 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,6562 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,76 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,93 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4842 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,79 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0186 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,8304 | m2 |
| 74 | Lát gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3424 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m2 |
| 76 | Gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 77 | Ốp gạch men kính KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5216 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2608 | m3 |
| 80 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3082 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6544 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 85 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8517 | m3 |
| 86 | Gạch ốp thẻ màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6725 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5465 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m |
| 89 | Ốp đá grait mặt trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8703 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6775 | m2 |
| 91 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2914 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,335 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,335 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn MD múi vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8397 | 100m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,575 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu phụ kiện kèm theo đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp INOX 12,7x12,7x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 99 | Tủ vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 100 | Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 101 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Đèn Led 9W ốp trần WC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 109 | Đèn Led ốp trần 9W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Quạt trần kèm hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Hạt công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Hạt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 118 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 119 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 120 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 121 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 122 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 123 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 125 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 127 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 128 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 129 | Hộp nối dây, phân dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 130 | Ống PPR D32 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Ống PPR D25 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Ống PPR D20 PN20 (4m/ống) - Ống nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 134 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Van cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 140 | Cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 141 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Tê giảm PPR D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê giảm PPR D25 /D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Rắc co ren ngoài D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 147 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 148 | Nút bịt D20 (D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 154 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Cút 90o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Cút 90o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Cút 90o u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Cút 90o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Cút 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 164 | Cút 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 165 | Cút 135o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Côn u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Côn u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Côn u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Y 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Y 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Đầu bịt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Đầu bịt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 182 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lavabo loại đặt âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 188 | Chậu rửa bếp loại đặt âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 192 | Két nước inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ 6U Rack 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 195 | Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 196 | Cáp đồng FTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 197 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 198 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Hạt ô cắm tivi lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 202 | Cáp tín hiệu tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 203 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 204 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 205 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 206 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 207 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 208 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 209 | Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 210 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 211 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 212 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 214 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 215 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| C | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5482 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6911 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 15 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6088 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,831 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 24 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5392 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5392 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4847 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5719 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 54 | Gia công và lắp dựng râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,942 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4552 | m3 |
| 58 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3643 | m3 |
| 59 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5073 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7586 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,591 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,361 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,19 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,741 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,591 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,372 | m2 |
| 69 | Lát gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,411 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9001 | m2 |
| 71 | Gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7723 | m2 |
| 72 | Ốp gạch men kính KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,755 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 75 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2138 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0342 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6588 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 80 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5559 | m2 |
| 82 | Chống thấm hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2995 | m2 |
| 83 | Kẻ rãnh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7252 | m2 |
| 84 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | md |
| 85 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9811 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1295 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1295 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | md |
| 90 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 95 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 96 | ATS 4P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-3P-63A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Đèn tuýp LED máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đèn Led 9W ốp trần WC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Đèn Led ốp trần 9W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Quạt trần kèm hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Hạt công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hạt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 114 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 115 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 116 | Cu/PVC 1x2.5 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 117 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 118 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 119 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 120 | Ống PPR D25 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 PN20 (4m/ống) - Ống nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê giảm PPR D25/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Nút bịt D20 (D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 134 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 136 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 138 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Cút 90o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Cút 90o u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Cút 90o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Cút 90o u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Cút 90o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Cút 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Cút 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Cút 135o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Côn u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Y 135o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Y 135o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lavabo loại đặt âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Két nước inox 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 169 | Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 170 | Cáp đồng FTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 171 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 172 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 175 | Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Hộp âm tường để lắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 178 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 179 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 180 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 183 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 187 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 188 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 189 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 190 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| D | NHÀ XE 2 + 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4858 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9317 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 16 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3418 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3206 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3052 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3007 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2882 | m3 |
| 34 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3276 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4132 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,644 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,52 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4132 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,854 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m |
| 45 | Lát gạch đỏ Hạ Long 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9444 | m2 |
| 46 | Chống thấm hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 47 | Kẻ rãnh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7124 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9844 | m2 |
| 50 | Màng dán lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,384 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm cuốn CC.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 52 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4/8 MCB có nắp che, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 55 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đèn tuýp LED máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 63 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 65 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 66 | Hộp nối dây, phân dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Ống thoát nước mưa UPVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước mưa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Cầu thu nước mưa Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0534 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 16 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3962 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 33 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8061 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,424 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,424 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m |
| 44 | Lát gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1768 | m2 |
| 46 | Chống thấm hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 47 | Kẻ rãnh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm cuốn CC.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 15 | Bóc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6528 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6528 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6528 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0446 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,241 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8142 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8142 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6436 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | rọ |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,0372 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 dọc thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,712 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,75 | m3 |
| 37 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,35 | m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1689 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0975 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7806 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3142 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6028 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0462 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6108 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3618 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5694 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1796 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8941 | tấn |
| 53 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1499 | m3 |
| 54 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2916 | m3 |
| 55 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3519 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1912 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 cấu kiện |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7223 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,16 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,78 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,6623 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1352 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m |
| 66 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9153 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2416 | m2 |
| 69 | Cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,659 | m2 |
| 70 | Cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9767 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6562 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 79 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1401 | m3 |
| 80 | Ốp gạch thẻ- Bồn hoa trước biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5606 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,445 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,445 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 84 | Chữ nổi cao 320, chữ cắt CNC vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m2 |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 88 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 89 | Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 90 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 91 | Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2X(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Cáp Cu/FR/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 97 | Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Ống nhựa HDPE D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 99 | Ống nhựa HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 100 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 101 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | viên |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 111 | Khung móng cột đèn M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Đèn ốp trụ cổng bóng LED 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Cột đèn tròn liền cần 6m, bóng LED 1x60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 114 | Lắp đặt bóng LED 1x60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 115 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 116 | Dây nối tiếp địa, dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 117 | Ống nhựa PVC D34 bảo hộ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2059 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8592 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9412 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m3 |
| 124 | Ống HDPE D50 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 125 | Ống HDPE D40 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Ống HDPE D32 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 127 | Ống HDPE D25 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Ống HDPE D20 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 129 | Ống thép đen D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Cút HDPE D50-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Cút HDPE D32-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Cút HDPE D25-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Tê HDPE D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Van BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Van 1 chiều BB D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Côn xiên HDPE D40X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Côn cân HDPE D40X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Cút HDPE D40-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Ống HDPE D40 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 150 | Đồng hồ áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1086 | 100m3 |
| 153 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8875 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 156 | Cống BTCT D400 tải trọng TC dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 157 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,284 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 164 | Xây tuynel 2 lỗ, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6704 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông gổ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 169 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 171 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,104 | m2 |
| 173 | Bộ nắp đậy gang ga thu kết hợp thăm KT 750X750mm tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 174 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3955 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 178 | Ống HDPE D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 179 | Măng sông HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | m3 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1772 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 185 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1263 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông gổ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 191 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1508 | m2 |
| 194 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4392 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 198 | Cáp đồng FTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 199 | Cáp điện thoại 0.5x5P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 200 | Ống HDPE D25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 201 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 203 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 204 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=36M3/H; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Trụ tiếp nước D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Phụ kiện (Co, Y, Tê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp 1P-0.5 loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP-0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 -10/100/1000 GIGABIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Điểm truy cập mạng ko dây wiffi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều, lạnh, công suất 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Q=36M3/H; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có quy mô và các hạng mục tương tự), trong đó có 01 hợp đồng thi công xử lý móng nhà bằng phương pháp ép cọc.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc tương đương có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần PCCC, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >=6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | >=0,62KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5Kw | 1 |
| 5 | Máy xúc | >=0,8m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện xoay chiều | >=23KW | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 12 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | >=150l | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | >=7T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi