Gói thầu: Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733040-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220728093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trỡ từ nguồn vốn cấp trên: Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,444,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.233.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Anh Sơn, huyện Anh Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Hỗ trỡ từ nguồn vốn cấp trên: Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 0383721311; Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Tây Yên Thành - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Anh Sơn - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT: - Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486. Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An + Thẩm định E-HSMT - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 0383721311; Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; -Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); -Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: +Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. +Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. +Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. +Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: +Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. +Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan..Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng. Và những nội dung khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 0383721311; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 02383.872.462 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 0383.721.311 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ kèm theo3,699m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,511tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo177,256m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ kèm theo626,08m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.211,602m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo804,523m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo53,483m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,964m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo76,869m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo76,869m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,769100m3
12Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
13Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
14Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10công
15Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
B PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo4,434m3
2Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d14Theo chương V và bản vẽ kèm theo42cái
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,915100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo4,697100kg
5Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ kèm theo61,721m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo2,053m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,295100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,196100kg
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ kèm theo21,126m2
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo20,205m3
11Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo11,955m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo223,579m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo777,894m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn)Theo chương V và bản vẽ kèm theo140,486m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo242,854m2
16Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo536,24m
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo316,204m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo488,319m2
19Đắp chi tiết cột trang trí hành langTheo chương V và bản vẽ kèm theo20Cái
20Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo573,563m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo8,424m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo22,438m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo21,728m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600Theo chương V và bản vẽ kèm theo34,193m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo27,882m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo34,605m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.047,377m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.001,473m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.825,271m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo223,579m2
31Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo41,6m
32Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo417m
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,14tấn
34Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V và bản vẽ kèm theo369,918m2
35Tôn úp nócTheo chương V và bản vẽ kèm theo53,284md
36Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.479,673cái
37Quét Sika chống thấmTheo chương V và bản vẽ kèm theo122,398m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo244,796m2
39Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo80,016m2
40Cửa sổ mở trượt kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo49,72m2
41Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo16,391m2
42Hoa sắt cửa sổTheo chương V và bản vẽ kèm theo49,72m2
43Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo16,716md
44Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
45Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo16,716md
46Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo49,28md
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ kèm theo27,21m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo27,2m3
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo100m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo85m
52Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ kèm theo14cọc
53Chân bật D8Theo chương V và bản vẽ kèm theo100cái
54Bầu sứTheo chương V và bản vẽ kèm theo4bộ
55Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và bản vẽ kèm theo5hộp
56Lắp đặt ống nhựa PVC D15Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
57Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10công
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ kèm theo3,603100m2
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5,736100m2
60Lưới võng an toàn chống bụiTheo chương V và bản vẽ kèm theo360,315m2
61Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng)Theo chương V và bản vẽ kèm theo106,2m2
62Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
63Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
64Lắp đặt đèn neon đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo46bộ
65Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compactTheo chương V và bản vẽ kèm theo11bộ
66Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo30cái
67Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo14cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo55cái
72Lắp đặt MCCB 3P 250ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
73Lắp đặt MCCB 3P 100ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
74Lắp đặt MCB 2P 50ATheo chương V và bản vẽ kèm theo8cái
75Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
76Lắp đặt MCB 1P 16ATheo chương V và bản vẽ kèm theo32cái
77Lắp đặt MCB 1P 10ATheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
78Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ kèm theo281m3
79Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kVTheo chương V và bản vẽ kèm theo1100m
80Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo6,57m3
81Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo21,43m3
82Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngTheo chương V và bản vẽ kèm theo909,091
83Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Theo chương V và bản vẽ kèm theo50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.000m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.800m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
88Lắp đặt tủ điện 1200x600x300Theo chương V và bản vẽ kèm theo1hộp
89Lắp đặt tủ điện 5-7 modulTheo chương V và bản vẽ kèm theo7hộp
90Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo800m
93Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,12100m
98Lắp đặt khoá nhựa D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
99Lắp đặt khoá nhựa D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo12cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo20cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo30cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
114Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
115Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
116Van phao cơ D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
117Van phao điệnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
118Máy bơm công suất 5m3/hTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
119Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V và bản vẽ kèm theo1bể
120Tiêu lệnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
121Nội quy chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
122Hộp đặt bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
123Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABCTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
124Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCETheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
125Nút mạng vi tínhTheo chương V và bản vẽ kèm theo22nút
126Switch 24 sportTheo chương V và bản vẽ kèm theo1bộ
127Cáp mạng CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo300m
128Dây nhảy (PP-SW)Theo chương V và bản vẽ kèm theo11sợi
129Connector RJ45, CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo22cái
130Bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo4bộ
131Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
132Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo100m
133Ổ cắm đơn cấp điện cameraTheo chương V và bản vẽ kèm theo11cái
134Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo200m
135Phòng mối nền công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo332,31m2
C PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ kèm theo392,152m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,217tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo220,861m2
4Phá dỡ nền gạch látTheo chương V và bản vẽ kèm theo705,719m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.457,561m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.036,291m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo39,28m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,451m3
9Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
10Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10công
11Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
12Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo12công
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo77,868m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo77,868m3
16San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,779100m3
D PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo19,898m3
2Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo2,759m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,396100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,851100kg
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ kèm theo28,164m2
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo37,303m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo231,213m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo838,075m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường không sơn)Theo chương V và bản vẽ kèm theo175,608m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo308,121m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo695,893m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo272,678m2
13Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo747,24m
14Đắp chi tiết cột trang trí hành langTheo chương V và bản vẽ kèm theo22Cái
15Lát nền, sàn KT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo614,295m2
16Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo22,438m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo12,977m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo41,93m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600Theo chương V và bản vẽ kèm theo37,178m2
20Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo31,552m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo34,398m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.276,692m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.069,287m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo2.000,292m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo204,553m2
26Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo41,6m
27Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo504,68m
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,541tấn
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V và bản vẽ kèm theo462,423m2
30Tôn úp nócTheo chương V và bản vẽ kèm theo63,021md
31Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và bản vẽ kèm theo18,497cái
32Quét Sika chống thấmTheo chương V và bản vẽ kèm theo152,083m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo304,166m2
34Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo108m2
35Cửa sổ mở trượt kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo86,4m2
36Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo18,028m2
37Hoa sắt cửa sổTheo chương V và bản vẽ kèm theo86,4m2
38Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo17,076md
39Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
40Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo17,076md
41Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo59,5md
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ kèm theo27,21m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo27,2m3
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo100m
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo85m
47Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ kèm theo16cọc
48Chân bật D8Theo chương V và bản vẽ kèm theo100cái
49Bầu sứTheo chương V và bản vẽ kèm theo4bộ
50Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và bản vẽ kèm theo5hộp
51Lắp đặt ống nhựa PVC D15Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ kèm theo4,177100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo6,143100m2
54Lưới võng an toàn chống bụiTheo chương V và bản vẽ kèm theo417,69m2
55Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng)Theo chương V và bản vẽ kèm theo114,4m2
56Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
57Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
58Lắp đặt đèn neon đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo58bộ
59Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 26wTheo chương V và bản vẽ kèm theo13bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo38cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo69cái
66Lắp đặt MCCB 2P 250ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
67Lắp đặt MCCB 2P 100ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
68Lắp đặt MCB 2P 50ATheo chương V và bản vẽ kèm theo8cái
69Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
70Lắp đặt MCB 1P 16ATheo chương V và bản vẽ kèm theo32cái
71Lắp đặt MCB 1P 10ATheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
72Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ kèm theo281m3
73Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kVTheo chương V và bản vẽ kèm theo1100m
74Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo6,57m3
75Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo21,43m3
76Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngTheo chương V và bản vẽ kèm theo909,091
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16Theo chương V và bản vẽ kèm theo50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.800m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V và bản vẽ kèm theo2.000m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
82Lắp đặt tủ điện 1200x600x300Theo chương V và bản vẽ kèm theo1tủ
83Lắp đặt tủ điện 5-7 modulTheo chương V và bản vẽ kèm theo10tủ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo800m
86Nút mạng vi tínhTheo chương V và bản vẽ kèm theo28nút
87Switch 24 sportTheo chương V và bản vẽ kèm theo1bộ
88Cáp mạng CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo360m
89Dây nhảy (PP-SW)Theo chương V và bản vẽ kèm theo14sợi
90Connector RJ45, CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo28cái
91Bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo4bộ
92Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
93Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo130m
94Ổ cắm đơn cấp điện cameraTheo chương V và bản vẽ kèm theo14cái
95Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo280m
96Tiêu lệnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
97Nội quy chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
98Hộp đặt bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
99Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABCTheo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
100Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCETheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,12100m
106Lắp đặt khoá nhựa D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
107Lắp đặt khoá nhựa D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D32/30Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo12cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo20cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo30cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10bộ
122Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
123Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
124Van phao cơ D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
125Van phao điệnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
126Máy bơm công suất 5m3/hTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
127Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V và bản vẽ kèm theo1bể
128Phòng mối nền công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo339,21m2
E PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ kèm theo223,326m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,03tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo180,106m2
4Phá dỡ nền gạch látTheo chương V và bản vẽ kèm theo466,824m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.166,731m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo523,601m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo31,665m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,554m3
9Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ kèm theo3bộ
10Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10công
11Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
12Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo12công
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7)Theo chương V và bản vẽ kèm theo5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo51,191m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và bản vẽ kèm theo51,191m3
16San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,512100m3
F PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d18Theo chương V và bản vẽ kèm theo12cái
2Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,026100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,253100kg
5Ván khuôn cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,813m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,423m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,091100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,442100kg
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ kèm theo3,973m2
10Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d12Theo chương V và bản vẽ kèm theo8cái
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,797m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,776100kg
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và bản vẽ kèm theo9,062m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo1,714m3
15Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d14Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,485100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,738100kg
18Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ kèm theo28,687m2
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo1,465m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,205100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,574100kg
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ kèm theo15,168m2
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo27,418m3
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo3,178m3
25Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo9,414m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo345,531m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn)Theo chương V và bản vẽ kèm theo203,472m2
28Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo724,206m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo307,519m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo354,615m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo166,726m2
32Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo379,48m
33Đắp chi tiết cột trang trí hành langTheo chương V và bản vẽ kèm theo16Cái
34Đắp chi tiết lô gô tại sảnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo1Cái
35Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo411,508m2
36Quét Sika chống thấmTheo chương V và bản vẽ kèm theo64,74m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo115,7m2
38Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo9,372m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo17,264m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo14,484m2
41Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600Theo chương V và bản vẽ kèm theo28,5m2
42Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo47,622m2
43Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo46,485m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo828,86m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.419,912m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.524,566m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ kèm theo724,206m2
48Đóng trần thạch cao (đơn giá trọn gói)Theo chương V và bản vẽ kèm theo9,372m2
49Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo51,9md
50Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2Theo chương V và bản vẽ kèm theo315,52md
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ kèm theo1,732tấn
52Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V và bản vẽ kèm theo2,597m2
53Tôn úp nócTheo chương V và bản vẽ kèm theo45,218md
54Ke chống bão (mật độ 4 cái/m2)Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.038,76cái
55Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo29,35m2
56Cửa sổ mở đẩy kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo49,248m2
57Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V và bản vẽ kèm theo9,751m2
58Hoa sắt cửa sổTheo chương V và bản vẽ kèm theo49,248m2
59Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10,587md
60Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
61Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo10,587md
62Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V và bản vẽ kèm theo33,34md
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ kèm theo161m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo16m3
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo40m
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo50m
68Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ kèm theo8cọc
69Chân bật D8Theo chương V và bản vẽ kèm theo50cái
70Bầu sứTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
71Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D15Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
73Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ kèm theo4,766100m2
74Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần)Theo chương V và bản vẽ kèm theo4,209100m2
75Lưới võng an toàn chống bụiTheo chương V và bản vẽ kèm theo476,64m2
76Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng)Theo chương V và bản vẽ kèm theo156,4m2
77Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
78Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo1tb
79Lắp đặt đèn neon đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo26bộ
80Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 26wTheo chương V và bản vẽ kèm theo7bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ kèm theo13cái
82Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 11wTheo chương V và bản vẽ kèm theo3bộ
83Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ kèm theo39cái
88Lắp đặt MCCB 2P 250ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
89Lắp đặt MCCB 2P 100ATheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
90Lắp đặt MCB 2P 50ATheo chương V và bản vẽ kèm theo8cái
91Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
92Lắp đặt MCB 1P 16ATheo chương V và bản vẽ kèm theo32cái
93Lắp đặt MCB 1P 10ATheo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
94Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ kèm theo281m3
95Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kVTheo chương V và bản vẽ kèm theo1100m
96Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo6,57m3
97Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ kèm theo21,43m3
98Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngTheo chương V và bản vẽ kèm theo909,091
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16Theo chương V và bản vẽ kèm theo50m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo chương V và bản vẽ kèm theo800m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.200m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.500m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo chương V và bản vẽ kèm theo1.400m
104Lắp đặt tủ điện 1200x600x300Theo chương V và bản vẽ kèm theo1hộp
105Lắp đặt tủ điện 5-7 modulTheo chương V và bản vẽ kèm theo7hộp
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo1.600m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo800m
108Nút mạng vi tínhTheo chương V và bản vẽ kèm theo16nút
109Switch 24 sportTheo chương V và bản vẽ kèm theo1bộ
110Cáp mạng CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo200m
111Dây nhảy (PP-SW)Theo chương V và bản vẽ kèm theo8sợi
112Connector RJ45, CAT6Theo chương V và bản vẽ kèm theo16cái
113Bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo2bộ
114Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifiTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
115Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo70m
116Ổ cắm đơn cấp điện cameraTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
117Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắmTheo chương V và bản vẽ kèm theo80m
118Tiêu lệnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
119Nội quy chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
120Hộp đặt bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ kèm theo2hộp
121Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABCTheo chương V và bản vẽ kèm theo4bình
122Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCETheo chương V và bản vẽ kèm theo2bình
123Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,24100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,18100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,12100m
128Lắp đặt khoá nhựa D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
129Lắp đặt khoá nhựa D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo12cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo20cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V và bản vẽ kèm theo18cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V và bản vẽ kèm theo30cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chương V và bản vẽ kèm theo6cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo3bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ kèm theo3bộ
144Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
145Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
146Lắp đặt xí bệtTheo chương V và bản vẽ kèm theo3bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
148Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ kèm theo1bộ
149Lắp đặt hộp giấyTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
150Lắp đặt kệ xà phòngTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
152Van phao cơ D32Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
153Van phao điệnTheo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
154Máy bơm công suất 5m3/hTheo chương V và bản vẽ kèm theo1máy
155Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V và bản vẽ kèm theo1bể
156Hút hầm vệ sinhTheo chương V và bản vẽ kèm theo1TB
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,1100m
162Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/110Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
163Lắp đặt tê chếch 45 độ DN90/90Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
164Lắp đặt tê chếch 45 độ DN90/76Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
165Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/60Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
166Lắp đặt tê chếch 45 độ DN76/76Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
167Lắp đặt tê chếch 45 độ DN76/60Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
168Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
169Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/42Theo chương V và bản vẽ kèm theo3cái
170Lắp đặt tê thông tắc DN110/42Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
171Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
172Lắp đặt cút chếch 135 độ DN90Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
173Lắp đặt cút chếch 135 độ DN76Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
174Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
175Lắp đặt cút vuông DN42Theo chương V và bản vẽ kèm theo10cái
176Lắp nút bịt nhựa DN60Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
177Lắp nút bịt nhựa DN76Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
178Lắp nút bịt nhựa DN90Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
179Lắp nút bịt nhựa DN110Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
180Lắp đặt siphong D110Theo chương V và bản vẽ kèm theo2cái
181Lắp đặt siphong D76Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
182Lắp đặt siphong D42Theo chương V và bản vẽ kèm theo4cái
183Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D60Theo chương V và bản vẽ kèm theo1cái
184Phòng mối nền công trìnhTheo chương V và bản vẽ kèm theo254,81m2
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,045100m2
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,828m3
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo0,715m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo4,251m3
189Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ kèm theo51,024m2
190Tấm đan lò đốt bằng thép hình:Theo chương V và bản vẽ kèm theo7,148m2
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,121100m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ kèm theo0,179tấn
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ kèm theo1,077m3
194Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và bản vẽ kèm theo11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.233.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
2 Máy cắt thép 5KW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
3 Máy uốn thép 5KW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
4 Máy hàn 23 KW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
5 Máy khoan bê tông Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc3
7 Máy đào ≥0.8 m3 Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
8 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
9 Máy ủi Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
10 Máy trộn vữa 80l Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc3
12 Máy đầm bàn1,5 KW Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc2
14 Máy thủy bình Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
15 Máy bơm nước Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->