Gói thầu: Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trỡ từ nguồn vốn cấp trên: Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:41:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,444,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.233.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói tầu số 01: Chi phí xây dựng Sửa chữa, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Anh Sơn, huyện Anh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hỗ trỡ từ nguồn vốn cấp trên: Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; -Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); -Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: +Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. +Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. +Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. +Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: +Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. +Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan..Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng. Và những nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn.
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An.
Điện thoại: 0383721311; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 02383.872.462 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An. Điện thoại: 0383.721.311 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3,699 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,511 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 177,256 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 626,08 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.211,602 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 804,523 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 53,483 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,964 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 76,869 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 76,869 | m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,769 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,434 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d14 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,915 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,697 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 61,721 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,053 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,295 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,196 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 21,126 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 20,205 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 11,955 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 223,579 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 777,894 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 140,486 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 242,854 | m2 |
| 16 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 536,24 | m |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 316,204 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 488,319 | m2 |
| 19 | Đắp chi tiết cột trang trí hành lang | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | Cái |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 573,563 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8,424 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 22,438 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 21,728 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 34,193 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,882 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 34,605 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.047,377 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.001,473 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.825,271 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 223,579 | m2 |
| 31 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 41,6 | m |
| 32 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 417 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,14 | tấn |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 369,918 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 53,284 | md |
| 36 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.479,673 | cái |
| 37 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 122,398 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 244,796 | m2 |
| 39 | Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 80,016 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở trượt kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 49,72 | m2 |
| 41 | Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16,391 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 49,72 | m2 |
| 43 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16,716 | md |
| 44 | Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16,716 | md |
| 46 | Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 49,28 | md |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,2 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,2 | m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 14 | cọc |
| 53 | Chân bật D8 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 54 | Bầu sứ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 55 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 57 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3,603 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5,736 | 100m2 |
| 60 | Lưới võng an toàn chống bụi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 360,315 | m2 |
| 61 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 106,2 | m2 |
| 62 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 63 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 64 | Lắp đặt đèn neon đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 46 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 55 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 78 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28 | 1m3 |
| 79 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | 100m |
| 80 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6,57 | m3 |
| 81 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 21,43 | m3 |
| 82 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 909,091 | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.000 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.800 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x300 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 5-7 modul | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 7 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 800 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt khoá nhựa D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt khoá nhựa D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 116 | Van phao cơ D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 117 | Van phao điện | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm công suất 5m3/h | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 120 | Tiêu lệnh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 121 | Nội quy chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 122 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABC | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCE | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 125 | Nút mạng vi tính | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 22 | nút |
| 126 | Switch 24 sport | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 127 | Cáp mạng CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 128 | Dây nhảy (PP-SW) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 11 | sợi |
| 129 | Connector RJ45, CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 130 | Bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 131 | Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 132 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 133 | Ổ cắm đơn cấp điện camera | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 134 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 135 | Phòng mối nền công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 332,3 | 1m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 392,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,217 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 220,861 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 705,719 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.457,561 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.036,291 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 39,28 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,451 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 77,868 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 77,868 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,779 | 100m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 19,898 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,759 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,396 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,851 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28,164 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 37,303 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 231,213 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 838,075 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường không sơn) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 175,608 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 308,121 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 695,893 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 272,678 | m2 |
| 13 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 747,24 | m |
| 14 | Đắp chi tiết cột trang trí hành lang | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 22 | Cái |
| 15 | Lát nền, sàn KT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 614,295 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 22,438 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12,977 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 41,93 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 37,178 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 31,552 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 34,398 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.276,692 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.069,287 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2.000,292 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 204,553 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 41,6 | m |
| 27 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 504,68 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,541 | tấn |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 462,423 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 63,021 | md |
| 31 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18,497 | cái |
| 32 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 152,083 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 304,166 | m2 |
| 34 | Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 108 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở trượt kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 86,4 | m2 |
| 36 | Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18,028 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 86,4 | m2 |
| 38 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 17,076 | md |
| 39 | Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 17,076 | md |
| 41 | Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 59,5 | md |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,2 | 1m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,2 | m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | cọc |
| 48 | Chân bật D8 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 49 | Bầu sứ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,177 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6,143 | 100m2 |
| 54 | Lưới võng an toàn chống bụi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 417,69 | m2 |
| 55 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 114,4 | m2 |
| 56 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 57 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 58 | Lắp đặt đèn neon đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 58 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 26w | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 69 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB 2P 250A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 72 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28 | 1m3 |
| 73 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | 100m |
| 74 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6,57 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 21,43 | m3 |
| 76 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 909,091 | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.800 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2.000 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x300 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 5-7 modul | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | tủ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 800 | m |
| 86 | Nút mạng vi tính | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28 | nút |
| 87 | Switch 24 sport | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 88 | Cáp mạng CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 360 | m |
| 89 | Dây nhảy (PP-SW) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 14 | sợi |
| 90 | Connector RJ45, CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 91 | Bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 92 | Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 93 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 130 | m |
| 94 | Ổ cắm đơn cấp điện camera | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 95 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 280 | m |
| 96 | Tiêu lệnh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Nội quy chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 98 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABC | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCE | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt khoá nhựa D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt khoá nhựa D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/30 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 124 | Van phao cơ D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Van phao điện | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm công suất 5m3/h | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 128 | Phòng mối nền công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 339,2 | 1m2 |
| E | PHẦN PHÁ DỠ - HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 223,326 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,03 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 180,106 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 466,824 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.166,731 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 523,601 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 31,665 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,554 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong nhà ra ngoài để thi công (nhân công 3,0/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chống sét (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 51,191 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 51,191 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,512 | 100m3 |
| F | PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d18 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,026 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,253 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,813 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,423 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,091 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,442 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3,973 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d12 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,797 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,776 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 9,062 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,714 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ kết hợp hóa chất khoan cấy thép đường kính lỗ d14 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,485 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,738 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28,687 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,465 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,205 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,574 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 15,168 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 27,418 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3,178 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 9,414 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 345,531 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 203,472 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 724,206 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 307,519 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 354,615 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 166,726 | m2 |
| 32 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 379,48 | m |
| 33 | Đắp chi tiết cột trang trí hành lang | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | Cái |
| 34 | Đắp chi tiết lô gô tại sảnh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 411,508 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 64,74 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (láng 2 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 115,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 9,372 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 17,264 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 14,484 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28,5 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 47,622 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 46,485 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 828,86 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.419,912 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.524,566 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 724,206 | m2 |
| 48 | Đóng trần thạch cao (đơn giá trọn gói) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 9,372 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 51,9 | md |
| 50 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 315,52 | md |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,732 | tấn |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2,597 | m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 45,218 | md |
| 54 | Ke chống bão (mật độ 4 cái/m2) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.038,76 | cái |
| 55 | Cửa đi kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 29,35 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở đẩy kính an toàn khung nhôm, kính dày 6,38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 49,248 | m2 |
| 57 | Vách kính an toàn khung nhôm, vách lộ đố kính an toàn phản quang dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 9,751 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 49,248 | m2 |
| 59 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10,587 | md |
| 60 | Trụ gỗ cầu thang (sơn PU, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 61 | Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện (đơn giá lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10,587 | md |
| 62 | Lan can hành lang (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 33,34 | md |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | 1m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | cọc |
| 69 | Chân bật D8 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 70 | Bầu sứ | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 71 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,766 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính 4 tháng, ĐGVL*4 lần) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,209 | 100m2 |
| 75 | Lưới võng an toàn chống bụi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 476,64 | m2 |
| 76 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 156,4 | m2 |
| 77 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 78 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | tb |
| 79 | Lắp đặt đèn neon đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 26w | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn lốp trần, bóng compact 11w | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 2P 250A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 94 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 28 | 1m3 |
| 95 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 0,6/1kV | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | 100m |
| 96 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6,57 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 21,43 | m3 |
| 98 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 909,091 | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.500 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.400 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x300 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 5-7 modul | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 7 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1.600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 800 | m |
| 108 | Nút mạng vi tính | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | nút |
| 109 | Switch 24 sport | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 110 | Cáp mạng CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 111 | Dây nhảy (PP-SW) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 8 | sợi |
| 112 | Connector RJ45, CAT6 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 113 | Bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 114 | Ổ cắm đơn cấp điện bộ phát wifi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 115 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 116 | Ổ cắm đơn cấp điện camera | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Dây điện 2x2,5 cấp điện ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 118 | Tiêu lệnh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Nội quy chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 120 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 121 | Bình chữa cháy bột TQ MFZ8 ABC | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | bình |
| 122 | Bình chữa cháy bột CO2 MT5 -BCE | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | bình |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt khoá nhựa D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt khoá nhựa D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 152 | Van phao cơ D32 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 153 | Van phao điện | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 154 | Máy bơm công suất 5m3/h | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 156 | Hút hầm vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | TB |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/110 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN90/90 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN90/76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN110/60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN76/76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN76/60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/42 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thông tắc DN110/42 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN90 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút vuông DN42 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa DN60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa DN76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa DN90 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa DN110 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt siphong D110 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt siphong D76 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt siphong D42 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D60 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 184 | Phòng mối nền công trình | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 254,8 | 1m2 |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,828 | m3 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,715 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 4,251 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 51,024 | m2 |
| 190 | Tấm đan lò đốt bằng thép hình: | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 7,148 | m2 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,121 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 0,179 | tấn |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1,077 | m3 |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.233.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 2 | Máy cắt thép 5KW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 3 | Máy uốn thép 5KW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0.8 m3 | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 9 | Máy ủi | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn1,5 KW | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu và đối với công trình, chứng minh được khả năng huy động của máy móc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi