Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744160-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220675340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:38:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết kế, trang trí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng01 Cán bộ có bằng: thiết kế đồ hoạ hoặc thiết kế mỹ thuật(Có bản sao công chứng bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Có bản sao công chứng bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo Laze
- Đặc điểm thiết bị Máy đo laze
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Thi công trần, vách, sàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại….
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết kế chi tiết tạo hình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu
- Đặc điểm thiết bị Thi công các khối trang trí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu
- Đặc điểm thiết bị Thi công các khối trang trí
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công tạo hình khối kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ
- Đặc điểm thiết bị Công cụ dung cụ cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo phòng họp số 3 tầng 1 Tòa nhà VNPT 57 Huỳnh Thúc Kháng
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa,
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT - 57 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội; điện thoại: 02437741008 Fax: 02437741009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa,
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT - 57 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội; điện thoại: 02437741008 Fax: 02437741009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT - 57 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội; điện thoại: 02437741008 Fax: 02437741009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi)
1Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi)Theo yêu cầu tại Chương V1Gói
B Công tác tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ trần thạch cao hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V156m2
2Tháo dỡ hệ trần gỗ hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V48m2
3Phá dỡ nền sân khấu hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V2,304m3
4Tháo dỡ thảm trải sản hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V115m2
5Tháo vách alu mầu xám 2 bên tườngTheo yêu cầu tại Chương V87,5m2
6Tháo 2 cánh cửa nhà kho bên tráiTheo yêu cầu tại Chương V1gói
7Tháo dỡ hệ thống điện, âm thanh, mạng, ổ cắm điện hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V1gói
8Dọn nhà kho bên trái để làm phòng kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V1Gói
9Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Theo yêu cầu tại Chương V1Gói
10Vận chuyển xà bần ra khỏi tòa nhà chuyển đến khu đổ phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V1Gói
C Công tác sàn
1Thi công lắp đặt sân khấu cao 400mm Theo yêu cầu tại Chương V48m2
2Hệ bậc lên xuống sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Ốp sàn gỗTheo yêu cầu tại Chương V50m2
4Trải thảm khu vực phòng họp Theo yêu cầu tại Chương V115m2
5Dán nẹp gỗ chân tường Theo yêu cầu tại Chương V40m
D Công tác tường, vách, cửa
1Thi công tạo khối các hốc vách tườngTheo yêu cầu tại Chương V6hốc
2Bả bằng bột bả vào tường (các vị trí bong tróc nếu có)Theo yêu cầu tại Chương V90m2
3Thi công sơn mầu trắng (Thi công sửa chữa (các vị trí bong tróc nếu có))Theo yêu cầu tại Chương V90m2
4Thi công sơn mầu ghi đậm Theo yêu cầu tại Chương V1gói
5Khung ốp cột 2 bên vách Hội trường Theo yêu cầu tại Chương V2cột
6Hệ backdrop sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V1gói
7Thi công cung cấp cửa kính 2 bên sân khấu (Cung cấp lắp dựng cánh kính gương nhìn xuyên thấu mặt trong tại phòng kho)Theo yêu cầu tại Chương V8,4m2
8Cung cấp và lắp đặt bản lề âm sàn Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
9KẹpTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
10Tay nắm cửa (Tay nắm inox 304)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
11Khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
12Thi công cung cấp tấm cách âm cho hốc cửa bên phải (Tấm cách âm cài sau cửa kính)Theo yêu cầu tại Chương V4,2m2
13Cung cấp và lắp đặt TV treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V1Chiếc
14Thi công cung cấp và lắp đặt Kệ treo TV đa hướngTheo yêu cầu tại Chương V1chiếc
E Công tác trần
1Thi công trần thạch cao cote 2.3mTheo yêu cầu tại Chương V48m2
2Thi công trần thạch cao cote 3.5m Theo yêu cầu tại Chương V44,4m2
3Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu tại Chương V110,88m2
4Thi công sơn trầnTheo yêu cầu tại Chương V110,88m2
5Thi công cung cấp trần nan nhômTheo yêu cầu tại Chương V85m2
6Vệ sinh toàn bộ vách, trần, sàn hiện trạng và công trình trước khi bàn giao.Theo yêu cầu tại Chương V1gói
F Trang trí vách
1Kệ tranh treo tường hướng nhìn D Theo yêu cầu tại Chương V6chiếc
2Tranh điện khổ lớn hướng nhìn A + BTheo yêu cầu tại Chương V2chiếc
3Zic Zăc trang trí hốc tường hướng nhìn A Theo yêu cầu tại Chương V3,96md
4Tranh điện hướng nhìn A (600x900 mm)Theo yêu cầu tại Chương V2chiếc
5Tranh điện hướng nhìn A (380x450 mm)Theo yêu cầu tại Chương V2chiếc
6Trang trí che cột 2 bên vách Theo yêu cầu tại Chương V2khối
G Trang trí sân khấu
1Bục phát biểu Theo yêu cầu tại Chương V1chiếc
2Bục đặt tượng Bác Hồ (Không có tượng) Theo yêu cầu tại Chương V1chiếc
H Trang trí trần
1Khối hình lục giácTheo yêu cầu tại Chương V12m2
2Thi công khối hình nhận diện logo VNPT Theo yêu cầu tại Chương V1khối
I Cơ điện
1Thi công, cung cấp đèn LED downlight 18W Theo yêu cầu tại Chương V70bộ
2Thi công, cung cấp đèn Led rọi chiếu sáng sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V8bộ
3Thi công, cung cấp dàn treo đèn chiếu sáng sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Thi công, cung cấp và lắp đặt đèn LED hắt viền bục sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V20md
5Thi công cung cấp và lắp đặt đèn LED viền trần thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V35bộ
6Thi công cung cấp lắp đặt đèn LED viền hốc tườngTheo yêu cầu tại Chương V6hốc
7Thi công cung cấp hệ thống đèn LED chạy âm bên trong cột ốp 2 bên vách Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
8Chi phí lắp đặt, đi dây đến đầu thiết bị, thi công hạng mục chiếu sáng, đèn trang tríTheo yêu cầu tại Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động.55
2 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp)32
3 Cán bộ phụ trách phần thiết kế, trang trí 2 01 Cán bộ Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng01 Cán bộ có bằng: thiết kế đồ hoạ hoặc thiết kế mỹ thuật(Có bản sao công chứng bằng cấp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Có bản sao công chứng bằng cấp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo Laze Máy đo laze1
2 Máy cân bằng laze Thi công trần, vách, sàn1
3 Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại….2
4 Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng Thiết kế chi tiết tạo hình1
5 Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu Thi công các khối trang trí1
6 Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu Thi công các khối trang trí1
7 Hệ thống máy hàn Thi công tạo hình khối kim loại1
8 Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ Công cụ dung cụ cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->