Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:38:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145952E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết kế, trang trí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng01 Cán bộ có bằng: thiết kế đồ hoạ hoặc thiết kế mỹ thuật(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo Laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công trần, vách, sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết kế chi tiết tạo hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công các khối trang trí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công các khối trang trí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công tạo hình khối kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công cụ dung cụ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo phòng họp số 3 tầng 1 Tòa nhà VNPT 57 Huỳnh Thúc Kháng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 17 tòa nhà VNPT - 57 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội; điện thoại: 02437741008 Fax: 02437741009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.37741091, số fax: 024.37741073 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi) | |||
| 1 | Che chắn công trình, tài sản liền kề, biện pháp bao che do văn phòng VNPT đang hoạt động (do thi công bả bột và xả nhám rất nhiều bụi) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| B | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ trần gỗ hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền sân khấu hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thảm trải sản hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 115 | m2 |
| 5 | Tháo vách alu mầu xám 2 bên tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,5 | m2 |
| 6 | Tháo 2 cánh cửa nhà kho bên trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, âm thanh, mạng, ổ cắm điện hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 8 | Dọn nhà kho bên trái để làm phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| 9 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| 10 | Vận chuyển xà bần ra khỏi tòa nhà chuyển đến khu đổ phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Gói |
| C | Công tác sàn | |||
| 1 | Thi công lắp đặt sân khấu cao 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 2 | Hệ bậc lên xuống sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ốp sàn gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Trải thảm khu vực phòng họp | Theo yêu cầu tại Chương V | 115 | m2 |
| 5 | Dán nẹp gỗ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| D | Công tác tường, vách, cửa | |||
| 1 | Thi công tạo khối các hốc vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hốc |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (các vị trí bong tróc nếu có) | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Thi công sơn mầu trắng (Thi công sửa chữa (các vị trí bong tróc nếu có)) | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m2 |
| 4 | Thi công sơn mầu ghi đậm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 5 | Khung ốp cột 2 bên vách Hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Hệ backdrop sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 7 | Thi công cung cấp cửa kính 2 bên sân khấu (Cung cấp lắp dựng cánh kính gương nhìn xuyên thấu mặt trong tại phòng kho) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bản lề âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tay nắm cửa (Tay nắm inox 304) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thi công cung cấp tấm cách âm cho hốc cửa bên phải (Tấm cách âm cài sau cửa kính) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt TV treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Thi công cung cấp và lắp đặt Kệ treo TV đa hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| E | Công tác trần | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao cote 2.3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao cote 3.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,88 | m2 |
| 4 | Thi công sơn trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,88 | m2 |
| 5 | Thi công cung cấp trần nan nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m2 |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ vách, trần, sàn hiện trạng và công trình trước khi bàn giao. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| F | Trang trí vách | |||
| 1 | Kệ tranh treo tường hướng nhìn D | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Tranh điện khổ lớn hướng nhìn A + B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Zic Zăc trang trí hốc tường hướng nhìn A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,96 | md |
| 4 | Tranh điện hướng nhìn A (600x900 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Tranh điện hướng nhìn A (380x450 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Trang trí che cột 2 bên vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | khối |
| G | Trang trí sân khấu | |||
| 1 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ (Không có tượng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | chiếc |
| H | Trang trí trần | |||
| 1 | Khối hình lục giác | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m2 |
| 2 | Thi công khối hình nhận diện logo VNPT | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khối |
| I | Cơ điện | |||
| 1 | Thi công, cung cấp đèn LED downlight 18W | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Thi công, cung cấp đèn Led rọi chiếu sáng sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Thi công, cung cấp dàn treo đèn chiếu sáng sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thi công, cung cấp và lắp đặt đèn LED hắt viền bục sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | md |
| 5 | Thi công cung cấp và lắp đặt đèn LED viền trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | bộ |
| 6 | Thi công cung cấp lắp đặt đèn LED viền hốc tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hốc |
| 7 | Thi công cung cấp hệ thống đèn LED chạy âm bên trong cột ốp 2 bên vách | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chi phí lắp đặt, đi dây đến đầu thiết bị, thi công hạng mục chiếu sáng, đèn trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145952E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết kế, trang trí | 2 | 01 Cán bộ Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng01 Cán bộ có bằng: thiết kế đồ hoạ hoặc thiết kế mỹ thuật(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo Laze | Máy đo laze | 1 |
| 2 | Máy cân bằng laze | Thi công trần, vách, sàn | 1 |
| 3 | Máy cắt bàn, máy cắt cầm tay | Thi công sửa chữa gạch, gỗ, kim loại…. | 2 |
| 4 | Máy thiết kế đồ họa, kiến trúc chuyên dụng | Thiết kế chi tiết tạo hình | 1 |
| 5 | Hệ thống máy cắt CNC trên các chất liệu | Thi công các khối trang trí | 1 |
| 6 | Hệ thống máy cắt Laze trên các chất liệu | Thi công các khối trang trí | 1 |
| 7 | Hệ thống máy hàn | Thi công tạo hình khối kim loại | 1 |
| 8 | Công cụ dụng cụ cầm tay trọn bộ để thi công tại chỗ | Công cụ dung cụ cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi