Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa hồ Hang Cô, xã Hoá Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739314-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa hồ Hang Cô, xã Hoá Trung
Số hiệu KHLCNT 20220702990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:35:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,330,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hạng mục công trình đầu mối (đập, tràn, cống) có cùng loại và cấp công trình tương tự làc công trình Nông nghiệp và PTNT (Công trình thủy lợi), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục thi công xử lý mối công trình cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xử lý mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xử lý mối ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan XY-1A hoặc máy tương tự
- Đặc điểm thiết bị ≥50m; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 8CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa hồ Hang Cô, xã Hoá Trung
Sửa chữa hồ Hang Cô, xã Hoá Trung, huyện Đồng Hỷ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên. Địa chỉ: Ngõ 562, đường Lương Ngọc Quyến, tổ 9, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và tư vấn xây dựng Minh Phương. Địa chỉ: Xóm La Giang II, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,31m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,32m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,19m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3572100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2151100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5734100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0081100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,568100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,84100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4858100m2
17Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật93,85m3
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,926100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0925100m3
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,8048100m2
21Nilon tái sinhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.399,22m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,09m2
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,084100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,64100m
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,88m2
26Bạt chống thấm phủ đê quâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m2
27Máy bơm nước động cơ điêzel 20 cvTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30ca
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,8576100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,3342100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3414100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4304100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 T/m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,1929100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9629100m3
34Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,2m3
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,875100m3
36Mua đất để đắp đậpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.140,35m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,875100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,8576100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,3342100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3414100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4304100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,9636100m3
B Hạng mục: Cống lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,81m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,95m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,42m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,61m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,08m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,79m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,68m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,72m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2974100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,856100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0382100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1315100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0498100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4822100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3685tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0662tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1086tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,467tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1234tấn
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0306tấn
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,381100m
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cặp bích
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt bu lông các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48cái
32Vận chuyển ống thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1ca xe
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,89m2
34Nilon tái sinhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật52,98m2
35Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,08m2
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,88m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,6647100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100,53m3
39Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 T/m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,4653100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,056100m3
41Mua đất để đắp cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật623,9m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,6699100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,6699100m3
C Hạng mục: Đường Quản lý
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật114,47m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,318100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7577100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5đoạn ống
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0009100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3638100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5898100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5898100m3
D Hạng mục: Nạo vét lòng hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,5821100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,5821100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,5821100m3
E XỬ LÝ MỐI
1Khoan tạo lỗ bằng khoan guồng xoắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật290,1m
2Phụt dung dịch thuốc diệt mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật288,2m
3Thuốc diệt mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật500,4lít
4Phụt dung dịch sét lấp bịt khoang tổ mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật105,3m
5Bột sét để chế tạo dung dịch sét lấp bịt tổ mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,67tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.002E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hạng mục công trình đầu mối (đập, tràn, cống) có cùng loại và cấp công trình tương tự làc công trình Nông nghiệp và PTNT (Công trình thủy lợi), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục thi công xử lý mối công trình cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật xử lý mối 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xử lý mối ít nhất 01 công trình tương tự;- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥108CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
2 Máy lu ≥8,5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
3 Máy đào ≥0,8 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
8 Ôtô tự đổ ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
9 Máy khoan XY-1A hoặc máy tương tự ≥50m; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
10 Máy bơm nước 8CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->