Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:33:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,680,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.076.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 13.076.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục, sức nâng >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc, lực ép > 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan hoặc ghe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi, công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 24-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 25-Kích căng dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh) Trường tiểu học B Mỹ Hội Đông (Mỹ Đức) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2243 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,9939 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9901 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9901 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7964 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,964 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,996 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94 | 1 mối nối |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6798 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1323 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4689 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4186 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8837 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5538 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,204 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,8854 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3796 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7088 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0093 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0813 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5864 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7587 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,1604 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9266 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0293 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0287 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5073 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0451 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4546 | tấn |
| 33 | Lót tấm nilon đen nền trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1599 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3803 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3096 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,6522 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6927 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5498 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,517 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,242 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2476 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3515 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,5574 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,805 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9745 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1575 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7866 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,4154 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,2678 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6786 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3816 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8758 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6596 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,524 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,1781 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7773 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,9399 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1008 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,2249 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,438 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,2571 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8739 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,45 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 828,6956 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.826,9619 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405,059 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,2 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545,2164 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 918,115 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,584 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,64 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 874,1456 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.826,9619 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 445,7824 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.868,3904 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.695,3523 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.319,928 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,4752 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,16 | m2 |
| 81 | Tô đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,0741 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,84 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.068,6046 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,2068 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 634,136 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,185 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung kéo sắt không lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 kính 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,8 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ nhơm hệ 700 kính 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,48 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | 1m2 |
| 94 | Gia công Dầm, Găng trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2515 | tấn |
| 95 | lắp đặt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2917 | 100m |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8282 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,722 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7841 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,63 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,772 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 716,122 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 09v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9407 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,889 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1906 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led tròn 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các MCCB 2P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các MCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các MCB 2P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt các MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các MCB 2P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 125 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 132 | Máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 157 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt bình CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bình ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt kệ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 166 | Lắp đặt máy bơm diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống chống rung - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cuộn dây + lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt lọc D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt luppe D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ngàm B | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 1 chiều 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 80m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 189 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 190 | Tăng đơ + bát neo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 192 | Kéo rải dây thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 194 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 196 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,834 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,3397 | 10m³/1km |
| 198 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5499 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,4994 | 10m³/1km |
| 200 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,7413 | tấn |
| 201 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,7413 | tấn |
| 202 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1741 | 10 tấn/1km |
| 203 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,0238 | 1 cấu kiện |
| 204 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,0238 | 1 cấu kiện |
| 205 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,3024 | 10 tấn/1km |
| 206 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8341 | 10 tấn/1km |
| 207 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,0248 | tấn |
| 208 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,0248 | tấn |
| 209 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0025 | 10 tấn/1km |
| B | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2239 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0743 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2662 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2662 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,056 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,784 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | 1 mối nối |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4514 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6086 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5139 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1983 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1687 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,502 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,0303 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0263 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6208 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8526 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,962 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,388 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1975 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4065 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1138 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3299 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0586 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5184 | tấn |
| 29 | Lót tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4842 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4755 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2514 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,9882 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5456 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1394 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6784 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0976 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4182 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,4352 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8557 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1602 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9258 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5764 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3432 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6786 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3816 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6596 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,524 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6419 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6125 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,1109 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,8861 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,0596 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0576 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,3815 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,346 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,45 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 707,0296 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.612,9559 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,178 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,2 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 736,766 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 701,13 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 386,5672 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,64 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 752,4796 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.612,9559 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 518,6936 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.857,074 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.470,0299 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.271,1732 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,3952 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,856 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,84 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 994,198 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,785 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 719,264 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,72 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 424,459 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung kéo sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,86 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,36 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,75 | 1m2 |
| 88 | Vách ngăn nhôm kính VNK1+VNK2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,47 | m2 |
| 89 | Gia công dầm & găng trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8938 | tấn |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8308 | 100m |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7245 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0536 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6543 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,1062 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,772 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 401,4556 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 09v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4707 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,421 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bóng đèn tròn 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp + 1 mặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp + 3 mặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp + 6 mặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ kim loại 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 127 | Máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 152 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đắt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt bình CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bình ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt kệ bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,2 | m |
| 161 | Lắp đặt máy bơm Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống chống rung D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 2 chiều 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cuộn dây + lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm nổi bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt lọc D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt luppe D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ngàm B | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 180 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7826 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,8265 | 10m³/1km |
| 182 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4412 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,4125 | 10m³/1km |
| 184 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,8341 | tấn |
| 185 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,8341 | tấn |
| 186 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5834 | 10 tấn/1km |
| 187 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,4875 | 1 cấu kiện |
| 188 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,4875 | 1 cấu kiện |
| 189 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1488 | 10 tấn/1km |
| 190 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8452 | 10 tấn/1km |
| 191 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,0788 | tấn |
| 192 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,0788 | tấn |
| 193 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5079 | 10 tấn/1km |
| C | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0186 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy, L = 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,4976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6094 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1628 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0675 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9132 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2337 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0442 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5099 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3776 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3165 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1012 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,673 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,824 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,65 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,3856 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,024 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,43 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,898 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225,572 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,0156 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,5876 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 44 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1215 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1215 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,55 | m2 |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,307 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,307 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,614 | 1m2 |
| 55 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 884,82 | m2 |
| 56 | Bảng tên trường chữ inox mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | chữ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi cứng fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nổi cứng fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,8588 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3924 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy, L = 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9648 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1564 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3133 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0317 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1421 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,952 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1889 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6339 | tấn |
| 83 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5672 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1312 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0907 | tấn |
| 86 | Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,64 | m2 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7699 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7055 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1852 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1054 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7699 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7055 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2906 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 217,182 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188 | bộ |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7249 | 100m2 |
| 99 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | 100m |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0763 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5643 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4275 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0089 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4016 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,635 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0057 | tấn |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,728 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,32 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,888 | m2 |
| 112 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8456 | 10m³/1km |
| 114 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0803 | 10m³/1km |
| 116 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,1073 | tấn |
| 117 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,1073 | tấn |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2107 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6251 | tấn |
| 120 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6251 | tấn |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1625 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5039 | 1 ck |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5039 | 1 ck |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7504 | 10 tấn/1km |
| 125 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 1000v |
| 126 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 1000v |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0079 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,7335 | tấn |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,7335 | tấn |
| 130 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2734 | 10 tấn/1km |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG; CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT, KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,62 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,68 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,925 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 7 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.968 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4801 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7547 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,792 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,82 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346,8 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,779 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 238 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2944 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC, ĐK 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | tấn |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,24 | 100 m |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cột |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 38 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bulong + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 483 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi mạch động lực, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 43 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện chống cháy đế âm mặt nhựa chứa 8-12 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0017 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0021 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0131 | tấn |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2036 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6126 | m3 |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7207 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1283 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1128 | 10m³/1km |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5899 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,159 | 10m³/1km |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2389 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2389 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7239 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3729 | tấn |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3729 | tấn |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6373 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,3629 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,3629 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0363 | 10 tấn/1km |
| E | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Máy lọc nước uống học đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.076.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 13.076.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 7 | Cần trục, sức nâng >= 16T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc, lực ép > 200T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Sà lan hoặc ghe | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 10 | Máy đầm | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy ủi, công suất >= 110CV | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 24 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 25 | Kích căng dây điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi