Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744021-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220445283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:33:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,680,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.076.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 13.076.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục, sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc, lực ép > 200T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi, công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
24-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
25-Kích căng dây điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục Cải tạo khối 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh)
Trường tiểu học B Mỹ Hội Đông (Mỹ Đức)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thoại Hà, địa chỉ: Số 2, 4 đường Mai Hắc Đế, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh Anm Giang, điện thoại: 0296 3933999. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + PHỤ TRỢ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2243tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,9939tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9901tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9901tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7964100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,964m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,996100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V941 mối nối
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6798100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1323100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4689m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4186100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8837100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5538m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,204m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,8854m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3796tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7088tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1898100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0093tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0813tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4428tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5864tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7587100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1604m3
26Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9266tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0293tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5073tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0287tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5073tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4546tấn
33Lót tấm nilon đen nền trệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1599100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3803100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3096m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,6522m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6927tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5498tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,517tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,242tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2476100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3515100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,5574m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,805tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9745tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1575100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7866100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,4154m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,2678m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V541 cấu kiện
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6786tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3816tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8758100m2
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6596m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,524m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,1781m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7773m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,9399m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1008m3
60Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,2249m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,438m3
62Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,2571m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8739m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,45m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V828,6956m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.826,9619m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V405,059m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,2m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V545,2164m2
70Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V918,115m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,584m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,64m
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V874,1456m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.826,9619m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V445,7824m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.868,3904m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.695,3523m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.319,928m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,4752m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,16m2
81Tô đá màiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,0741m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,84m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.068,6046m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,2068m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V634,136m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,96m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,185m2
88Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,36m2
89Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,76m2
90Lắp dựng cửa khung kéo sắt không láTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
91Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 kính 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,81m2
92Lắp dựng cửa sổ nhơm hệ 700 kính 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,481m2
93Lắp dựng cửa sổ bật nhôm hệ 700 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,51m2
94Gia công Dầm, Găng trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2515tấn
95lắp đặt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2917100m
96Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8282tấn
97Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,722tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7841tấn
99Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,63m2
100Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,772m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V716,1221m2
102Lợp mái ngói 09v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9407100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,889100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1906100m2
105Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
108Lắp đặt đèn led tròn 15WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
109Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
111Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33hộp
112Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68hộp
113Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
114Lắp đặt các MCCB 2P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp đặt các MCB 2P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
116Lắp đặt các MCB 2P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
117Lắp đặt các MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
118Lắp đặt các MCB 2P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
119Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
121Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
122Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V700m
125Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
126Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
127Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
130Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
132Máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
134Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
141Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
145Lắp đặt cút giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
146Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
147Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
148Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
149Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
150Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
151Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
152Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
153Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29bộ
154Lắp đặt công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
155Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
156Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
157Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
158Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
159Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
160Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
161Lắp đặt bình CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
162Lắp đặt bình ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
163Lắp đặt kệ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
164Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
165Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
166Lắp đặt máy bơm dieselTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
167Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
168Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
169Lắp đặt ống chống rung - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
170Lắp đặt van 1 chiều 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
171Lắp đặt van 2 chiều 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt cuộn dây + lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
175Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
176Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
177Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
178Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
179Lắp đặt lọc D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
180Lắp đặt luppe D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
181Lắp đặt họng chờ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
182Lắp đặt ngàm BTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
183Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
184Lắp đặt van 1 chiều 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
185Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
186Lắp đặt kim thu sét bán kính 80mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
187Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
188Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
189Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
190Tăng đơ + bát neoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
191Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
192Kéo rải dây thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
193Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
194Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m3
195Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m3
196Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,834100m3
197Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,339710m³/1km
198Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5499100m3
199Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,499410m³/1km
200Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,7413tấn
201Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,7413tấn
202Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,174110 tấn/1km
203Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V323,02381 cấu kiện
204Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V323,02381 cấu kiện
205Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,302410 tấn/1km
206Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,834110 tấn/1km
207Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,0248tấn
208Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,0248tấn
209Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,002510 tấn/1km
B XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHỤ TRỢ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2239tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0743tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2662tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2662tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0056100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,056m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,784100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V761 mối nối
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4514100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6086100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5139m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1983100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4703100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1687m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,502m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,0303m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0263tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6208tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,133100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8526tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,962tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,388tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1975tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4065100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1138m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3299tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0586tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5184tấn
29Lót tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4842100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4755100m2
31Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2514m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,9882m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5456tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5878tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1394tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6784tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0976100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4182100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,4352m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2394tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8557tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1602100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9258100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5764m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3432m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V541 cấu kiện
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6786tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3816tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1956100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6596m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,524m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,6419m3
53Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6125m3
54Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1109m3
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8861m3
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,0596m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0576m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,3815m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,346m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,45m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V707,0296m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.612,9559m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V419,178m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,2m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V736,766m2
66Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V701,13m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V386,5672m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,64m
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V752,4796m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.612,9559m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V518,6936m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.857,074m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.470,0299m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.271,1732m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,3952m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,856m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,84m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V994,198m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,785m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V719,264m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,72m2
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V424,459m2
83Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m2
84Lắp dựng cửa khung kéo sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,861m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,361m2
87Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,751m2
88Vách ngăn nhôm kính VNK1+VNK2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,47m2
89Gia công dầm & găng trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8938tấn
90Lắp đặt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8308100m
91Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7245tấn
92Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0536tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6543tấn
94Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,1062m2
95Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,772m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V401,45561m2
97Lợp mái ngói 09v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4707100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,421100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0866100m2
100Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34bộ
103Lắp đặt bóng đèn tròn 15WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
104Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
106Lắp đặt hộp + 1 mặt thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34hộp
107Lắp đặt hộp + 3 mặt thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65hộp
108Lắp đặt hộp + 6 mặt thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
109Lắp đặt MCCB 2P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt MCB 2P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
111Lắp đặt MCB 2P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
112Lắp đặt MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
113Lắp đặt MCB 2P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
114Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
115Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V700m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
120Lắp đặt tủ kim loại 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
121Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
127Máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
136Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
137Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
138Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
139Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
140Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
141Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
142Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
143Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
144Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
145Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
146Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
147Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
148Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
149Lắp đặt công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
150Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
151Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
152Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
153Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
154Lắp đắt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
155Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
156Lắp đặt bình CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
157Lắp đặt bình ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
158Lắp đặt kệ bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
159Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
160Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V285,2m
161Lắp đặt máy bơm DieselTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
162Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
163Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
164Lắp đặt ống chống rung D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp đặt van 1 chiều 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt van 2 chiều 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
167Lắp đặt cuộn dây + lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
168Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
169Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
170Lắp đặt côn sắt tráng kẽm nổi bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
171Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
172Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
173Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
174Lắp đặt lọc D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
175Lắp đặt luppe D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
176Lắp đặt họng chờ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
177Lắp đặt ngàm BTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
178Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
179Lắp đặt van 1 chiều 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
180Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7826100m3
181Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,826510m³/1km
182Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4412100m3
183Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,412510m³/1km
184Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,8341tấn
185Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,8341tấn
186Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,583410 tấn/1km
187Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,48751 cấu kiện
188Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,48751 cấu kiện
189Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,148810 tấn/1km
190Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,845210 tấn/1km
191Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,0788tấn
192Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,0788tấn
193Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,507910 tấn/1km
C HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4806100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3204100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0186m3
5Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy, L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,88100m
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144cái
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4976m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6094100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1628tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5008100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0675tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3604tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9132tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5254tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2337tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0442tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5099100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1827100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3776m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8988m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1982100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3165m3
27Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1012m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,673m3
29Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,824m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,65m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
33Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,3856m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,024m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,43m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2m
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,898m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,572m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,0156m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,5876m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
44Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1215tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1215tấn
48Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0323100m2
49Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,55m2
50Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5m2
51Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,307m2
52Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5m2
53Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,307m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,6141m2
55Gia công hàng rào lưói thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V884,82m2
56Bảng tên trường chữ inox mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81chữ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa nổi cứng fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
65Lắp đặt ống nhựa nổi cứng fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
66Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,85881m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3924100m3
69Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy, L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1100m
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1797100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9648m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2016100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1564m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3133tấn
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0317tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1421tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8952100m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,952m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1889tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6339tấn
83Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5672100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1312m3
85Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0907tấn
86Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,64m2
87Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
89Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7699tấn
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7055tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1852tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1054tấn
93Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7699tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7055tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2906tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V217,1821m2
97Lắp đặt bulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V188bộ
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7249100m2
99Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84100m
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0763100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5643100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4275m3
103Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0089100m2
106Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4016m3
107Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,635tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057tấn
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,728m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,32m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,888m2
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9846100m3
113Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,845610m³/1km
114Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,008100m3
115Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,080310m³/1km
116Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,1073tấn
117Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,1073tấn
118Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,210710 tấn/1km
119Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6251tấn
120Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6251tấn
121Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,162510 tấn/1km
122Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,50391 ck
123Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,50391 ck
124Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,750410 tấn/1km
125Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07921000v
126Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07921000v
127Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007910 tấn/1km
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,7335tấn
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,7335tấn
130Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,273410 tấn/1km
D SAN LẤP MẶT BẰNG; CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT, KHỐI PHỤ TRỢ
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,753100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,62100m3
3Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,68100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,925tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,44m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,968100m2
7Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.968m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4801100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7547100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,792m3
12Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,82m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V346,8m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,779m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2628100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2381 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2944tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,17100m
22Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Lắp đặt chuyển nhựa PVC, ĐK 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
26Lắp đặt công tơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0412100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0275100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1408100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,408m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187tấn
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1872100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1872100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,24100 m
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cột
37Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cần đèn
38Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
39Lắp đặt bulong + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V483m
41Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
42Kéo rải dây điện đôi mạch động lực, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V215m
43Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
47Lắp đặt tủ điện chống cháy đế âm mặt nhựa chứa 8-12 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0017m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131tấn
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2036m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6126m3
61Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7207m2
62Gia công lắp đặt cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1283100m3
64Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,112810m³/1km
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5899100m3
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15910m³/1km
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,2389tấn
68Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,2389tấn
69Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,723910 tấn/1km
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3729tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3729tấn
72Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,637310 tấn/1km
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,36291 cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,36291 cấu kiện
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,036310 tấn/1km
E CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Máy lọc nước uống học đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.076.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 13.076.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.77
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
6 Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Cần trục, sức nâng >= 16T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy ép cọc, lực ép > 200T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Sà lan hoặc ghe Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
10 Máy đầm Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
11 Máy ủi, công suất >= 110CV Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
12 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
20 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
21 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
23 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt800
24 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt1000
25 Kích căng dây điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->