Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa đập Đồng Vân, xã Tân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740154-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp Sửa chữa đập Đồng Vân, xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20220702930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:30:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,897,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hạng mục công trình đầu mối (đập, tràn, cống) có cùng loại và cấp công trình tương tự làc công trình Nông nghiệp và PTNT (Công trình thủy lợi), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục thi công xử lý mối công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xử lý mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xử lý mối ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan XY-1A hoặc máy tương tự
- Đặc điểm thiết bị ≥50m; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 8CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp Sửa chữa đập Đồng Vân, xã Tân Thành
Sửa chữa đập Đồng Vân, xã Tân Thành, huyện Phú Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển xây dựng Hoàng Nam, địa chỉ: Số nhà 276, đường Trường Chinh, xóm Trường Thịnh, Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và tư vấn xây dựng Minh Phương. Địa chỉ: Xóm La Giang II, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,94m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,69m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,23m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,63m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,73m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,65m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1944100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0037100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5232100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0374100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2558100m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1874100m2
16Nilon tái sinhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật438,36m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,4m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,02m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,1m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,096100m
21Bạt chống thấm phủ đê quâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật244m2
22Máy bơm nước động cơ điêzel 20 cvTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10ca
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5588100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4801100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1952100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,38m3
27Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 T/m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2412100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4155100m3
29Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,64m3
30Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,22100m3
31Mua đất để đắp đậpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật549,36m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,22100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5588100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4801100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,269100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3079100m3
B Hạng mục: Tràn sự cố
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,43m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,13m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,45m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,49m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1334100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7879100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3552tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,275tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0593tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,32m2
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,6m
16Nilon tái sinhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,48m2
C Hạng mục: Cống lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,26m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,95m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,24m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,08m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,79m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,68m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,72m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,196100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,956100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0522100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1315100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0498100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,104100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3685tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0281tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0662tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1086tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0968tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1234tấn
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0306tấn
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09100m
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cặp bích
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt bu lông các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48cái
32Vận chuyển ống thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1ca xe
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,89m2
34Nilon tái sinhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,89m2
35Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,08m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5492100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,35m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6935100m3
39Mua đất để đắp cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,36m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6727100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6727100m3
D Hạng mục: Nạo vét lòng hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,3961100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,3961100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,3961100m3
E Hạng mục: Kênh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật45,63m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,98m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,49m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật71 cấu kiện
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,87m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1161 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,21m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0424tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1429tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3353100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,9896100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2268100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,75m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7319m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1384100m3
F XỬ LÝ MỐI
1Khoan tạo lỗ bằng khoan guồng xoắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật126,6m
2Phụt dung dịch thuốc diệt mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật122,7m
3Thuốc diệt mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật210,3lít
4Phụt dung dịch sét lấp bịt khoang tổ mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,5m
5Bột sét để chế tạo dung dịch sét lấp bịt tổ mốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,16tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hạng mục công trình đầu mối (đập, tràn, cống) có cùng loại và cấp công trình tương tự làc công trình Nông nghiệp và PTNT (Công trình thủy lợi), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục thi công xử lý mối công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật xử lý mối 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xử lý mối ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥108CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
2 Máy lu ≥8,5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
3 Máy đào ≥0,8 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
8 Ôtô tự đổ ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
9 Máy khoan XY-1A hoặc máy tương tự ≥50m; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
10 Máy bơm nước 8CV; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->