Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:29:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,469,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám sản tại tầng 1, khu bếp nấu tại tầng 5 và làm khu vệ sinh tại tầng 6 Bệnh viện Bưu điện cơ sở 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁM SẢN TẠI TẦNG 1 | |||
| B | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ đường dây, ổ cắm, công tắc điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ trần nhôm phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,425 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,708 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,051 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,051 | m3 |
| 11 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,051 | m3 |
| C | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,103 | m2 |
| 2 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,017 | m2 |
| 3 | Nhân công lắp đặt lại trần nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,425 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1 | m2 |
| 5 | Khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,66 | m2 |
| D | III. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| E | IV. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây cấp mềm cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + chân chậu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xi phông lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| F | HẠNG MỤC : LÀM KHU VỆ SINH TẠI TẦNG 6 | |||
| G | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,186 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,393 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,393 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 5 phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,784 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 10 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| H | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,508 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,911 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 60x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,911 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,354 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,074 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,228 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,228 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL khu vệ sinh, tấm 12 ly (bao gồm phụ kiện trọn bộ inox 304) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,63 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ốp đá mặt bệ sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,451 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lại trần thạch cao khu vệ sinh tầng 5 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,784 | 1m2 |
| I | III. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| J | IV. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây cấp mềm cho chậu rửa, xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn chống mùi khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khoan rút lõi sàn bê tông để đi ống thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | lỗ khoan |
| 21 | Chi phí lắp đặt dàn giáo, đấu nối đường ống cấp thoát nước tầng 5 vào đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Van xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU BẾP NẤU TẠI TẦNG 5 | |||
| L | I. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị bếp hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,841 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,785 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,004 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,004 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,099 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao khu bếp tầng 5 để thay trần mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,976 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 17 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,924 | m3 |
| 18 | Chi phí tháo dỡ, vệ sinh, di chuyển, lắp đặt lại các miệng gió điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| M | II. PHẦN CẢI TẠO KHU BẾP NẤU | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,007 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,425 | m2 |
| 3 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,655 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,62 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông nhẹ nền khu bếp để tạo dốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,472 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nền khu bếp - lớp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,15 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,15 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,147 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bộ ghi inox thu nước kích thước 300x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương chưa bao gồm khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương chưa bao gồm khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,78 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Vách kính cố định hệ, hệ MD, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,86 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,393 | 1m2 |
| N | III. PHẦN CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC, HÀNH LANG | |||
| 1 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,65 | 1m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm cemboard 8mm ốp hai mặt kích thước tấm tiêu chuẩn 1220 x 2440. Hệ khung sắt lắp đặt tấm: Sắt hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4mm đan khoảng cách 407mm x 1220mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,19 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,81 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,81 | 1m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,26 | m2 |
| O | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P/20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P/16A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P/10A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| P | V. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chi phí đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi