Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743435-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220708623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:29:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 847,469,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám sản tại tầng 1, khu bếp nấu tại tầng 5 và làm khu vệ sinh tại tầng 6 Bệnh viện Bưu điện cơ sở 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁM SẢN TẠI TẦNG 1
B I. PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,27m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1m
3Tháo dỡ vòi rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
6Tháo dỡ đường dây, ổ cắm, công tắc điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
7Tháo dỡ trần nhôm phục vụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,425m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V136,708m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,051m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,051m3
11Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,051m3
C II. PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V144,103m2
2Ốp tường bằng gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V140,017m2
3Nhân công lắp đặt lại trần nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,4251m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1m2
5Khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
6Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,66m2
D III. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
3Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
4Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt đế âmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9hộp
E IV. CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Lắp đặt van chặn PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Dây cấp mềm cho chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + chân chậuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
9Xi phông lavaboTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Nhân công đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
F HẠNG MỤC : LÀM KHU VỆ SINH TẠI TẦNG 6
G I. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,186m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,393m2
3Phá dỡ lớp vữa láng nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,393m2
4Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 5 phục vụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,784m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
10Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
H II. PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,508m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,911m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 60x30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,911m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3541m2
5Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0741m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,228m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,228m2
8Lắp đặt vách ngăn compact HPL khu vệ sinh, tấm 12 ly (bao gồm phụ kiện trọn bộ inox 304)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,63m2
9Gia công, lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
10Ốp đá mặt bệ sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,451m2
11Lắp đặt lại trần thạch cao khu vệ sinh tầng 5Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7841m2
I III. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
2Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
3Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt đế âmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
7Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
J IV. CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
4Lắp đặt van chặn PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Dây cấp mềm cho chậu rửa, xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt thoát sàn chống mùi khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Khoan rút lõi sàn bê tông để đi ống thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6lỗ khoan
21Chi phí lắp đặt dàn giáo, đấu nối đường ống cấp thoát nước tầng 5 vào đường ống cấp thoát nước hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
24Xi phông lavaboTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Van xả tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
K HẠNG MỤC : SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU BẾP NẤU TẠI TẦNG 5
L I. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị bếp hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,841m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V53,64m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,785m2
6Phá dỡ lớp gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V68,004m2
7Phá dỡ lớp vữa láng nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V68,004m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,256m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,099m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m2
11Tháo dỡ trần thạch cao khu bếp tầng 5 để thay trần mớiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V147,976m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
17Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,924m3
18Chi phí tháo dỡ, vệ sinh, di chuyển, lắp đặt lại các miệng gió điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
M II. PHẦN CẢI TẠO KHU BẾP NẤU
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,007m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót tạo phằng mặt tường trước khi ốp)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V78,425m2
3Ốp tường bằng gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100,655m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,62m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,621m2
6Đổ bê tông nhẹ nền khu bếp để tạo dốcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,472m3
7Quét dung dịch chống thấm nền khu bếp - lớp 2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80,151m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80,15m2
9Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V63,147m2
10Lắp đặt bộ ghi inox thu nước kích thước 300x150mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
11Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương chưa bao gồm khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương chưa bao gồm khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78m2
13Khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
14Vách kính cố định hệ, hệ MD, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,8m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V39,86m2
16Thi công trần nhôm clip-in 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V67,3931m2
N III. PHẦN CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC, HÀNH LANG
1Thi công trần nhôm clip-in 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V78,651m2
2Thi công vách bằng tấm cemboard 8mm ốp hai mặt kích thước tấm tiêu chuẩn 1220 x 2440. Hệ khung sắt lắp đặt tấm: Sắt hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4mm đan khoảng cách 407mm x 1220mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59,19m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,811m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,811m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, chưa bao gồm khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m2
7Khóa cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,26m2
O IV. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
2Lắp đặt MCB 2P/20ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt MCB 1P/16ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 1P/10ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105m
6Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V123m
9Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt đế âmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28hộp
15Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
P V. CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
4Lắp đặt van chặn PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
10Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
11Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Chi phí đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng. Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->