Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744546-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220727335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:25:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,221,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05133212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.647.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Trường mầm non Phù Khê (khu phố Nghĩa Lập), phường Phù Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Hồng Anh; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT2,8867100m2
2Vệ sinh sê nô mái, dọn dẹp và kê lại bàn ghế, trang thiết bịChương V - E HSMT10công
3Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiChương V - E HSMT6công
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT32,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT34,0498m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT57,5492m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà cao 2,4m để ốp tườngChương V - E HSMT133,56m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT24,516m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT101,01m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT241,3049m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT57,8282m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT1,6469m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT1,6469m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M750 (chỉ tính NC, MTC)Chương V - E HSMT57,8282m2
15Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT2.313,128kg
16Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm;Chương V - E HSMT57,8282m2
17Lát gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT52,0562m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,516m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT241,3049m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT101,01m2
21Ốp đá rối chân tường ngoài nhàChương V - E HSMT24,516m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,86m
23Đục nhám mặt lớp vữa trát trước khi ốpChương V - E HSMT133,56m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT133,56m2
25Mài, đánh bóng lại bậc tâm cấp trát granitoChương V - E HSMT10,5m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT57,54921m2
27Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT138,3732m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT34,0498m2
29Lắp dựng cửa không có khuônChương V - E HSMT32,881m2
30Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12ModuleChương V - E HSMT1hộp
31Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT2hộp
32Đèn LED Panel 60x60/36WChương V - E HSMT26bộ
33Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT5cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
36Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E HSMT2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT25cái
38Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT29hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75AChương V - E HSMT1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT14cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x16mm2Chương V - E HSMT50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x6mm2Chương V - E HSMT60m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT150m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT310m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT60m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT250m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT310m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT6máy
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,42100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,42100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,36100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT24cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT130m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT42m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT172m
58Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1Tủ
59Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemChương V - E HSMT21 thiết bị
60Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT2Ổ cắm
62Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT8Đầu
63Cáp Cat 5EChương V - E HSMT90m
64Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT910 m
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT35m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT125m
68Bộ lưu điện UPS 400kg (tích điện 20-30h)Chương V - E HSMT2bộ
69Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVAChương V - E HSMT21 bộ
70Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị cameraChương V - E HSMT41 thiết bị
71Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT41 hệ thống
72Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT11thiết bị
73Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT1thiết bị
74Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - E HSMT1thiết bị
75Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT11 hệ thống
76Cáp đồng trục RG6Chương V - E HSMT120m
77Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT1210 m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V - E HSMT170m
B SÂN
1Dọn dẹp, lắp đặt lại thiết bị vui chơiChương V - E HSMT25công
2Vệ sinh nền sânChương V - E HSMT1.992m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT239,04m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.992m2
5Thi công thảm cỏ nhân tạo khu vườn chơi của các cháuChương V - E HSMT212m2
C BỒN HOA
1Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT25,31210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,8448m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT32,2666m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT37,1114m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT37,1114m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2134100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,042100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2134m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2134m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,494100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT7,904m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT17,3888m3
13Mua đá làm bó bồn hoa KT 100x30x18cmChương V - E HSMT253,175md
14Bó vỉa thẳng hè (chỉ tính VLP,NC,M)Chương V - E HSMT247m2
15Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)Chương V - E HSMT86,015m3
16Cỏ lạc tiênChương V - E HSMT344,06m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT300cấu kiện
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT22,7025m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT22,7025m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT22,7025m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,5168m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT22,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0608100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0872tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,04m3
10Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5TChương V - E HSMT52cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT3001cấu kiện
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ biển cổngChương V - E HSMT5,346m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,6448tấn
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT2,57610m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT54,5921m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,6805m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT58,3055m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT58,3055m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0633100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0293100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,7451m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,9011100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0644100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,3479tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,2105tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1173tấn
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT17,2395m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,7946m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0304100m3
19Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,659m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0752100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0117tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0683tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4138m3
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,6844m3
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT21,8852m3
26Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,44m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,8011100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2035tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7804tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6,5686m3
31Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT163,0314m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT311 cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT2961 cấu kiện
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT476,0192m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT281,5632m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT786,614m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT713,4285m2
38Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mmChương V - E HSMT16,9002kg
39Mua inox làm cánh cổngChương V - E HSMT341,53kg
40Mua goong cổngChương V - E HSMT8cái
41Khóa treoChương V - E HSMT1cái
42Chốt cổngChương V - E HSMT3bộ
43Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Chương V - E HSMT14,968m2
44Bộ chữ biển trường bằng aluminium màu đồngChương V - E HSMT1bộ
45Vẽ tranh bích họaChương V - E HSMT154,2688m2
F HỆ THỐNG CAMERA NGOÀI NHÀ
1Cáp đồng trục RG6Chương V - E HSMT80m
2Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT810 m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT80m
4Cột Inox D90x1.5 cao 3.2mChương V - E HSMT10,7569kg
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị cameraChương V - E HSMT41 thiết bị
6Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT41 hệ thống
7Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - E HSMT1thiết bị
8Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT11 hệ thống
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT5710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,275m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,275m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,275m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,275m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mChương V - E HSMT2,85100 m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - E HSMT14cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - E HSMT26cái
9Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - E HSMT20cái
10Lắp đặt vòi tay gạtChương V - E HSMT20cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,5148100m2
2Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiChương V - E HSMT1công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT0,2098100m2
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT8,565m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT20,7716m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT38,059m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT68,023m2
8Phá dỡ láng vữa xi măngChương V - E HSMT8,8m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT12,9049m2
10Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - E HSMT1,1972m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,3854m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,3854m3
13Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1972m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V - E HSMT0,2098100m2
15Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmChương V - E HSMT9,76m
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,8m2
17Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT352kg
18Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT15,696m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,7716m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT63,343m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT38,059m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT63,343m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,059m2
24Ốp đá rối chân tường ngoài nhàChương V - E HSMT4,68m2
25Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,9049m2
26Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT1,935m2
27Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT6,63m2
28Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4DChương V - E HSMT1bộ
29Bộ phụ kiện cửa lùa bánh xe, sòChương V - E HSMT3bộ
30Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT1hộp
31Lắp đặt đèn ống Led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT2bộ
32Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
35Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT5cái
36Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - E HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT85m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT35m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT115m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT35m
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT1máy
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,07100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,06100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT3cái
I ĐIỆN NHÀ MÁI VÒM
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn ống Led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT8bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT45m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT85m
J ĐIỆN NHÀ MÁI TÔN
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn ống Led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT6bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT120m
K NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị cameraChương V - E HSMT61 thiết bị
2Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT61 hệ thống
3Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT11thiết bị
4Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - E HSMT1thiết bị
5Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT11 hệ thống
6Cáp đồng trục RG6Chương V - E HSMT200m
7Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT2010 m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT150m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V - E HSMT350m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2Chương V - E HSMT85m
L PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000 BTUChương V - E HSMT6bộ
2Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1cái
3Router Wifi Chương V - E HSMT1bộ
4Switch 8 Port RJ45, 10/100MbpsChương V - E HSMT1bộ
5Bộ phát wifiChương V - E HSMT2cái
6Camera IP Hồng ngoạiChương V - E HSMT4cái
7Cửa lưới chống côn trùngChương V - E HSMT14,4m2
8Bếp ga công nghiệpChương V - E HSMT1cái
9Hệ thống gaChương V - E HSMT1bộ
10Tum hút mùiChương V - E HSMT1cái
11Quạt hút mùiChương V - E HSMT1cái
12Đường ống hút mùiChương V - E HSMT8m
13Bàn soạn chiaChương V - E HSMT1cái
14Nồi hầm công nghiệpChương V - E HSMT1cái
15Ti vi 55 inchChương V - E HSMT1cái
16Tủ rack tầng 2UChương V - E HSMT1cái
17Đầu ghi hình 8 kênhChương V - E HSMT1cái
18Camera thân xoay ngoài trờiChương V - E HSMT4cái
19Màn hình tivi 42 inchChương V - E HSMT1cái
20Điều hòa 9000BTUChương V - E HSMT1bộ
21Rèm cửa làm bằng vải gấmChương V - E HSMT335m2
22Camera IP Hồng ngoạiChương V - E HSMT6cái
23Giường ngủ lưới cho BéChương V - E HSMT200cái
24Ti vi 55 inchChương V - E HSMT7cái
25Cỏ nhân tạo sân chơi ngoài trờiChương V - E HSMT212m2
26Nan bê tông KT 120x50mmChương V - E HSMT488,4m
27Nan bê tông KT 120x70mmChương V - E HSMT101,895m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05133212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.647.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->