Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618070-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220618041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:25:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ Nam Cổ Hiền đi Trường Dục
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Khánh Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đánh cấp đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V132,8567m3
2Đào nền, đào khuôn đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V84,4339m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V633,1239m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V400,0016m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V89,1121m3
6Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V459,2488m2
7Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V127,206m3
8Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V1.390,9816m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V147,3516m2
10Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V253,7205m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V217,2906m3
C Phần nút giao, vuốt nối
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V1,309m3
2Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V43,9486m3
3Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V33,234m3
4Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V16,617m3
5Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V125,89m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V5,166m2
7Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V22,6602m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V1,3098m3
D Phần hệ thống thoát nước
E Cống hộp (0,5x0,5)m Km+5,30
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V9,928m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,919m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V4,276m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,8386m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V46,8m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V207kg
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2m3
8Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V10ck
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V6,048m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m3
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V9,1m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V9,9288m3
F Cống hộp (0,5x0,5)m Km0+187,50
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V5,983m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,5753m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V2,676m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,15m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,08m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V124,2kg
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2m3
8Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V6ck
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V6,048m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m3
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V6,3m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V5,9835m3
G Tấm đan BTCT
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,65m2
2SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V41,64kg
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,375m3
4Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V3ck
H TUYẾN 2
I Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đánh cấp đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V27,9747m3
2Đào nền, đào khuôn đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V257,8855m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V300,7158m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V8,7113m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V218,9155m3
6Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V14,2576m2
7Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V164,7638m3
8Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V1.193,2906m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V112,8744m2
10Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V214,2955m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V285,8602m3
J Phần nút giao, vuốt nối
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,504m3
2Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V50,915m3
3Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V38,502m3
4Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V19,251m3
5Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V143,45m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V8,3628m2
7Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,821m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,504m3
K Phần hệ thống thoát nước
L Rãnh dọc tấm đan (0,4x0,5)m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 (50% KL đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V47,805m3
2Đào móng rãnh đất C2, thủ công (50% KL đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V47,805m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V13,838m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V418,88m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V1.090,1kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V36,8016m3
7Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V3,5424m2
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V26,7705m3
9Đắp giáp thổ K95, đầm cócMô tả kỷ thuật theo chương V20,7814m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V85,8704m2
11SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1.832,65kg
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,8202m3
13Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V187ck
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V47,8053m3
M Rãnh thang B=0,3m, B=0,25m
1Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V8,3109m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V143,365m2
3Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V37,8669m3
4Lắp đặt ống HDPE D250Mô tả kỷ thuật theo chương V6m
N Rãnh ngang B=0,4m Km0+8,50
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V3,1752m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
3Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,09m3
4Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V1,087m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3457m3
6Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,404m3
7Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V11,615m2
8SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V106,05kg
9Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,287m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,38m2
11SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V67,58kg
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,459m3
13Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V0,54m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054m3
16Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V2,4745m3
17Đá hộc xếp khan, mặt bằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3275m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,1752m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
O Rãnh ngang B=0,4m Km0+82
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V3,1492m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3888m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V11,178m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V101,98kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2393m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,38m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V67,58kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,459m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V2,3814m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,1752m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
P Rãnh ngang B=0,4m Km0+189,35
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V4,961m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4352m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V12,512m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V114,23kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3872m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,38m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V67,58kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,459m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V2,6656m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,1752m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V0,6304m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm cóc -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bê tông -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Ô tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy phát điện sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->