Gói thầu: 01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:23:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu nàyNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,38kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công, Có tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)) 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chỉnh địa chỉ bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh.. Địa chỉ: số 72, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8566 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7767 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7554 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1081 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4428 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4357 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3056 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0304 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,951 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,951 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0934 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1876 | tấn |
| 5 | Bê tông cột ., M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7804 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9943 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà., M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6949 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4326 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0245 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7804 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6812 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8597 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9475 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,383 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm., vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7186 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm., vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3772 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm., vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7183 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm., vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6531 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7982 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6877 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8116 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2686 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,475 | m2 |
| 37 | Lát đá granit màu đen, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0904 | m2 |
| 38 | Bàn ke đỡ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Thi công trần nhôm 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6864 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1034 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 42 | Tay vịn lan can dành cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m |
| 43 | Trụ lan can bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 44 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | md |
| 45 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm., vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 4 | Sàn gố ốp nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 5 | Thảm nỉ trải sân khấu màu đỏ đun dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,128 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5262 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7745 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,1057 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m |
| 11 | Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5745 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,83 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,6716 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,1864 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6172 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,7179 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,7937 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,7179 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,7937 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,934 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,615 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m2 |
| 6 | Vách kính dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,266 | m2 |
| 7 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 8 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 - 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,156 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,156 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2619 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Máng tôn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact bóng LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT 400x400mm, công suất 2880M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 16 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 33 | Ống gió mềm không bảo ôn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Đai bắt ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| G | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25mm, ĐK32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi Rumine D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm công suất 8M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 17 | Bàn rửa INOX 3 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bàn chia soạn INOX có kệ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Chụp hút khói bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0936 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,256 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit màu xám bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| O | HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Thi công hoàn trả cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2 | m2 |
| 7 | Di dời và trồng lại 1 cây xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 8 | Đào xúc sân lát gạch đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 6 | Bê tông mương M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8113 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu nàyNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kế toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,38kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi