Gói thầu: 01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743667-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220721144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:23:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu nàyNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,38kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL. Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà
Xây nhà 4 tầng (nhà bếp, nhà đa chức năng) Trường Mầm non Bắc Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chỉnh địa chỉ bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng tổng hợp 268 + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Sáng Hồng + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chỉnh địa chỉ bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công, Có tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)) 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chỉnh địa chỉ bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh.. Địa chỉ: số 72, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1749100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8566m3
3Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4729100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0124tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,161tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7767tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9701m3
8Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
9Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7554m3
10Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,9754100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1081m3
12Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4428m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4357m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3056m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,951m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,951m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0934m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V1,7908100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8504tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1189tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1876tấn
5Bê tông cột ., M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4768m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7804100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1126tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9943tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà., M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5568m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim .Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6949100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4326tấn
13Bê tông sàn mái M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0245m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7804m2
15Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả kỹ thuật theo chương V77,6812m2
16Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0106tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6265tấn
19Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8597m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9475m3
21Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,383m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1287m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm., vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7186m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm., vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3772m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm., vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7183m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm., vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6531m3
29Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7982100m2
32Ke chống bão bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V377cái
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V434,6877m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8116m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2686m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V655,475m2
37Lát đá granit màu đen, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0904m2
38Bàn ke đỡ đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Thi công trần nhôm 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6864m2
40Sản xuất lan can cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1034m2
41Sản xuất lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m2
42Tay vịn lan can dành cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V26,76m
43Trụ lan can bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
44Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,86md
45Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m
C SÂN KHẤU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm., vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
2Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
4Sàn gố ốp nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
5Thảm nỉ trải sân khấu màu đỏ đun dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V201,128m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V211,5262m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7745m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V301,1057m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m
11Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5745m2
12Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V118,83m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V432,6716m2
14Trát trần, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V447,1864m2
15Trát sê nô, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6172m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V390,7179m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.299,7937m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,7179m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.299,7937m2
D PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,934m2
2Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,615m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,656m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
5Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,7m2
6Vách kính dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,266m2
7Cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
8Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
9Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 - 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,156m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,156m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2619100m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
3Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Máng tôn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6,1cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn compact bóng LED 11WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt quạt hút công nghiệp KT 400x400mm, công suất 2880M3/HMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt quạt treo tường KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
16Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.718m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296m
26Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V859m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V432m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
32Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
33Ống gió mềm không bảo ôn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Đai bắt ống gió mềmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
G TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
H CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8781m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25mm, ĐK32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
J THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt nút bịt DN76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt nút bịt DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Siphong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Siphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Vòi Rumine D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Máy bơm công suất 8M3/HMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
17Bàn rửa INOX 3 chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bàn chia soạn INOX có kệ dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Chụp hút khói bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,0936m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V80,256m2
3Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
6Ke chống bão bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V209cái
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
10Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
N BỒN HOA
1Đào móng băng - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,69091m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
5Ốp đá granit màu xám bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m2
O HOÀN TRẢ SÂN
1Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V174m2
2Bê tông nền M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
3Lát gạch terazo 400x400x40, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V348m2
4Bê tông lót M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Thi công hoàn trả cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V173,2m2
7Di dời và trồng lại 1 cây xoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
8Đào xúc sân lát gạch đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,05m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m3
4Ván khuôn thép thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5534100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
6Bê tông mương M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Bê tông hố ga M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8113m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng minh khối lượng đã thi công- Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự53
3 Phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng nội bộ của nhà thầu ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu nàyNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
5 Phụ trách kế toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)2
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi ≥1,38kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->