Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, ĐT.238

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743860-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, ĐT.238
Số hiệu KHLCNT 20220743662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 12:03:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc tái sinh nguội
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, ĐT.238
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, ĐT.238
4 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.812.122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật80,31m3
2Đào rãnh đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật641,62m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137,43m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,342m3
5Phá dỡ kết cấu, kết cấu bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,078m3
6Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24m
B Mặt đường BTN
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật485,9m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.166,3m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.166,3m2
4Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh, dày TB 20cm, 4% xi măng, rải bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật833,26m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.470,48m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.470,48m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm (thi công cùng kết cấu trên mặt đường cũ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật494,096m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật118,2375m3
9Rải vải bạt chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật788,25m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,9m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,9m2
C Rãnh bê tông xi măng tại chỗ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật489,22m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật489,22m3
3Đệm đá dăm 2x4cm móng cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,19m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,06m3
5Ván khuôn thép thành rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.101,24m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,38m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật649,3m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9.883,85kg
9Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8021cấu kiện
D Rãnh BTXM hình thang lắp ghép
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,12m3
2Bê tông tấm rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,96m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật809,59m2
4Lắp đặt tấm bê tông rãnh thoát nước dọc hình thang, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.386tấm
5Rải ni lon chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật397,86m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,67m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,1m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật279,49kg
9Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật321cấu kiện
10Bê tông nâng cao thành rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
E Sửa chữa mặt đường
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.132,4m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật645,9m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật645,9m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
10Đào nền đường đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
F Cọc tiêu, cọc H
1Đào nhổ cọc tiêu tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,761m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
3Đào chôn cọc tiêu tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
4Lắp đặt cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
6Đào nhổ H tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
8Đào chôn cọc H tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
9Lắp đặt cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
G Di chuyển ống nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm (Tháo dỡ và lắp đặt lại tận dụng ống cũ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.047,21m
2Đào đường ống, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật167,55m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật165,5m3
H Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,75m2
I Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,8m
5Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,09m2
6Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
8Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy cào bóc tái sinh nguội Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy rải hỗn hợp BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy phun nhựa đường ≤ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->