Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745948-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Quỹ dự trữ Tỉnh uỷ (Nguồn sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:42:00 đến ngày 2022-07-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):- Hợp đồng kinh tế.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục 3a xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành; hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, yêu cầu như sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên hoặc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (đơn vị: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,65 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Sửa chữa Nhà làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Quỹ dự trữ Tỉnh uỷ (Nguồn sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 14 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080.50560 , tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 10A Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 14 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080.50560 , tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 14 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080.50560 , tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0988.625.635
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3491100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7528100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.742,668m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.280,3528m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V656,97m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,5104m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V328,485m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V397,5994m2
9Dặm vá tường cột trụ bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V397,5994m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.742,668m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.937,3228m2
12Đánh bóng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V143,58m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V166m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V166m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V166m2
17Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
18Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,6m2
23Sơn dầu lại chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,61m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V288,15m2
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,1m2
26Thi công trần phẳng thạch cao chống ẩm 600x600 và 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V554,25m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V362,6662m2
28Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V747,105m
29Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V219,605m2
30Vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,9663m2
31Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,6116m2
32Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,66m2
33Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,97m2
34Dán giấy DeCan vào kínhMô tả kỹ thuật theo chương V41,43m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V199,38m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V502,513m2
37Sơn PU cửa gỗ 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,513m2
38Lắp dựng cửa vào khung sau khi PU xongMô tả kỹ thuật theo chương V199,381m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V164,38m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2876m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2876m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V164,38m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,425m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,4251m2
45Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8992m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
49Lắp đặt dây dẫn 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
54Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
55Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
68Lắp đặt tủ điện 400x400x210Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
70Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
71Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
72Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
73Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
76Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):- Hợp đồng kinh tế.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục 3a xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành; hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, yêu cầu như sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên hoặc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.75
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (đơn vị: Bộ)100
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 Lít1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,65 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->