Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:38:00 đến ngày 2022-07-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cống thoát nước và bê tông nền đường K52 Bắc Đẩu; K01, K02 Bắc Đẩu 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống thoát nước và bê tông nền đường K01 và K02 Bắc Đẩu | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép hiện trạng dày 10cm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 174,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đan mương bằng bê tông có cốt thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 43,747 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Đan hố ga bằng bê tông có cốt thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 81,9786 | m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,0215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,0215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,0215 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 10 | Gia công thép niềng đan cống mạ kẽm C100x50x5mm (9,36kg/m dài) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,9843 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,9843 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan cống lắp ghép KT(1x1x0,1)m (250kg/tấm) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 53 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 38,447 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan cống | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,1818 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,2146 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 4,877 | tấn |
| 17 | Bê tông đan hố ga M250 đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,3476 | tấn |
| 19 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C125x65x6mm (13,4kg/m dài) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,7688 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,7688 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga lắp ghép KT(100x50x12)cm (150kg/tấm) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 23 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 7,4456 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thành hố ga | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,1558 | 100m2 |
| 25 | Thép hố thu D8 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,7394 | tấn |
| 26 | Ống nhựa HDPE D200 x11,9 (PN10) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Van lật ngăn mùi HDPE D200 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 80 | bộ |
| 28 | Song chắn rác bằng tấm bê tông tính năng cao KT 900x300x80 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 40 | bộ |
| 29 | Lắp dựng song chắn rác bằng tấm bê tông tính năng cao KT 900x300x80 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 30 | Khoan bê tông hố ga hiện trạng (nối 2 ống HDPE D200) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 80 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Lu lèn nền đường phạm vi tác dụng 30cm độ chặt K95 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 17,0647 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 17,0647 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 170,647 | m3 |
| 34 | Thảm tăng cường lớp Carboncor Asphalt dày 2cm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 21,3693 | 100m2 |
| B | Cống thoát nước và bê tông nền đường K52 Bắc Đẩu | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép hiện trạng dày 10cm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 29,203 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đan bằng bê tông không cốt thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 16,0736 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Đan hố ga bằng bê tông có cốt thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 5,1764 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa D300 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 10,0878 | m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,6054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,6054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,6054 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1131 | tấn |
| 11 | Gia công thép niềng đan cống mạ kẽm C100x50x5mm (9,36kg/m dài) | Như trên | 0,4137 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,4137 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan cống lắp ghép KT(1x1x0,1)m (250kg/tấm) | Như trên | 13 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | Như trên | 6,0851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đan cống | Như trên | 0,5398 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,5261 | tấn |
| 18 | Bê tông thành cống M200 đá 1x2 | Như trên | 17,9874 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành cống | Như trên | 2,4343 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy cống M150 đá 1x2 | Như trên | 6,9951 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 0,2279 | 100m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm lót móng đá 4x6 | Như trên | 8,9937 | m3 |
| 23 | Đào đất C2 hố móng | Như trên | 39,1185 | m3 |
| 24 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng) | Như trên | 0,2434 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,1478 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,1478 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,1478 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đan hố ga M250 đá 1x2 | Như trên | 0,72 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,075 | tấn |
| 30 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C100x50x5mm (9,36kg/m dài) | Như trên | 0,337 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,337 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga lắp ghép KT(100x50x12)cm (150kg/tấm) | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,3427 | m3 |
| 34 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Như trên | 0,7446 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thành hố ga | Như trên | 0,1156 | 100m2 |
| 36 | Thép hố thu D8 | Như trên | 0,0739 | tấn |
| 37 | Ống nhựa HDPE D200 x11,9 (PN10) | Như trên | 0,028 | 100m |
| 38 | Van lật ngăn mùi HDPE D200 | Như trên | 8 | bộ |
| 39 | Song chắn rác bằng tấm bê tông tính năng cao KT 900x300x80 | Như trên | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng song chắn rác bằng tấm bê tông tính năng cao KT 900x300x80 | Như trên | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lu lèn nền đường phạm vi tác dụng 30cm độ chặt K95 | Như trên | 2,5681 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 2,5681 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như trên | 25,681 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 6T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Máy lu bánh thép). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi