Gói thầu: Gói thầu Xây dựng (Bao gồm thiết bị xây lắp và di dời trạm an ten)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746003-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng (Bao gồm thiết bị xây lắp và di dời trạm an ten)
Số hiệu KHLCNT 20220622038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:36:00 đến ngày 2022-08-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,417,067,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả báo cháy và chữa cháy) và chống sét; Hạng mục san nền.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.492.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục tháp hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
23-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây dựng (Bao gồm thiết bị xây lắp và di dời trạm an ten)
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Bình
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Hiệp Đông; Địa chỉ: Văn phòng 3.3, Tòa nhà Royal, 225 Nguyễn Xí, Phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D; Địa chỉ: 20 Hẻm 496 Dương Quảng Hàm, Phường 6, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Dĩ An, Địa chỉ: Đường Nguyễn An Ninh, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương .  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Dĩ An; địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An, Tầng 16 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,1132100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,6604100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4527100m3
4Lót tấm nilong chống mất nước xi măng.Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,27100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,8988m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế673,4033m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,879100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0803tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,3833tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,673tấn
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,288m3
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4798m3
13Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6254m3
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,3369m3
15Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,0466m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2278100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3625100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4862tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4734tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8845tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,145tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1667tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế237,043m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế640,6374m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,3062100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,9555100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2755tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2366tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,0991tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0062tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1886tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,4723tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,5097tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,0212tấn
36Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,8352m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,8593100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3459tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9142tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5484tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,947tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,0138m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1086100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4452tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5437tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5615tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3693tấn
48Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
49Lắp dựng Water stopTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,6m
50Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm mái đónTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6516tấn
51Cung cấp lắp dựng tấm nhôm hỗn hợp dày 4mm mái đónTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,418m2
52Bu lông neo D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
53Bu lông liên kết D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
54Bu lông neo D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm thang H3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7626tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8051tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,898tấn
58Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6516tấn
59Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm thang H3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7626tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8051tấn
61Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,898tấn
62Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.009,56m2
63Bu lông neo D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
64Bu lông neo D30Theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
65Bu lông liên kết D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế272cái
66Bu lông liên kết D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
67Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,6108m3
68Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,3857m3
69Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,7927m3
70Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế445,5704m3
71Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3775m3
72Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6755m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.986,7415m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.996,924m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.202,9059m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.142,5639m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.548,817m2
78Kẻ jont lõm 20x10mm tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,8210m
79Kẻ jont lõm 30x20mm tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,4410m
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.537,4335m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.960,6736m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.081,8416m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.416,2655m2
84Ốp tường gạch thạch anh 300x600 cho nhà vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế253,764m2
85Ốp đá granite đen 300x300x20mm viền tường vị trí lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
86Ốp đá granite tường sảnh chínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,78m2
87Ốp đá granite chân tường ngoài nhà kt 100x200x10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,808m2
88Ốp đá marble Dark Emperador dày tối thiểu 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,57m2
89Ốp gạch thạch anh bóng kính 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,35m2
90Ốp đá granite dày 20mm cho bục sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,75m2
91Cung cấp lắp đặt Ốp inox 304 dày 1mm viền cửa thang máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,55m2
92Cung cấp lắp đặt Ốp gỗ muồng đen đánh vẹc ni màu nâu xậmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,85m2
93Cung cấp lắp đặt Ron đồng đỏ dày 4mm tường thang máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,505md
94Bàn đá lavabo, đá granite đen khò dày 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,488m2
95Cung cấp lắp đặt Gương soi nhà vệ sinh dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,584cái
96Cung cấp lắp đặt tấm nhựa bảo vệ góc cột 100x100x1000mm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
97Sơn phản quang đen vàng cho bãi xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,28m2
98Cung cấp lắp đặt Hoàn thiện tường cách âm cho hội trường, bao gồm hệ khung thép mạ kẽm kết hợp xương gỗ+mút cách âm dày 20mm + lớp gỗ tiêu âm đục lỗ 600x600x12mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,628m2
99Cung cấp lắp đặt Hoàn thiện tường cách âm cho hội trường, bao gồm hệ khung thép mạ kẽm kết hợp xương gỗ + mút cách âm dày 20mm + lớp gỗ tiêu âm xẻ rãnh128x2440x12mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế200,678m2
100Cung cấp lắp đặt Hoàn thiện tường cách âm cho hội trường, bao gồm hệ khung thép mạ kẽm kết hợp xương gỗ+ gỗ MDF dày 9mm+mút cách âm dày 20mm + lớp vải nỉ tiêu âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế242,83m2
101CCLĐ vách vệ sinh compact hpl dày 12mm bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,26m2
102CCLD rèm vải sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,774m2
103Ron đồng thau 20x10mm tường bục sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,85md
104Gờ chỉ ngăn nước 10x25mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế282,68m
105CCLD Bảng hiệu tấm aluminium dày 3mm màu đỏ, hệ khung thép hộp 50x50x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2134m2
106CCLD Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox mạ màu vàng kim dày 50mm cao 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
107Chống thấm sê nô, bệ cửa, nền kho (Quét 3 lớp chống thấm SikaprooN Membrane 1.6kg/m2//1 lớp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế259,2818m2
108Chống thấm sàn vệ sinh (Quét 3 lớp chống thấm SikaprooN Membrane 1.5kg/m2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,8526m2
109Màng chống thấm khò nhiệt sàn sân thượng (Sika Butiseal)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5662100m2
110Lớp bê tông đá mi M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,831m3
111Tấm foam XPS dày 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế356,62m2
112Lớp dấy dầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5662100m2
113Rải lớp đá 1x2 dày 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,662m3
114Láng nền vữa xi măng trộn sika latex M75 dày 30-45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế349,8016m2
115Sàn hoàn thiện gạch thạch anh bóng kính 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.323,13m2
116Sàn hoàn thiện gạch thạch anh nhám 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.048,24m2
117Sàn hoàn thiện gạch thạch anh 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
118Sàn hoàn thiện gạch thạch anh chống trượt 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế125,0576m2
119Lát đá granite dày tối thiểu 18mm tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế116,68m2
120Lát đá granite dày tối thiểu 18mm cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế233,3483m2
121Sàn bê tông xoa phẳng, sơn epoxy cho sàn để xe (1 lớp phủ 1 lớp hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế427m2
122Lớp sơn epoxy tạo kết dính và lớp sơn epoxy hoàn thiện cho ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,88m2
123Lớp cát tạo nhám bề mặt ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,88m2
124Rãnh chống trượt cho bậc thang bộ 5x2mm (1 bậc 3 rãnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,65210m
125Rãnh chống trượt 30x30mm (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,31710m
126Lớp foam tráng bạc cho sàn gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,4m2
127Lát gỗ công nghiệp KT1221x198x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,4m2
128Nẹp T inox 304 kt 15x20mm chuyển tiếp 2 vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6md
129Nẹp V 21x12mm chuyển tiếp 2 vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8md
130Len gạch thạch anh bóng kính 600x100 ốp liền tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,55m2
131Len gạch thạch anh nhám 600x100 ốp liền tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,423m2
132Len gạch thạch anh 300x100 ốp liền tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3m2
133Len đá granite cao 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,7025m2
134Len gỗ công nghiệp cao 95mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,97m
135Phào gỗ chân tường hội trường cao 80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế74,81m
136Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,025100m2
137Cung cấp tấm trần tiêu âm đục lỗ 600x600x8mm (TR.2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế205,83m2
138Cung cấp tấm trần nhựa chịu nước 605x605x8mm vệ sinh (TR.3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,49m2
139Cung cấp tấm trần gỗ nhựa 300x3000x8mm (TR.4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế323,285m2
140Cung cấp trần thạch cao (TR.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế912,715m2
141Cung cấp thạch cao hành lang (TR.6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế712,1585m2
142Cung cấp trần cemboard (Tr.B)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,46m2
143Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,9269m2
144Thi công lắp dựng trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.296,9385m2
145Cung cấp lắp dựng tay vịn inox 304 ống tròn D48.3x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,2md
146Cung cấp lắp dựng tay vịn inox 304 hộp 50x50x1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20md
147Lan can inox 304 cầu thang bộ , cao 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế74,35md
148Lan can sắt tráng kẽm nhúng nóng cao 900mm cho cầu thang sắt trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,7md
149Cung cấp lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm cao 1100mm, tay vịn gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,55md
150Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,68m2
151Cung cấp Cửa đi bản lề sàn + vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,37m2
152Cung cấp Cửa đi mở 2 cánh + vách kính cố định, khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,56m2
153Cung cấp Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, trên kính mờ cường lực dày 8mm, dưới panel 2 mặt dày 1.4mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,6m2
154Cung cấp Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm, trên kính mờ cường lực dày 8mm, dưới panel 2 mặt dày 1.4mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,92m2
155Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa đi thép la 30x3mm, khung 40x5mm sơn dầu 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,896m2
156Cung cấp Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế127,5m2
157Cung cấp Cửa sổ bật khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,96m2
158Cung cấp Cửa kỹ thuật bằng nhôm hệ 70, dày 1.8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,56m2
159Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, khung 40x5mm, sơn dầu hoàn thiện 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế147,46m2
160Cung cấp Vách kính cố định, khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm dán phim cách nhiệt cản sáng, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế318,952m2
161Cung cấp Khung sắt bảo vệ vách kính thép la 30x3mm, khung 40x5mm, sơn dầu hoàn thiện 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế311,272m2
162Cung cấp Vách kính cố định, khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,878m2
163Cung cấp lắp dựng lam nhôm trang trí loại A, lam nhôm chắn nắng NLP 135 dày 1.1mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế311,7405m2
164Cung cấp lắp dựng lam nhôm trang trí loại B, nhôm hộp 44x100x1.0mm + 52x100x1.2mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế167,214m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế952,3m2
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế461,628m2
167Cung cấp Cửa đi 1 cánh thép chống cháy + bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
168Cung cấp Cửa đi 2 cánh thép chống cháy + bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,072m2
169Cung cấp Khung lưới thép hàn D4mm, khung thép hình H100x100x7x10 + C100x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,72m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế158,632m2
171Cung cấp lắp dựng Cửa gỗ tự nhiên, ốp tấm tiêu âm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,56m2
172Cung cấp lắp đặt ống thoát tràn sắt trán kẽm d26, dày 2.6mm, L300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
173Cung cấp lắp dựng chữ nổi bằng inox mạ màu vàng kim cao 50mm, dày 0.3mm font chữ: VNI-HELVE bao gồm khung xương bằng nhôm hộp 20x20mm bộ chữ " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN BÌNH "Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
174Cung cấp lắp dựng Quốc huy làm bằng inox mạ đồng (loại tốt) đường kính 1000, dày 20mm, bao gồm khung nhôm hộp 20x20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
175Cung cấp lắp dựng cầu chặn nước DN90Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
176Cung cấp lắp dựng nẹp nhôm chắn nước dày 2mm cho sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,25m
177Cuộn dây tự rút D12.7mm, dài 15m, kích thước (430x380x265), áp suất 0.5MPa:Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
178Thang leo hố pít thang máy bằng thép gân D16 sơn chống gỉ và sơn dầu 2 lớp hoàn thiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
179Nắp mương nước, tấm grating 600x300mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
180Bậc thang bằng tấm grating 1200x250mm làm nhám mặt chống trượt, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
181Phủ tấm lưới chắn lá cây seno máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,91m2
B HẠNG MỤC: CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6267100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2159100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1165m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8473m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9933m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,571m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0752100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3026100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1288100m2
13Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0315m3
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5568m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1237100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2172tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2922tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,963tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4959tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7864tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5624tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1655tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0336tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0546tấn
25Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9296m3
26Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6359m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0004m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1344m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế109,5917m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,1796m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,763m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,488m2
34Gờ chỉ ngăn nước 10x25mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,86m
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,9913m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,051m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,6496m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế225,3927m2
39Ốp tường gạch thạch anh 300x600 cho nhà vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,78m2
40Công tác ốp đá granite trang trí cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,578m2
41Lát đá granite dày tối thiểu 18mm cho bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,585m2
42Rãnh chống trượt cho bậc thang bộ 5x2mm (1 bậc 3 rãnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,310m
43Đắp chỉ rộng 5cm đỉnh mỏi nhà thường trựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
44Chống thấm sê nô mái (Quét 3 lớp chống thấm SikaprooN Membrane 1.6kg/m2//1 lớp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,064m2
45Sàn hoàn thiện gạch thạch anh 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,25m2
46Sàn hoàn thiện gạch thạch anh chống trượt 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m2
47Len gạch thạch anh 600x100 ốp liền tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m2
48Cung cấp Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, trên kính mờ cường lực dày 8mm, dưới panel 2 mặt dày 1.8mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,79m2
49Cung cấp Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
50Cung cấp Cửa sổ lùa 3 cánh khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m2
51Cung cấp Cửa sổ bật khung nhôm, bản lề chữ A,kính mờ cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
52Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, khung 40x5mm sơn dầu 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,67m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
56Cung cấp lắp dựng cửa cổng phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
57Cung cấp lắp dựng cổng xếp tự động dài 7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58Cung cấp lắp dựng Chữ inox bảng hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Phù điêu Quốc Uy đắp nổi dày 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5427100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9958100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5469100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,496m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,1483m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,464100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1631m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8121100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3444m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0583100m2
11Xây gạch không nung gạch đinh xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,6235m3
12Xây gạch không nung gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,2355m3
13Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế661,2928m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,3748m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,5697m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế661,2928m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,9445m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế741,2373m2
20Ốp đá chẻ xanh đen 100x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,3989m2
21Cung cấp lắp đặt hàng rào loại 2 bao gồm sơn chống gỉ, dầu 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,005m2
22Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào loại 1 bao gồm sơn chống gỉ, dầu 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,0495m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8396100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5703100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2693100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,784m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3958m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1616100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4476tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5263m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0733tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4411tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2204m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,347m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,706100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0766100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3834tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1517tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,363tấn
19Bu lông neo D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
20Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6175tấn
21Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7774tấn
22Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6175tấn
23Lắp dựng xà gồ thép sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7774tấn
24Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1756100m2
25Cung cấp lắp dựng máng xối inox 1mm (378x240mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,5m
26Gia công lan can thép tròn D48.3 dày 3.68mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2429tấn
27Lắp dựng lan can sắt thép tròn D48.3 dày 3.68mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,104m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1CCLĐ chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
2CCLĐ vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
3CCLĐ hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
4CCLĐ lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
5CCLĐ bộ xả lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
6CCLĐ kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
7CCLĐ gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
8CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
9CCLĐ bồn tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
10CCLĐ vỉ thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
11CCLĐ phễu thu D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12CCLĐ phễu thu D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13CCLĐ cầu chắn rác D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14CCLĐ cầu chắn rác D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
15CCLĐ ống uPVC D140x6.0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
16CCLĐ ống uPVC D114x4.9Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,77100m
17CCLĐ ống uPVC D90x3.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m
18CCLĐ ống uPVC D60x2.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
19CCLĐ ống uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
20CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế139cái
21CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
23CCLĐ co lơi uPVC135 độ D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế131cái
24CCLĐ co uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
25CCLĐ co uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26CCLĐ Y uPVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
27CCLĐ Y uPVC D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28CCLĐ Y uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
29CCLĐ Y uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
30CCLĐ Y uPVC D140/114Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31CCLĐ Y uPVC D140/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
32CCLĐ Y uPVC D140/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33CCLĐ Y uPVC D114/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
34CCLĐ Y uPVC D114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35CCLĐ Y uPVC D90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế53cái
36CCLĐ Y uPVC D60/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
37CCLĐ nút bít chơn uPVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
38CCLĐ nút bít chơn uPVC D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39CCLĐ nút bít chơn uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
40CCLĐ nút bít chơn uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
41CCLĐ cùm ống D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
42CCLĐ cùm ống D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế97cái
43CCLĐ cùm ống D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
44CCLĐ cùm ống D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
45CCLĐ cùm ống D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
46CCLĐ ty treo ống 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế137m
47CCLĐ tắc kê đạn 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế549con
48CCLĐ ống uPVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
49CCLĐ ống uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
50CCLĐ ống uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
51CCLĐ ống uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
52CCLĐ ống uPVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,51100m
53CCLĐ van khóa D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54CCLĐ van khóa D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55CCLĐ van khóa D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56CCLĐ van khóa D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57CCLĐ co uPVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58CCLĐ co uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
59CCLĐ co uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
60CCLĐ co uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
61CCLĐ co uPVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
62CCLĐ Co uPVC D27\21Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
63CCLĐ Co uPVC D34\21Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
64CCLĐ nối giảm uPVC D49/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65CCLĐ nối giảm uPVC D42/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
66CCLĐ nối giảm uPVC D34/27Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67CCLĐ nối giảm uPVC D27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68CCLĐ tê uPVC D49/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69CCLĐ tê uPVC D34/27Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70CCLĐ tê uPVC D34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
71CCLĐ tê uPVC D27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
72CCLĐ co ren trong uPVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế73cái
73CCLĐ cùm ống D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
74CCLĐ cùm ống D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
75CCLĐ cùm ống D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
76CCLĐ cùm ống D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
77CCLĐ tắc kê đạn 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế171cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ Tủ điện 600x800x250, 1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
2CCLĐ Tủ điện 400x600x250, 1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
3CCLĐ tủ điện 9 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
4CCLĐ tủ điện 18 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
5CCLĐ Iso Lator 2P, 25A (chống nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6CCLĐ Iso Lator 3P, 25A (chống nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7CCLĐ Iso Lator 3P, 50A (chống nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8CCLĐ đèn led panel âm trần 50W, ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế129bộ
9CCLĐ đèn led âm trần 12W, ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế107bộ
10CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, ánh sáng trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
11CCLĐ đèn led âm trần 2x20W, 1.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
12CCLĐ quạt đảo 50W/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
13CCLĐ quạt trần 100W/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
14CCLĐ quạt hút tường 990Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
15CCLĐ quạt hút tường 480Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế59cái
17CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
18CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
19CCLĐ công tắc đôi 2 chiều 16A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20CCLĐ dimmer quạt trần đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
21CCLĐ dimmer quạt trần đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22CCLĐ dimmer quạt trần baTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23CCLĐ ổ cắm điện đôi 3 lỗ 220V/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế112cái
24CCLĐ jack điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
25CCLĐ jack internetTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
26CCLĐ MCB 1P 6A, 4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
28CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
29CCLĐ MCB 2P 25A, 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
30CCLĐ MCB 3P 25A, 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31CCLĐ MCB 3P 40A, 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32CCLĐ MCB 3P 63A, 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33CCLĐ MCB 3P 100A, 15KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.200m
35CCLĐ Cáp 1C-4mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.700m
36CCLĐ Cáp 1C-6mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.630m
37CCLĐ Cáp 1C-10mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.700m
38CCLĐ Cáp 1C-16mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế180m
39CCLĐ Cáp 1C-10mm2-XLPE/PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
40CCLĐ Cáp 1C-16mm2-XLPE/PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế360m
41CCLĐ Cáp 1C-35mm2-XLPE/PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m
42CCLĐ dây UTP-CAT6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
43CCLĐ ống uPVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.200m
44CCLĐ ống uPVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
45CCLĐ máng cáp 200x50mm, 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế400m
46CCLĐ Giá đỡ máng cáp 200x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế270bộ
47CCLĐ Ty treo D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
48Lắp đặt quạt hướng trục 11200m3/h, 400PaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt quạt hướng trục 19100m3/h, 400PaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50CCLĐ van ngăn cháy 800x400x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51CCLĐ miệng gió 600x400 + ODPTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
52CCLĐ miệng gió 600x600 + ODPTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
53Lắp đặt van xả áp 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt ống gió 800x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
55Lắp đặt ống gió 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
56Lắp đặt tủ điện 400x600x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
57Lắp đặt contactor 3P,32A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt contactor 3P,25A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59CCLĐ MCB 3P, 32A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60CCLĐ MCB 3P, 25A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61CCLĐ MCB 1P 6A, 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62CCLĐ bộ đèn báo pha + cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp đặt cáp 4x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0105100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0039100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0066100m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0038tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0022100m2
9Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1792m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
13CCLĐ cáp 1x2C-2.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế580m
14CCLĐ cáp quang 4FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
15cáp điện thoại 10pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
16ống uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
17ống STK D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
18Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,510 đầu
19Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
20Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85 chuông
21Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85 nút
22Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây ( Điện trở cuối nguồn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85 đèn
24Lắp đặt ống nhựa cứng D20 bảo vệ dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế900m
25Lắp đặt ống nhựa cứng D32 bảo vệ dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
26CCLĐ Cáp 1x2C-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
27CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 6 kênh + ắc quy theo tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
28CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố, 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,85 đèn
30Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn 1 mặt, 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn 2 mặt, 2 hướng, 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
32Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn 2 mặt, 1 hướng, 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế25 đèn
33CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.600m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6392100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1524100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4868100m3
4CCLĐ Ống cấp nước uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
5CCLĐ Ống cấp nước uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m
6CCLĐ Ống cấp nước uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25100m
7CCLĐ ống STK D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
8CCLĐ Van tưới D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Béc tưới 360 độTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
10Béc tưới 180 độTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
11Bộ Timer điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12CCLĐ Co uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
13CCLĐ Co uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
14CCLĐ Co uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Bơm điện 3HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16CCLĐ Van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17CCLĐ ClupeTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18CCLĐ Y lọc DN42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19CCLĐ Mối nối mềm D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20CCLĐ Van 2 chiều D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21CCLĐ Van 1 chiều D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22CCLĐ Nối giảm uPVC D34/27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23CCLĐ Tê uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24CCLĐ Tê uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25CCLĐ Tê uPVC D42/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26CCLĐ Tê uPVC D42/27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27CCLĐ Tê uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2659100m3
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4655100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,555100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1764100m3
32Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9458m3
33Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7948m3
34Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,278m3
35Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,096m3
36Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1888100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cấu kiện
41Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0768m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,44m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,56m2
44Lắp đặt gối cống D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
45Lắp đặt gối cống D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
46CCLĐ Cống BTCT D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,75đoạn ống
47CCLĐ Cống BTCT D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,75đoạn ống
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0243100m3
49Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1876100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0161100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1743100m3
52Vận chuyển trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0215100m3
53Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,243m3
54Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0292tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0096100m2
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng HGTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0096100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
60CCLĐ ống HDPE D168Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
61Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4704m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3339100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0937100m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2402100m3
67Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,79m3
68Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,822m3
69Đổ bê tông, bê tông HTH, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468m3
70Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,032m3
71Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,699m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4466m3
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0042100m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5388tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2471tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0233tấn
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng HTHTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0522100m2
78Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,543100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
81Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7696m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,1m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHÔNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào đất chôn bãi tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6318m3
2Lắp đặt kim thu sét bán kính 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
4CCLĐ cọc mạ đồng D16, L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
5Hố tiếp địa D90, 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hố
6CCLĐ ống uPVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
7CCLĐ cọc mạ đồng D16, L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
8CCLĐ cáp đồng trần 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
9Mối hàn CadweedTheo chương V và hồ sơ thiết kế4mối
10Hố đặt cọc tiếp địa 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0316100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4277100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4371100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1496100m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,243m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1176m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0504m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0114tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0067100m2
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5376m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
14Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19 mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.950viên
15CCLĐ tủ điện chính MDB 2000x1650x700, 1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
16CCLĐ tủ điện bơm chữa cháy 500x700x250, 1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
17CCLĐ tủ điện bơm sinh hoạt 400x600x250, 1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
18CCLĐ tủ điện điều hành 400x600x250, 1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19CCLĐ cáp CXV 6mm2-1Cx2+E6Theo chương V và hồ sơ thiết kế260m
20CCLĐ cáp CXV 2.5mm2-1Cx2+E2.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
21CCLĐ cáp CV 2.5mm2-1Cx2+E2.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
22CCLĐ cáp CXV/DSTA 3x200 + 1x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
23CCLĐ Cáp PR/CU 4X1C - 16mm2 + E16Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
24CCLĐ Cáp XLPE/PVC/CU 4X1C - 16mm2 + E16Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
25CCLĐ Cáp XLPE/PVC/CU 4X1C - 10mm2 + E10Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
26CCLĐ Cáp XLPE/PVC/CU 4X1C - 10mm2 + E10Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
27CCLĐ cáp XLPE/PVC/CU 2x1C-10mm2 +E10Theo chương V và hồ sơ thiết kế17m
28CCLĐ ống HDPE D50/D65Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
29CCLĐ ống HDPE D90/D110Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
30CCLĐ ống STK D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế20100m
31CCLĐ Bù hạ thế 3 cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
32CCLĐ Điện kế 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
33CCLĐ biến dòng 3 pha 100/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34CCLĐ biến dòng 3 pha 250/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
35CLLĐ đèn báo pha 220/6V-1WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
36CCLĐ Cầu chì 2ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
37CCLĐ đồng hồ ampe 250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38CCLĐ bộ chọn pha 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39CCLĐ đồng hồ volt 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40CCLĐ bộ chọn pha 500VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41CCLĐ đèn bóng led gắn tường 85w/220vTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
42CCLĐ đèn gắn trần bóng led 1x20w/220vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
43CCLĐ đèn gắn trần bóng led 1x20w/220v, 1.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
44CCLĐ ổ cắm điện đôi 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45CCLĐ công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46CCLĐ công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47CCLĐ đèn led chiếu sáng bảng hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48CCLĐ MCCB 4P 250A, 35kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49CCLĐ MCCB 4P 100A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
50CCLĐ ATS 4P 100A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51CCLĐ MCCB 3P 63A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
52CCLĐ MCCB 3P 50A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53CCLĐ MCCB 3P 40A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54CCLĐ MCCB 2P 50A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55CCLĐ MCB 2P 50A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56CCLĐ MCB 3P 32A, 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57CCLĐ MCB 1P 20A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58CCLĐ MCB 2P 20A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
59CCLĐ MCB 1P 6A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60CCLĐ RCBO 2P 20A, 6kA + 30mmATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61CCLĐ MCB 3P 32A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62CCLĐ MCB 3P 25A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63CCLĐ MCB 3P 16A, 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
64CCLĐ ống uPVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
65CCLĐ ống uPVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
66CCLĐ mô tơ đóng mở cổng chính 260WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Cọc mạ đồng D16, L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
68Giếng đặt cọc D90, sâu 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69CCLĐ dây đồng trần 95mm2 bãi tiếp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m
70Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0025100m3
71Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0148100m3
72Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019710m3/1km
73Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11810m3/1km
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2881100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2881100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2526100m3
4CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D114 dưới cỏ, lề đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,23100m
5CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D114 dưới lòng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
6CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D90x4,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
7CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D76x4,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
8CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D42x4,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4100m
9CCLĐ cút (90) STK D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10CCLĐ cút (90) STK D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
11CCLĐ cút (90) STK D76Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12CCLĐ trụ tiếp nước cứu hỏaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13CCLĐ trụ cứu hỏa ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14CCLĐ tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
15CCLĐ CluppeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16CCLĐ y lọc D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17CCLĐ khớp mối mềm D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18CCLĐ van 2 chiều D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19CCLĐ van 1 chiều D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20CCLĐ van 1 chiều D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
21CCLĐ tê STK D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22CCLĐ tê STK D114/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23CCLĐ tê STK D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
24CCLĐ tê STK D90/76Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
25CCLĐ tê STK D90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
26CCLĐ nối giảm STK D114/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27CCLĐ nối giảm STK D90/76Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28CCLĐ tủ chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9tủ
29CCLĐ đầu phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,810 đầu
30CCLĐ bình bột chữa cháy tự độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ
1CCLĐ cáp quang 4FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m
2CCLĐ cáp điện thoại 10pairsTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
3CCLĐ ống uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,455100m2
2Đào san đất, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,7859100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2713100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,48100m3/1km
5Trồng cỏ đậuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,552100m2
6Đất hữu cơ dày 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3104m3
7Đất dày 200 đúng cao độ thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3104m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 8 lỗ 390x260x90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế142m2
9Trồng cỏ lông heoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,42100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,415100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,05100m2
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
14Lát đá xanh băm mặt 300x600x20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m2
15Đổ bê tông b, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,72m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,46m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85100m2
18Cung cấp trồng cây dầu 3-5m, D10-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 cây
19Cung cấp trồng cây Bàng Đài Loan 3-5m, 8-12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế131 cây
20Cung cấp trồng cây bụi (cây Hồng Lộc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cây
21Cung cấp lắp dựng thép V50x50x5mm mạ kẽm bảo vệ cây dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cây
22Cung cấp lắp dựng thép V50x50x5mm mạ kẽm bảo vệ cây dài 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cây
23Thép tròn D6, dài 2000mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
N THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy phát điện 3P 45KVA (bao gồm vỏ máy cách điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Bơm điện 150HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bơm diezen 150HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Bơm bù áp 10HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bình bột MF8 (8kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
6Bình C02 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
7Bơm chìm 3HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Dàn lạnh treo tường 1,5HP (bao gồm ống dẫn gas, ống thoát Upvc và phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
9Dàn lạnh treo tường 2HP (bao gồm ống dẫn gas, ống thoát Upvc và phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
10Dàn lạnh treo tường 2,5HP (bao gồm ống dẫn gas, ống thoát Upvc và phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
11Dàn lạnh âm trần 5HP (bao gồm ống dẫn gas, ống thoát Upvc và phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
12Dàn nóng 4HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Dàn nóng 5HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
14Dàn nóng 6HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Dàn nóng 8HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
16Dàn nóng 20HP (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
17Thang máy 5 điểm dừng 750kg ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả báo cháy và chữa cháy) và chống sét; Hạng mục san nền.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.492.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu công trình 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu 0,8 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn1
7 Máy vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 03 tấn1
8 Cần trục tháp hoặc xe cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn1
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
10 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
11 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn1
12 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40 m3/h2
13 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)1
14 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
18 Máy đầm dùi Không yêu cầu6
19 Máy hàn Không yêu cầu6
20 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít6
21 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu6
22 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu4
23 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->