Gói thầu: Thi công Cải tạo, bảo trì: Nhà bảo vệ, hàng rào quanh trường và Hạ tầng sân đường, tường rào ký túc xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, bảo trì: Nhà bảo vệ, hàng rào quanh trường và Hạ tầng sân đường, tường rào ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:15:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoàn thiện |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, bảo trì: Nhà bảo vệ, hàng rào quanh trường và Hạ tầng sân đường, tường rào ký túc xá Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Xác nhận của cơ quan thuế là không nợ đọng thuế đến thời điểm hiện tại để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp - Tam hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3866836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp - Tam hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3866836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ BẢO VỆ VÀ TƯỜNG RÀO BẢO VỆ XUNG QUANH TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,55 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 51,34 | m² |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | m³ |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,99 | m³ |
| 5 | Gia công hàng rào sắt 14x14 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,76 | m² |
| 6 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt sản xuất mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1.100 | kg |
| 7 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 55,76 | m² |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm M75, chiều dày 10,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,61 | m³ |
| 9 | Công tác đổ bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,04 | m³ |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | 100kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 13,54 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 100,68 | m² |
| 13 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,93 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót sơn Kova K209+ 2 nước phủ bằng sơn Kova K261 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 135,31 | m² |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 3,29 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,36 | m³ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo yêu cầu của HSMT | 11,04 | m³ |
| 18 | Gia công mũi hàng rào sắt 14x14 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,85 | m² |
| 19 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 3.310,75 | kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,3 | m³ |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm M75, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,81 | m³ |
| 22 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,97 | m³ |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,7 | 100kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của HSMT | 82,39 | m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mũ cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,67 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng mũ cột bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 306,84 | m² |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 186,79 | m² |
| 30 | Trát giằng tường 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 110,28 | m² |
| 31 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 173,68 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót sơn Kova K209+ 2 nước phủ bằng sơn Kova K261 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 452,15 | m² |
| 33 | Ốp cột bằng gạch gốm 6x22cm màu vàng Gạch Giếng đáy hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 156,34 | m² |
| 34 | San tạo mặt bằng 1 số khu vực không bằng phẳng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 19,64 | m³ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 13,79 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,79 | m³ |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép hoàn chỉnh theo thiết kế (Khung bao bằng thép D50 mạ kẽm nhúng nóng của hãng SEAH Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.227,84 | m² |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống D76 mạ kẽm nhúng nóng thép SEAH Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3,82 | tấn |
| 39 | Bu lông M10 L5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.474 | chiếc |
| 40 | Đóng cột (cọc) thép D76, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,41 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cột thép thép D76 cao 2,2 m liên kết với cột chôn sẵn trong bê tông bằng bu long | Theo yêu cầu của HSMT | 1,81 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót sơn chống rỉ, 2 nước phủ - sơn thép vuông đặc 12x12 và bản mã, tai cột, tai khung bằng sơn Đại Bàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 148,09 | 1m² |
| 43 | Vận chuyển, Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 bằng liên kêt bu lông với cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1.227,84 | m² |
| 44 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng thủ công, Trung bình 140m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 4,25 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, Trung bình 140m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 7,34 | m³ |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 12,08 | m³ |
| 47 | Đào đất tìm cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cấu kiện |
| 48 | Xây Trụ, cột kết cấu phức tạp, bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,06 | m³ |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,25 | m² |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cấu kiện |
| 51 | Bơm nước tát ao bằng máy bơm 150m3/giờ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ca |
| 52 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV (tạo đường vận chuyển vật liệu xây dựng và máy móc thi công) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,31 | 100m³ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m³ |
| 54 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 17,57 | m³ |
| 55 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 24,96 | m³ |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,47 | m³ |
| 57 | Bê tông móng cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,73 | m³ |
| 58 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,13 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,42 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,89 | m³ |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,11 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,13 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,13 | 100m² |
| 72 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,25 | 100m³ |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông M75 (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,02 | m³ |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,01 | m³ |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê mũ cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m² |
| 78 | Lắp mũ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 79 | Trát tường + chân móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 273,51 | m² |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,47 | m² |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 87,36 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,2 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,22 | m² |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót sơn Kova K209+ 2 nước phủ bằng sơn Kova K261 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 251,08 | m² |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 120m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 11,54 | m³ |
| 86 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 21,834 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,784 | tấn |
| 88 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 27,5 | m³ |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 8,56 | tấn |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | m³ |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 566,16 | m² |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 172,42 | m² |
| 93 | Xây tường bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | m³ |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 568,97 | m² |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót sơn Kova K209, 2 nước phủ sơn Kova K261 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.307,55 | m² |
| 96 | Sản xuất hàng rào thép gai | Theo yêu cầu của HSMT | 212,43 | m² |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót sơn chống rỉ, 2 nước phủ sơn sắt thép Đại Bàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 22,92 | 1m² |
| 98 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo yêu cầu của HSMT | 212,43 | m² |
| 99 | Đào san đất, phế thải xây dựng khu đất trống tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,19 | 100m³ |
| 100 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m³ |
| 101 | Vận chuyển phế thải Vật liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1 | 100m³ |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,61 | m³ |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,6 | m³ |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 57,23 | m² |
| 105 | Bổ sung đất màu vào các vị trí bồn cây thiếu đất | Theo yêu cầu của HSMT | 233,65 | m³ |
| 106 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0.2m cây cách cây 20cm (Bồn khu vực tường rào từ 1-2) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 86,71 | m² |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bên trong nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 109,94 | m² |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bên ngoài nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 86,33 | m² |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 68,53 | m² |
| 110 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 25,05 | m² |
| 111 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | m³ |
| 112 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 15,18 | m² |
| 113 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót Sơn Kova K109, 2 nước phủ màu sơn Kova K5500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 109,94 | m² |
| 114 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng 1 nước lót Kova K109, 2 nước phủ sơn trắng trần Kova K10 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 68,53 | m² |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót Sơn Kova K209, 2 nước phủ sơn Kova K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 86,33 | m² |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,05 | m² |
| 117 | Láng Tôn nền chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (Khu vực nền bị lún) | Theo yêu cầu của HSMT | 13,58 | m² |
| 118 | SX, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 5500 Việt Pháp, kính an toàn 6,38 phụ kiện và khóa tay nắm inox 304 của Huy Hoàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4,14 | m2 |
| 119 | SX, lắp đặt sổ lùa khung nhôm hệ 4500 Việt Pháp, kính an toàn 6,38 phụ kiện inox 304 của Huy Hoàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6,16 | m2 |
| 120 | SX, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6,38 phụ kiện inox 304 của Huy Hoàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3,24 | m2 |
| 121 | Trám vá vết nứt tường nhà bảo vệ bên trường bằng keo Apollo A300 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | md |
| C | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HẠ TẦNG, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,83 | 100m³ |
| 2 | Đào nền sân, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 9,2 | m³ |
| 3 | Đào móng bồn hoa + tường chắn đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,37 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,53 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,59 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,95 | m² |
| 7 | Dải ni lông nền sân | Theo yêu cầu của HSMT | 452 | m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,24 | m³ |
| 9 | Cắt khe co dãn sân bê tông sâu 7-10cm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,94 | 10m |
| 10 | Đánh mặt bê tông bằng máy đánh mặt chuyên dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 452 | m² |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,92 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3 | m³ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 754,32 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo thu gom trước khi vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 18,61 | m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,09 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,29 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,49 | m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông M75(6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,59 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 8,64 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m³ |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông M75 (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,31 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,89 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 855,21 | m² |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,76 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót Kova K209, 2 nước phủ bằng sơn Kova K261 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 893,97 | m² |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Theo yêu cầu của HSMT | 126,27 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 13,71 | 1m² |
| 29 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo yêu cầu của HSMT | 126,27 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 2 | Giáo thép | Hoàn thiện | 300 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5,5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | ≥1500W | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥0.5KW | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥0.4m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi