Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745951-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220745707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguôn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:33:00 đến ngày 2022-07-22 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 904.006.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nhà văn hóa khu phố 5 - Thị trấn Kẻ Sặt
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguôn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thái Dương HD. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Việt Bắc. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang. Địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Kẻ Sặt. Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7gốc
3Vận chuyển câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cây
4Nhấc tấm đan BTCT (tính bằng 50% công lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế621cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan BTCT lên xe bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7376tấn
6Vận chuyển tấm đan BTCT - Cự ly vận chuyển 5kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,773810 tấn/1km
7Tháo dỡ cánh cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,675m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,8029m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5548100m3
11Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5548100m3/1km
B HẠNG MỤC SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (90% máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5189100m3
2Đào đất hữu cơ bằng thủ công (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7652m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5765100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5765100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,605m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8054100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0997100m3
8Nilong chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9334100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,001m3
10Tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế643,8m2
11Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế643,8m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0736100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5456m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,296m2
16Ốp tường bằng gạch thẻ 6x24x0,9cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,296m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,021100m
18Đổ đất mầu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,266m3
C HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0696100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,34381m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,53961m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,2239100m
5Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4358m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2016100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4358m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0748100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,749m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0817tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,9403m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,1915m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5722100m2
15Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7068m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1673tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5842tấn
18Đắp cát hoàn trả móng cổng, tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7035100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0904100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,452m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0258tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0713tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5318m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0903m3
25Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8364m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế316,1807m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,1024m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế409,2831m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,44m2
30Gia công cổng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2142tấn
31Gia công hoa sắt tường ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3751tấn
32Lắp dựng cổng sắt, hoa sắt tường ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,261m2
34Mũi giáo thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89cái
35Bản lề cốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
36Tôn dập huỳnh 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25m2
37Then ngang + khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
D HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5875100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,63881m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8411m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3865100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2616m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1018100m2
7Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7603m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063tấn
9Ván khuôn gỗ tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4309100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,29m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7443tấn
12Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,6933m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,53m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,28m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1211cấu kiện
16Đắp cát hoàn trả móng rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9196100m3
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2468100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,74271m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,916100m
4Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1066m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0293100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8425m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3331m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,42m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0732100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8052m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0217tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1394tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2282100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6407m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6409m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0175100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0179tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,039100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3575m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0281tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0691tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1588100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4337m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1948tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,427m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6906m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9071m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,44m
30Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3653m2
31Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,335m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6871m2
33Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,095m2
34Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0132tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,47941m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,427m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5977m2
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
43Đế âm tường + hộp đấu dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
48Máy bơm nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49Đồng hồ nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Lắp đặt bể nước Inox 1m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
51Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
55Xi phông chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
56Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
57Lắp ga thoát sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
65Khóa ống nhiệt D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
67Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
68Van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,004100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
78Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
79Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
80Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
81Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1196100m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32941m3
84Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3831100m
85Cát phủ đầu cọc (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3813m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0188100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3813m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4577m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416tấn
90Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6918m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0171100m2
92Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1885m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0145tấn
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,284m2
95Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,284m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,456m2
97Ván khuôn gỗ tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,019100m2
98Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3051m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0263tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0905100m3
F HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE 
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0144100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
4Gia công cột bằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1084tấn
5Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062tấn
6Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1011tấn
7Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1084tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062tấn
9Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1011tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4775100m2
11Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,81m
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,452m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,52m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 904.006.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->