Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:31:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.509267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01853E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình giao thông cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.324.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên(Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên(Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lát hè, nâng cấp mở rộng đường trục chính thôn Đồng Sau, xã Đồng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Sơn. Địa chỉ: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Sơn. Đ/c: Xã Đồng Sơn, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854939 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6935 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,935 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,8925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,04 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp nền vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 563,53 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3525 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 143,02 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,4235 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,4235 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 320,4577 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2046 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2046 | 100tấn |
| B | RÃNH THOAT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0074 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5692 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công , đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,91 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,43 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 277,05 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,83 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,46 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8592 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4385 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 437 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 285,334 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.343,91 | m2 |
| D | RÃNH BIÊN + BÓ VỈA : | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 128,85 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,81 | m |
| E | CỐNG HỘP 1500X1500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,7313 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7916 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, chân khay, tường đầu trụ giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt lại, tận dụng giàn van hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2639 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4185 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8554 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát lót hoàn trả mặt đường , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,15 | m3 |
| F | LAN CAN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,32 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,81 | m2 |
| G | CÂY XANH : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,8 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Mua + trồng cây sao đen đường kính gốc từ 10-12cm, cao ≥ 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | CÂY |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7515 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,2667 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6547 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 69,784 | m2 |
| 10 | Mua tre về chống cây xanh L = 2.0m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN : | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ đường dây hiện trạng và lắp đặt lại đường dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | Công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn , cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Bó lại dây điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | công |
| 10 | Phụ kiện bó đường dây (Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.509267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01853E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình giao thông cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.324.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên(Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên(Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cẩu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy lu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi