Gói thầu: Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738029-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220726016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 65/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 23/3/2022 và Công văn số 66/TANDTC-KHTC ngày 21/4/2022 của Tòa án nhân dân tối cao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:07:00 đến ngày 2022-07-25 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Gia trát lại tường nhà, lát gạch sàn nhà, làm lại mái nhà, sơn trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tương Dương
03 Tháng
E-CDNT 3 Theo quyết định số 65/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 23/3/2022 và Công văn số 66/TANDTC-KHTC ngày 21/4/2022 của Tòa án nhân dân tối cao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tương Dương; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 038. 3874929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng; - Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Thanh Huyền;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tương Dương; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 038. 3874929


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp; - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: - Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tương Dương; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 038. 3874929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Moong Công Hải, Địa chỉ: Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chánh án.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu “Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An: Điện thoại: 0348.077.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại:(0238) 3.844.173 Fax: 0238.3847249
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,2416100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,1094100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2627tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,8355m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt110,718m2
6Vận chuyển bàn ghế ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8công
7Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20,89m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt537,0836m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.493,496m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt952,2602m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt282,258m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42,12m2
14Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2627tấn
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,8176m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,8176m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,8176m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,1261m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,996m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt28,2809m3
21Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1917tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1917tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9067100m2
24Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
25Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
28Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10cọc
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt428,6575m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.099,938m2
32Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,09m
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt537,0836m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13,82m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt79,01m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,12m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,3m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.410,4655m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt952,2602m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt428,6575m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.934,0682m2
42Cạo lớp sơn cũ và sơn mới lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4công
43Làm lô gô ngành Toà án bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
44Làm chữ "TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG" bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
45Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt282,258m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42,12m2
47Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt110,718m2
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13hộp
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt61bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32bảng
55Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15bảng
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt66cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt400m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt720m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt750m
62Ống luồn dây diện đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26cuộn
63Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
B NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,26m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt48,6948m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1865m3
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3616100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0918tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,8601m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36,1592m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,4598m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3531m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,584m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1672100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0957tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,632m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,9449m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2256100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0397tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2158tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4816m3
20Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,5468m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3243100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,04tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1888tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,7835m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2515100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0582tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3348tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7665m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7676100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6498tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,9918m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0861100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0427tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0306tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2866m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt21,9169m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4705m3
38Gia công xà gồ thép 80*40*1.4: (240*1.4*7,85/1000 = 2.6376 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2532tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2532tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7738100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80,831m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt123,915m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32,43m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,15m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt76,76m2
46Trát lanh tô, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,61m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60,02m
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt59,2492m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt51,522m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,68m2
51Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,42m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,64m2
53Sản xuất xuyên hoa sắt 12*12 cửa sổ (đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,64m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt153,1638m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt142,95m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80,831m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt215,2828m2
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1hộp
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3hộp
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10bộ
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bảng
65Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3bảng
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt155m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt125m
70Ống luồn dây diện đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cuộn
C SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,01m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt346,5m2
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt346,5m2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,12m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt69,822m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,12m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt69,822m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng. Hình thức: Sửa chữa, nâng cấp;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm43
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép 5KW Đang sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt2
7 Ô tô 5 tấn Đang sử dụng tốt2
8 Máy hàn 23KW Đang sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->