Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:00:00 đến ngày 2022-07-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,506,539,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575980927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151961853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.354.577.660 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư chuyên ngành: điện tử - viễn thông/ điện - điện tử- đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy cắt uốn sắt thép ( hoặc tổ máy cắt sắt thép + máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị Trường tiểu học xã Nga Bạch, huyện Nga Sơn; Hạng mục: nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và nâng cấp, cải tạo các hạng mục khác 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Nga Sơn ( địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch UBND huyện Nga Sơn ( địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK | 115,4512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 0,2702 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK | 0,0423 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 22,1298 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 9,2329 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo HSTK | 5 | công |
| 8 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 2 | ca xe |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK | 1 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 3 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, san gạt mặt bằng sau phá dỡ | Theo HSTK | 3 | ca |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 27,06 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK | 63,7696 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 0,639 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK | 0,1302 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 9 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG VÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 685,2581 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: 5 BỘ CỬA SỔ PHÍA SAU NHÀ | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo HSTK | 8,064 | 100m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 685,2581 | m2 |
| 5 | Thay lại cửa nhôm hệ mới thay cho cửa hư hỏng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 682,474 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 682,474 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp granito cũ | Theo HSTK | 51,9326 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 1.315,334 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 739,3264 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo HSTK | 58,068 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 148,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 418,3135 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 1,1772 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 15,5813 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 1,282 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 3,6432 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện âm tường+ nước hư hòng+ chống sét | Theo HSTK | 30 | công |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTK | 17,9437 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 682,474 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 51,9326 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 739,3264 | m2 |
| 23 | Trát tường chân móng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 58,068 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.315,334 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 739,3264 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.315,334 | m2 |
| 27 | Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ 6x24, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 58,068 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 55,2 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 33,8 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 59,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bao gồm các chi phí nhân công, phụ kiện | Theo HSTK | 93,6 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 15,5813 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,84 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,282 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 1,6854 | 100kg |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK | 23,3088 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4114 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,3242 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo HSTK | 11,594 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,556 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,556 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,1831 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK | 333,6667 | cái |
| 44 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,6432 | m3 |
| 45 | Láng granitô lan can tầng 2 : | Theo HSTK | 18,3288 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo HSTK | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + hộp số tận dụng lại | Theo HSTK | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần hành lang 18W | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trụ treo trần 40W | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo HSTK | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 55 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 56 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 70A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 15A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 800 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp 40x60 | Theo HSTK | 15 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 12 | cái |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép tiếp địa D12 | Theo HSTK | 60 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo HSTK | 9 | cọc |
| 74 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK | 22,68 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo HSTK | 22,68 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 78 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 81 | Keo đán ống các loại 30g | Theo HSTK | 10 | tuýt |
| 82 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo HSTK | 20 | công |
| 83 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 7375/SXD-KTXD | Theo HSTK | 3 | ca |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo HSTK | 63,2135 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 63,2135 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 63,2135 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK | 63,2135 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 63,2135 | m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo HSTK | 8,064 | 100m2 |
| 90 | Lưới chắn bụi công trình | Theo HSTK | 806,4 | m2 |
| 91 | Vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo; và lắp đặt bàn ghế trở lại | Theo HSTK | 50 | công |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 13,7248 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (Đào 5% KL) | Theo HSTK | 72,2358 | m3 |
| 3 | Thuê cừ Lasen để thi công trong 1 tháng | Theo HSTK | 8.250 | m/ngày |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 2,75 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 2,75 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 8,0262 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót đế móng băng | Theo HSTK | 0,3345 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 27,098 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 109,9783 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0683 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,8518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 6,0229 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,7125 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,2733 | m3 |
| 15 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,6832 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1521 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,1364 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9235 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,5722 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0708 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,2097 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,5055 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 85,3762 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,8646 | 100m3 |
| 26 | Mua đá mạt về đắp nền | Theo HSTK | 414,05 | m3 |
| 27 | Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,1405 | 100m3 |
| 28 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 360,0464 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 36,0046 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 19,6997 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6771 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1448 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,0896 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,2323 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 28,4403 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9297 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,573 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,2191 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,2367 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 77,9093 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 12,688 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 7,21 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,247 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1701 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1918 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1935 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1935 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 111,888 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,2727 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo HSTK | 31,9041 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK | 224 | cái |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,749 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4079 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,6444 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,8931 | 100m2 |
| 56 | Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,7626 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo HSTK | 0,3888 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo HSTK | 0,2079 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo HSTK | 0,1166 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,9031 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3553 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2597 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 140,5677 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 11,7785 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 31,1974 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,32 | m2 |
| 67 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,2847 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 767,8064 | m2 |
| 69 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 69,41 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 30,04 | m2 |
| 71 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 109,88 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 52,1 | m |
| 73 | Vét chỉ tạo nét, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 84,24 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 323,66 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 679,8556 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 74,416 | m2 |
| 77 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 344,1868 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 568,1271 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.601,6827 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 911,6324 | m2 |
| 81 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24, XM PCB40 | Theo HSTK | 60,225 | m2 |
| 82 | Đắp chữ nổi tường mái: CÔNG KỸ THUẬT CAO | Theo HSTK | 20 | công |
| 83 | Logo inox biểu tường phòng giáo dục | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Khung khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, đắp chữ inox cáo 350mm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 584,029 | m2 |
| 86 | Lát chân cửa - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,818 | m2 |
| 87 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 133,3524 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,6245 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6245 | m3 |
| 90 | Lát bục giảng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,698 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,9342 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 29,724 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 25,97 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,97 | m2 |
| 95 | Gia công lan can thang | Theo HSTK | 0,1944 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo HSTK | 10,2198 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,2534 | 1m2 |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,0273 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,0273 | tấn |
| 100 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1243 | m3 |
| 101 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo HSTK | 0,5776 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,5103 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo HSTK | 56,304 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,8748 | 1m2 |
| 105 | Bản mã 100x100x5 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 106 | Bulong M10 | Theo HSTK | 440 | cái |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,833 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 11,1946 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 30,5437 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ trụ cầu thang sảnh phụ vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,2156 | m2 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,5616 | 1m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,8117 | m3 |
| 113 | Mua đá mạt về đắp nền | Theo HSTK | 3,6582 | m3 |
| 114 | Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0366 | 100m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,1322 | m3 |
| 116 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,322 | m2 |
| 117 | Ốp gạch thẻ đường dốc vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,4555 | m2 |
| 118 | Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 6,6045 | m2 |
| 119 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo HSTK | 21,7056 | m2 |
| 120 | Thi công đóng trần thạch cao | Theo HSTK | 43,4112 | m2 |
| 121 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo HSTK | 49,1648 | m2 |
| 122 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo HSTK | 222,202 | m2 |
| 123 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo HSTK | 24,849 | m2 |
| 124 | Kệ đá âm bàn lavabo (Chi phía đã bào gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 16,74 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 39,6 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 59,28 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 39,98 | m2 |
| 130 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 29,4067 | 1m2 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,6616 | 1m3 |
| 134 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,5477 | m3 |
| 135 | Ốp gạch thẻ bồn hoa vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,504 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 137 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 138 | Lắp đặt Switch 12 cổng | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 139 | Lắp đặt Modem | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 140 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo HSTK | 600 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK | 300 | m |
| 143 | Phụ kiện | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 144 | Tủ chưa bộ Switch | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo HSTK | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần, tường 220V/25W | Theo HSTK | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo HSTK | 78 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 155 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 156 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 157 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 158 | Cầu chì báo pha 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 159 | Ổn áp Lioa 30KW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 175 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 176 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK | 100 | hộp |
| 178 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép tiếp đại D16 | Theo HSTK | 40 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 183 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 184 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK | 15,12 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo HSTK | 15,12 | m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt zacco PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PPR D50/32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo HSTK | 1 | máy |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 211 | Hệ thống van phao tự ngắt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PVC D40 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 216 | Lắp nút bịt trơn D110 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt trơn D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt trơn D42 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt trơn D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK | 50 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 90 độ D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 45 độ D110/90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D42 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn PVC D110x42 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 230 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 60 | cái |
| 231 | Keo dán ống | Theo HSTK | 30 | tuýt |
| 232 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa + ống thải) | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi cao cấp 700x1500 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt xí bệt khối | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 240 | LẮP ĐẶT VÒI XỊT RỬA CAO CẤP CỦA INAX | Theo HSTK | 2 | BỘ |
| 241 | Ga thoát sàn inox D110 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 242 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK | 0,88 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 244 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 247 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 248 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo HSTK | 26,0091 | 100m2 |
| 249 | Lưới chắn bụi công trình đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo HSTK | 2.600,91 | m2 |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 7,7042 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,8482 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 38,0534 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 23,298 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,1064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào , ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0833 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Theo HSTK | 0,5648 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,0094 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 24,9686 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 265,1364 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 54,659 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 319,7954 | m2 |
| 15 | Trát nhám, đắp nổi tường, đắp tạo hao văn cột | Theo HSTK | 15 | công |
| 16 | ĐÀO CÂY, DI CHUYỂN TRỒNG LẠI cây xanh trong khuôn viên sân trường; đường kính cây D.>10cm | Theo HSTK | 15 | ca |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,4912 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 2.738,33 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm( VẬN DỤNG) | Theo HSTK | 27,3833 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm( VẬN DỤNG) | Theo HSTK | 27,3833 | 100m2 |
| 22 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK | 2.679 | 0.0 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 267,9 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 41,677 | 10m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 0,9771 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2.327 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,284 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 9,3927 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,809 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 92,6952 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. KL = 90% | Theo HSTK | 1,381 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 15,345 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0512 | 100m3 |
| 34 | Lót nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 255,75 | m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 25,575 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,682 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 30,008 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 358,05 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 102,3 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 18,755 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 2,267 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 1,1067 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 357 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 26,3953 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 2,5138 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 9,9757 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 33,64 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,86 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,134 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1247 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 14 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (KL 90%) | Theo HSTK | 0,3819 | 100m3 |
| 2 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo HSTK | 4,2444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,0308 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,2095 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0633 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2947 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 21,8382 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1415 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2829 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2829 | 100m3/1km |
| 11 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo HSTK | 1,496 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1346 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0499 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 0,901 | m3 |
| 16 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo HSTK | 0,0518 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0512 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng bể | Theo HSTK | 0,0374 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,9696 | m3 |
| 20 | Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 32,856 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 32,856 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 32 | m2 |
| 23 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 3,6321 | m2 |
| 24 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,6321 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 36,4881 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,534 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0395 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0202 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,848 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3046 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1746 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,2753 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8139 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,6363 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0194 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0263 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 18,5605 | m3 |
| 42 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,9161 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15,72 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 81,096 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,325 | m2 |
| 46 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 12,628 | m2 |
| 47 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,06 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,46 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 63,64 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,398 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 53,81 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 134,91 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 116,447 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,089 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,45 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44,5 | m2 |
| 57 | Lát chân cửa - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,528 | m2 |
| 58 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 69,048 | m2 |
| 59 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo HSTK | 100,416 | m2 |
| 60 | Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inox | Theo HSTK | 3,872 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm Composite dày 12mm (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo HSTK | 64,6 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK | 5,28 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x25W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modul | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC D42-32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D32-32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D27-25 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D25-25 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D20-20 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D20-25 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo HSTK | 1,296 | 100m2 |
| 89 | Lưới chắn bụi công trình | Theo HSTK | 129,6 | m2 |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính (Cây máy + Màn hình 19 inch) | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 2 | Bàn máy vi tính (Chất liệu: gỗ MFC, mặt gỗ dầy 18 mm, bàn có ngăn bàn phím, khoang để CPU; Kích thước L1040xW480xH750) | Theo HSTK | 50 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh phòng máy (Kích thước: L400xW360xH410/690; Ghế học sinh theo tiêu chuẩn BGD khung thép 20x20, mặt gỗ C1 dày 12 mm | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 4 | Bàn học ngoại ngữ (Kích thước: L1200xW500xH1200; Mầu sắc: Vân gỗ; Chất liêu: Mặt bàn và yếm bàn gỗ công nghiệp MFC, chắn trước: Meca, chân và khung bàn: khung thép sơn) | Theo HSTK | 34 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (Kích thước: L400 x W360 x H410/690; Ghế học sinh theo tiêu chuẩn BGD khung thép 20x20, mặt gỗ C1 dày 12 mm) | Theo HSTK | 70 | Cái |
| 6 | Bàn ghế học sinh liền tựa (Chất liệu: Bàn ghế học sinh có tựa lưng, khung ống thép 20x50 sơn mặt gỗ MFC mầu vân gỗ; Kích thước: L1200xW975xH700) | Theo HSTK | 75 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên (Chất liệu: Khung thép vuông 25x25 sơn tỉnh điện, Mặt gỗ MFC mầu vân gỗ, có yếm che 3 mặt) | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 8 | Ổn áp 30KVA-30 KW (Điện áp vào 1 pha: 150V-250V; Điện áp ra 1 pha: 110V-220V; Tần số 49Hz-62Hz) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Laptop (15,6 inch, 1920x1080 Pixels, IPS,60 Hz, 300 nits, IPS LCD, intel, core i5 1135G7; 8GB, DDR4, 3200MHz; SSD 512 GB) | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Máy chiếu (Độ sáng: 3100 Ansi Lumens, độ tương phản: 16000:1, độ phân giải: XGA (1024x768)) | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 11 | Màn hình treo 96"x96" | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 12 | Bảng chống lóa (Bảng trượt; Kích thước: (4x1,25m)x6. Màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 13 | Đàn Piano | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Tivi phòng ngoại, tin học ( Kích thước: 55inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px). Kết nối internet Wifi, cổng Lan, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Thiết bị điều khiển trung tâm không dây ( Hút ẩm: 10-30cm; dải tần thu âm: 50HZ-10kHZ; Volume control cho mỗi Micro; sử dụng loại Pin 1,5v; Xuất âm XLR và 6mm; Bộ thu sóng UHF cao tầng, mỗi Micropone là một tần số) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Micro để bục phát biểu có dây (Loại Micro: điện dung; Đáp tuyến tần số L 50HZ-20000; Tỷ lệ S/N: 135dB; Nguồn cấp: Phantom 12-52V DC; Trở kháng: 200Ohms; Cổng kết nối: Canon 3 pin) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Tai nghe không dây ( Kết nối dễ dàn với các thiết bị như loa, amply, mixer với jack 3,5mm hoặc 6,0mm) | Theo HSTK | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575980927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151961853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.354.577.660 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 1 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư chuyên ngành: điện tử - viễn thông/ điện - điện tử- đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự đang xét) | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | ô tô tự đổ | 7T-10T | 2 |
| 3 | máy tời | >=0,5T | 1 |
| 4 | máy phát điện | 5 KVA | 1 |
| 5 | máy hàn điện | 5 KVA | 2 |
| 6 | máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 7 | máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 8 | máy cắt gạch đá | >=1,5 KW | 2 |
| 9 | máy cắt uốn sắt thép ( hoặc tổ máy cắt sắt thép + máy uốn sắt thép) | >= 5 KW | 1 |
| 10 | máy đầm cóc | >=5,5 HP | 2 |
| 11 | máy đầm bàn | >=1,0 KW | 3 |
| 12 | máy đầm dùi | >=1,5 KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi