Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742585-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220742458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:00:00 đến ngày 2022-07-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,506,539,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575980927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151961853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.354.577.660 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư chuyên ngành: điện tử - viễn thông/ điện - điện tử- đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-máy cắt uốn sắt thép ( hoặc tổ máy cắt sắt thép + máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học xã Nga Bạch, huyện Nga Sơn; Hạng mục: nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và nâng cấp, cải tạo các hạng mục khác
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Tấn Lộc. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Nga Sơn ( địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch UBND huyện Nga Sơn ( địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK115,4512m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK0,2702tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK0,0423tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK10,08m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK22,1298m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK9,2329m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo HSTK5công
8Hút bể phốtTheo HSTK2ca xe
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTK1cây
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK3cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK2cây
12Vận chuyển đổ thải, san gạt mặt bằng sau phá dỡTheo HSTK3ca
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK27,06m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK63,7696m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK0,639tấn
16Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK0,1302tấn
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK9m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG VÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK685,2581m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công: 5 BỘ CỬA SỔ PHÍA SAU NHÀTheo HSTK9m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo HSTK8,064100m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK685,2581m2
5Thay lại cửa nhôm hệ mới thay cho cửa hư hỏng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK9m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK682,474m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK682,474m2
8Phá dỡ lớp granito cũTheo HSTK51,9326m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK1.315,334m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK739,3264m2
11Phá lớp vữa trát tường chân móngTheo HSTK58,068m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK148,8m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK418,3135m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK1,1772tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK15,5813m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK1,282m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK3,6432m3
18Tháo dỡ thiết bị điện âm tường+ nước hư hòng+ chống sétTheo HSTK30công
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTK17,9437m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK682,474m2
21Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK51,9326m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK739,3264m2
23Trát tường chân móng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK58,068m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.315,334m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK739,3264m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.315,334m2
27Ốp tường chân móng bằng gạch thẻ 6x24, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK58,068m2
28Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK55,2m2
29Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK33,8m2
30Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK59,8m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bao gồm các chi phí nhân công, phụ kiệnTheo HSTK93,6m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK15,5813m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,84m2
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTK1,282m3
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK1,6854100kg
36Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK23,3088m2
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTK0,4114m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,3242100kg
39Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo HSTK11,594m2
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,556tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,556tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK4,1831100m2
43Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK333,6667cái
44Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,6432m3
45Láng granitô lan can tầng 2 :Theo HSTK18,3288m2
46Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo HSTK20cái
47Lắp đặt quạt trần + hộp số tận dụng lạiTheo HSTK20cái
48Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK40bộ
49Lắp đặt đèn lốp ốp trần hành lang 18WTheo HSTK13bộ
50Lắp đặt đèn trụ treo trần 40WTheo HSTK10bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo HSTK30cái
52Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo HSTK12cái
53Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
54Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo HSTK10cái
55Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo HSTK1tủ
56Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo HSTK2tủ
57Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 70ATheo HSTK1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60ATheo HSTK2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo HSTK12cái
60Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 15ATheo HSTK10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo HSTK10cái
62Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo HSTK10hộp
63Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2Theo HSTK15m
64Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2Theo HSTK100m
65Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2Theo HSTK200m
66Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo HSTK800m
67Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK800m
68Lắp đặt máng cáp 40x60Theo HSTK15m
69Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK12cái
70Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK12cái
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK100m
72Kéo rải dây thép tiếp địa D12Theo HSTK60m
73Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo HSTK9cọc
74Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK2bộ
75Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK22,681m3
76Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo HSTK22,68m3
77Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK0,8100m
78Rọ chắn rác Inox 304Theo HSTK10cái
79Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK10cái
80Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo HSTK20cái
81Keo đán ống các loại 30gTheo HSTK10tuýt
82Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo HSTK20công
83Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 7375/SXD-KTXDTheo HSTK3ca
84Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo HSTK63,2135m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK63,2135m3
86Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK63,2135m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK63,2135m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK63,2135m3
89Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo HSTK8,064100m2
90Lưới chắn bụi công trìnhTheo HSTK806,4m2
91Vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo; và lắp đặt bàn ghế trở lạiTheo HSTK50công
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK13,7248100m3
2Đào móng bằng thủ công (Đào 5% KL)Theo HSTK72,2358m3
3Thuê cừ Lasen để thi công trong 1 thángTheo HSTK8.250m/ngày
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK2,75100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK2,75100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK8,0262100m3
7Ván khuôn lót đế móng băngTheo HSTK0,3345100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK27,098m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK109,9783m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,0683tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,8518tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK6,0229tấn
13Ván khuôn móng băngTheo HSTK0,7125100m2
14Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,2733m3
15Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,6832m3
16Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1521tấn
17Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3068tấn
18Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK1,1364tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9235100m2
20Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,5722m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0708tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,2097tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo HSTK0,5055100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK85,3762m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK5,8646100m3
26Mua đá mạt về đắp nềnTheo HSTK414,05m3
27Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,1405100m3
28Nilon tái sinhTheo HSTK360,0464m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK36,0046m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,6997m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6771tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1448tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,0896tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,2323100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK28,4403m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9297tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK5,573tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK2,2191tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK3,2367100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK77,9093m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK12,688tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK7,21100m2
43Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,247m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1701tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1918100m2
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,1935tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,1935tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK111,8881m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,2727100m2
50Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo HSTK31,9041m2
51Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK224cái
52Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,749m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4079tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,6444tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,8931100m2
56Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,7626m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo HSTK0,3888tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo HSTK0,2079tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo HSTK0,1166100m2
60Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,9031m3
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3553tấn
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2597100m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK140,5677m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK11,7785m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK31,1974m3
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,32m2
67Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,2847m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK767,8064m2
69Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK69,41m2
70Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK30,04m2
71Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK109,88m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK52,1m
73Vét chỉ tạo nét, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK84,24m
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK323,66m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK679,8556m2
76Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK74,416m2
77Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK344,1868m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK568,1271m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.601,6827m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK911,6324m2
81Ốp chân móng bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24, XM PCB40Theo HSTK60,225m2
82Đắp chữ nổi tường mái: CÔNG KỸ THUẬT CAOTheo HSTK20công
83Logo inox biểu tường phòng giáo dụcTheo HSTK1bộ
84Khung khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, đắp chữ inox cáo 350mmTheo HSTK1bộ
85Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK584,029m2
86Lát chân cửa - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,818m2
87Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK133,3524m2
88Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,6245m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6245m3
90Lát bục giảng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,698m2
91Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,9342m3
92Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK29,724m2
93Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK25,97m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK25,97m2
95Gia công lan can thangTheo HSTK0,1944tấn
96Lắp dựng lan can sắt thangTheo HSTK10,2198m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK13,25341m2
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK0,0273tấn
99Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK0,0273tấn
100Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1243m3
101Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo HSTK0,5776m2
102Gia công lan canTheo HSTK0,5103tấn
103Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo HSTK56,304m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK47,87481m2
105Bản mã 100x100x5Theo HSTK110cái
106Bulong M10Theo HSTK440cái
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,833m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK11,1946m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK30,5437m2
110Ốp gạch thẻ trụ cầu thang sảnh phụ vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,2156m2
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,56161m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,8117m3
113Mua đá mạt về đắp nềnTheo HSTK3,6582m3
114Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0366100m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,1322m3
116Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,322m2
117Ốp gạch thẻ đường dốc vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,4555m2
118Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK6,6045m2
119Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo HSTK21,7056m2
120Thi công đóng trần thạch caoTheo HSTK43,4112m2
121Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo HSTK49,1648m2
122Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo HSTK222,202m2
123Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo HSTK24,849m2
124Kệ đá âm bàn lavabo (Chi phía đã bào gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK1,8m2
125Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK16,74m2
126Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK39,6m2
127Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK59,28m2
128Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK5,4m2
129Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK39,98m2
130Gia công cửa song sắtTheo HSTK68,4m2
131Lắp dựng cửa song sắtTheo HSTK68,4m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK29,40671m2
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,66161m3
134Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,5477m3
135Ốp gạch thẻ bồn hoa vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,504m2
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,96m2
137Lắp đặt Switch 24 cổngTheo HSTK21 thiết bị
138Lắp đặt Switch 12 cổngTheo HSTK11 thiết bị
139Lắp đặt ModemTheo HSTK11 thiết bị
140Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo HSTK6cái
141Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo HSTK600m
142Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo HSTK300m
143Phụ kiệnTheo HSTK3bộ
144Tủ chưa bộ SwitchTheo HSTK3tủ
145Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo HSTK24cái
146Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK6cái
147Lắp đặt quạt hút gió ốp trần, tường 220V/25WTheo HSTK13cái
148Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK54bộ
149Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo HSTK13bộ
150Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo HSTK78cái
151Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo HSTK7cái
152Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo HSTK12cái
153Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo HSTK6cái
154Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âmTheo HSTK2cái
155Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo HSTK1tủ
156Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo HSTK2tủ
157Bộ đèn báo pha 3 đènTheo HSTK1bộ
158Cầu chì báo pha 2ATheo HSTK3cái
159Ổn áp Lioa 30KWTheo HSTK1bộ
160Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75ATheo HSTK1cái
161Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63ATheo HSTK1cái
162Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40ATheo HSTK1cái
163Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo HSTK8cái
164Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo HSTK6cái
165Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo HSTK12cái
166Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25ATheo HSTK2cái
167Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40ATheo HSTK6cái
168Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo HSTK6hộp
169Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Theo HSTK150m
170Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2Theo HSTK30m
171Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2Theo HSTK20m
172Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Theo HSTK100m
173Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2Theo HSTK120m
174Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo HSTK400m
175Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo HSTK800m
176Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.200m
177Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK100hộp
178Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK6cái
179Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK6cái
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK100m
181Kéo rải dây thép tiếp đại D16Theo HSTK40m
182Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo HSTK8cọc
183Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK2bộ
184Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK15,121m3
185Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo HSTK15,12m3
186Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Theo HSTK0,25100m
187Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo HSTK0,45100m
188Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo HSTK1100m
189Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo HSTK0,2100m
190Lắp đặt van khóa D50Theo HSTK1cái
191Lắp đặt van khóa D32Theo HSTK4cái
192Lắp đặt van khóa D25Theo HSTK4cái
193Lắp đặt zacco PPR D48 bằng phương pháp hànTheo HSTK2cái
194Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hànTheo HSTK8cái
195Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hànTheo HSTK8cái
196Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK2cái
197Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK6cái
198Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK10cái
199Lắp đặt tê PPR D50/32 bằng phương pháp hànTheo HSTK4cái
200Lắp đặt tê PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo HSTK8cái
201Lắp đặt tê PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo HSTK14cái
202Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
203Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo HSTK5cái
204Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK5cái
205Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK5cái
206Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK10cái
207Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo HSTK20cái
208Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo HSTK8cái
209Lắp đặt máy bơm H=30mTheo HSTK1máy
210Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK1bể
211Hệ thống van phao tự ngắtTheo HSTK1cái
212Lắp đặt ống PVC D110Theo HSTK1,3100m
213Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK0,2100m
214Lắp đặt ống PVC D40Theo HSTK0,02100m
215Lắp đặt ống PVC D34Theo HSTK0,25100m
216Lắp nút bịt trơn D110Theo HSTK20cái
217Lắp nút bịt trơn D90Theo HSTK10cái
218Lắp nút bịt trơn D42Theo HSTK14cái
219Lắp nút bịt trơn D34Theo HSTK4cái
220Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo HSTK30cái
221Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Theo HSTK50cái
222Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo HSTK10cái
223Lắp đặt tê 90 độ D110Theo HSTK10cái
224Lắp đặt tê 45 độ D110Theo HSTK14cái
225Lắp đặt tê 45 độ D110/90Theo HSTK10cái
226Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo HSTK14cái
227Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo HSTK10cái
228Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D42Theo HSTK14cái
229Lắp đặt côn PVC D110x42Theo HSTK14cái
230Đai giữ ốngTheo HSTK60cái
231Keo dán ốngTheo HSTK30tuýt
232Lắp đặt lavabo gắn tườngTheo HSTK2bộ
233Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo HSTK8bộ
234Lắp đặt xí bệtTheo HSTK12bộ
235Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa + ống thải)Theo HSTK10bộ
237Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
238Lắp đặt gương soi cao cấp 700x1500Theo HSTK4cái
239Lắp đặt xí bệt khốiTheo HSTK2bộ
240LẮP ĐẶT VÒI XỊT RỬA CAO CẤP CỦA INAXTheo HSTK2BỘ
241Ga thoát sàn inox D110Theo HSTK10bộ
242Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK0,88100m
243Lắp đặt ống PVC D60Theo HSTK0,07100m
244Rọ chắn rác Inox 304Theo HSTK11cái
245Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK22cái
246Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo HSTK11cái
247Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo HSTK44cái
248Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo HSTK26,0091100m2
249Lưới chắn bụi công trình đảm bảo vệ sinh môi trườngTheo HSTK2.600,91m2
D KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK7,70421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,6934100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,8482m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK38,0534m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK23,298m3
6Bê tông xà dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,1064m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào , ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0833tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0854tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoTheo HSTK0,5648100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,0094m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK24,9686m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK265,1364m2
13Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK54,659m2
14Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK319,7954m2
15Trát nhám, đắp nổi tường, đắp tạo hao văn cộtTheo HSTK15công
16ĐÀO CÂY, DI CHUYỂN TRỒNG LẠI cây xanh trong khuôn viên sân trường; đường kính cây D.>10cmTheo HSTK15ca
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,4912100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,176100m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK2.738,33m2
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm( VẬN DỤNG)Theo HSTK27,3833100m2
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm( VẬN DỤNG)Theo HSTK27,3833100m2
22Lót nilon tái sinhTheo HSTK2.6790.0
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK267,9m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK41,67710m
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK0,9771100m3
26Lát gạch Terazzo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2.327m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK4,2841m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK9,3927m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK13,809m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK92,6952m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. KL = 90%Theo HSTK1,381100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK15,3451m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0512100m3
34Lót nilon tái sinh trước khi đổ bê tôngTheo HSTK255,75m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK25,575m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,682100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK30,008m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK358,05m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK102,3m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK18,755m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK2,267tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK1,1067100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK3571 cấu kiện
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK26,39531m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,088100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,5138m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,9757m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK33,64m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,86m2
50Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,134m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,1247tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0504100m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK141 cấu kiện
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (KL 90%)Theo HSTK0,3819100m3
2Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo HSTK4,24441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,0308m3
4Bê tông dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2095m3
5Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0633tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2947tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK21,8382m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1415100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,2829100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,2829100m3/1km
11Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo HSTK1,4961m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,1346100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0499100m3
14Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,704m3
15Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo HSTK0,901m3
16Cốt thép đáy bể đường kính Theo HSTK0,0518tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0512tấn
18Ván khuôn móng bểTheo HSTK0,0374100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,9696m3
20Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK32,856m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK32,856m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK32m2
23Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,6321m2
24Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,6321m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK36,4881m2
26Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,534m3
27Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo HSTK0,0395tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0202100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,848m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0626tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3046tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1746100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,2753m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8139tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,6363100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,154m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0031tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,0194tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0263100m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK18,5605m3
42Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,9161m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,72m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK81,096m2
45Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,325m2
46Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK12,628m2
47Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,06m
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,46m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK63,64m2
50Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,398m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK53,81m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK134,91m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK116,447m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,089100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,45m3
56Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,5m2
57Lát chân cửa - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,528m2
58Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK69,048m2
59Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo HSTK100,416m2
60Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inoxTheo HSTK3,872m2
61Lắp đặt tấm Composite dày 12mm (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo HSTK64,6m2
62Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK5,28m2
63Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x25WTheo HSTK8bộ
64Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo HSTK3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo HSTK1cái
66Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modulTheo HSTK1hộp
67Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2Theo HSTK50m
68Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo HSTK60m
69Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK60m
70Lắp đặt ống PVC D110Theo HSTK0,4100m
71Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK0,3100m
72Lắp đặt ống PVC D42Theo HSTK0,1100m
73Lắp đặt ống PVC D32Theo HSTK0,3100m
74Lắp đặt ống PVC D27Theo HSTK0,15100m
75Lắp đặt ống PVC D20Theo HSTK0,12100m
76Lắp đặt cút PVC D110Theo HSTK8cái
77Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK10cái
78Lắp đặt cút PVC D42-32Theo HSTK8cái
79Lắp đặt cút PVC D32-32Theo HSTK8cái
80Lắp đặt cút PVC D27-25Theo HSTK22cái
81Lắp đặt cút PVC D25-25Theo HSTK22cái
82Lắp đặt cút PVC D20-20Theo HSTK22cái
83Lắp đặt cút PVC D20-25Theo HSTK22cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo HSTK7bộ
85Lắp đặt xí bệtTheo HSTK13bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK7bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
88Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo HSTK1,296100m2
89Lưới chắn bụi công trìnhTheo HSTK129,6m2
F CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Máy vi tính (Cây máy + Màn hình 19 inch)Theo HSTK30Cái
2Bàn máy vi tính (Chất liệu: gỗ MFC, mặt gỗ dầy 18 mm, bàn có ngăn bàn phím, khoang để CPU; Kích thước L1040xW480xH750)Theo HSTK50Cái
3Ghế học sinh phòng máy (Kích thước: L400xW360xH410/690; Ghế học sinh theo tiêu chuẩn BGD khung thép 20x20, mặt gỗ C1 dày 12 mmTheo HSTK20Cái
4Bàn học ngoại ngữ (Kích thước: L1200xW500xH1200; Mầu sắc: Vân gỗ; Chất liêu: Mặt bàn và yếm bàn gỗ công nghiệp MFC, chắn trước: Meca, chân và khung bàn: khung thép sơn)Theo HSTK34Cái
5Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (Kích thước: L400 x W360 x H410/690; Ghế học sinh theo tiêu chuẩn BGD khung thép 20x20, mặt gỗ C1 dày 12 mm)Theo HSTK70Cái
6Bàn ghế học sinh liền tựa (Chất liệu: Bàn ghế học sinh có tựa lưng, khung ống thép 20x50 sơn mặt gỗ MFC mầu vân gỗ; Kích thước: L1200xW975xH700)Theo HSTK75Cái
7Bàn giáo viên (Chất liệu: Khung thép vuông 25x25 sơn tỉnh điện, Mặt gỗ MFC mầu vân gỗ, có yếm che 3 mặt)Theo HSTK6Cái
8Ổn áp 30KVA-30 KW (Điện áp vào 1 pha: 150V-250V; Điện áp ra 1 pha: 110V-220V; Tần số 49Hz-62Hz)Theo HSTK1Cái
9Laptop (15,6 inch, 1920x1080 Pixels, IPS,60 Hz, 300 nits, IPS LCD, intel, core i5 1135G7; 8GB, DDR4, 3200MHz; SSD 512 GB)Theo HSTK2Cái
10Máy chiếu (Độ sáng: 3100 Ansi Lumens, độ tương phản: 16000:1, độ phân giải: XGA (1024x768))Theo HSTK6Cái
11Màn hình treo 96"x96"Theo HSTK6Cái
12Bảng chống lóa (Bảng trượt; Kích thước: (4x1,25m)x6. Màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo HSTK30Cái
13Đàn PianoTheo HSTK2Cái
14Tivi phòng ngoại, tin học ( Kích thước: 55inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px). Kết nối internet Wifi, cổng Lan, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C)Theo HSTK1Cái
15Thiết bị điều khiển trung tâm không dây ( Hút ẩm: 10-30cm; dải tần thu âm: 50HZ-10kHZ; Volume control cho mỗi Micro; sử dụng loại Pin 1,5v; Xuất âm XLR và 6mm; Bộ thu sóng UHF cao tầng, mỗi Micropone là một tần số)Theo HSTK1Cái
16Micro để bục phát biểu có dây (Loại Micro: điện dung; Đáp tuyến tần số L 50HZ-20000; Tỷ lệ S/N: 135dB; Nguồn cấp: Phantom 12-52V DC; Trở kháng: 200Ohms; Cổng kết nối: Canon 3 pin)Theo HSTK1Cái
17Tai nghe không dây ( Kết nối dễ dàn với các thiết bị như loa, amply, mixer với jack 3,5mm hoặc 6,0mm)Theo HSTK1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575980927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151961853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.354.577.660 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 1 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư chuyên ngành: điện tử - viễn thông/ điện - điện tử- đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình tương tự đang xét)31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu >=0,8 m31
2 ô tô tự đổ 7T-10T2
3 máy tời >=0,5T1
4 máy phát điện 5 KVA1
5 máy hàn điện 5 KVA2
6 máy trộn bê tông >=250 lít3
7 máy trộn vữa >=80 lít2
8 máy cắt gạch đá >=1,5 KW2
9 máy cắt uốn sắt thép ( hoặc tổ máy cắt sắt thép + máy uốn sắt thép) >= 5 KW1
10 máy đầm cóc >=5,5 HP2
11 máy đầm bàn >=1,0 KW3
12 máy đầm dùi >=1,5 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->