Gói thầu: Thuê dịch vụ Duy trì nền tảng chia sẻ, kết nối dữ liệu tỉnh Lâm Đồng (LGSP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744540-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thuê dịch vụ Duy trì nền tảng chia sẻ, kết nối dữ liệu tỉnh Lâm Đồng (LGSP)
Số hiệu KHLCNT 20220559900
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:15:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 825,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhóm kỹ thuật (Thiết kế, xây dựng phần mềm)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm cán bộ triển khai, cài đặt, hỗ trợ dịch vụ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ quản lý chất lượng, kiểm thử phần mềm như: ISTQB, CSQE…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ Duy trì nền tảng chia sẻ, kết nối dữ liệu tỉnh Lâm Đồng (LGSP)
Duy trì nền tảng chia sẻ, kết nối dữ liệu tỉnh Lâm Đồng (LGSP)
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 - Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tích hợp dữ liệu và Chuyển đổi số tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; + Tư vấn lập, thấm định E-HSMT: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E- HSDT; Thấm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 - Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; + Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; + Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); + Bản sao và các tài liệu chứng minh Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ đọng Thuế đến hết năm 2021; + Bản sao Hợp đồng và Biên bản Nghiệm thu (thanh lý) hợp đồng; + Bản sao văn bằng chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt Lưu ý: - Các bản sao tài liệu phải được chứng thực. - Các tài liệu có liên quan đến HSDT gói thầu này, yêu cầu nhà thầu phải chuấn bị sẵn sàng bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chủ đầu tư đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có chứng minh cụ thể có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện ủy quyền để thực hiện bảo hành, bảo trì tại Lâm Đồng. Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư ; + Thời gian bắt đầu tiến hành xử lý tối đa là 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian khắc phục sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý sự cố (đối với các sự cố nghiêm trọng không thể khắc phục ngay được) không được vượt quá 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. + Trong trường hợp hỗ trợ qua điện thoại, online không khắc phục được sự cố. Nhà thầu cam kết có mặt tại hiện trường xử lý sự cố và hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam; Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 - Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thấm quyền: + Ông Huỳnh Minh Hải, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bế Hải Triều, Trưởng phòng CNTT - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541542; Fax: 02633.541547
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bế Hải Triều, Trưởng phòng CNTT - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541542; Fax: 02633.541547
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ CNTT “Duy trì Nền tảng chia sẻ, kết nối dữ liệu tỉnh Lâm Đồng (LGSP)” bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, phần mềm; nhân lực đảm bảo dịch vụ phần mềm hoạt động ổn định; bảo trì hệ thống; triển khai kết nối các hệ thống thông tin, các sở dữ liệu trong nội bộ tỉnh và kết nối các hệ thống thông tin, các sở dữ liệu trong tỉnh với các hệ thống thông tin từ các bộ, ngành, địa phương Mục 2.6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT DV phần mềm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên55
2 Nhóm kỹ thuật (Thiết kế, xây dựng phần mềm) 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.33
3 Nhóm cán bộ triển khai, cài đặt, hỗ trợ dịch vụ 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.22
4 Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ quản lý chất lượng, kiểm thử phần mềm như: ISTQB, CSQE…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->