Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê cơ sở vật chất (Nhà, tài sản) để vận hành Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê cơ sở vật chất (Nhà, tài sản) để vận hành Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705521 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao trong dự toán hàng năm của Văn phòng UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:13:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.100.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê đất và tài sản trên đất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.630.446.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê cơ sở vật chất (Nhà, tài sản) để vận hành Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang Thuê cơ sở vật chất (Nhà, tài sản) để vận hành Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giao trong dự toán hàng năm của Văn phòng UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản (nội thất, bảng biển) hoặc các giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương đối với khu đất cho thuê. - Giấy chứng nhận hoặc các giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (yêu cầu theo Quyết định 468/QĐ-TTg ngày 27/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ). |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
+ Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207 3822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822.348 . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích sàn tầng 1 | Toàn bộ phần diện tích mặt bằng của phòng giao dịch từ trục 1 đến trục 6; và 2 gian phía sau từ trục 6 đến trục 8 (Bản vẽ mặt bằng) | m2 | 260 | |
| 2 | Diện tích sàn tầng 2 | Gồm 2 gian phía trước từ trục 5 đến trục 7, 01 gian từ trục 3 đến trục 4; và 3 gian phía sau từ trục 5 đến trục 8 (Bản vẽ mặt bằng). | m2 | 163 | |
| 3 | Bàn tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả TTHC | - Bàn quầy modul A1, B1; - Kích thước: 1200 x 850 x 830 mm.-Sử dụng gỗ HDF phủ melamite mặt bàn bo tròn cạnh tiếp xúc với giao dịch viên, mặt trước dán aluminum composite trong nhà dày >3mm; nhôm dày >0,12mm theo màu nhận diện thương hiệu BĐVN, mặt quầy sử dụng đá marble màu trắng bo tròn cạnh tiếp xúc với khách hàng, phụ kiện ngoại nhập.Quầy giao dịch kích thước 1200x850x1050 (mm). Sử dụng gỗ HDF phủ laminate, có khe để máy tính, mặt bàn bo tròn cạnh tiếp xúc với giao dịch viên, mặt trước dán Aluminium Composite trong nhà dày >3mm, nhôm dày >0,12mm, mặt trên quầy sử dụng đá marble màu trắng bo tròn cạnh tiếp xúc với khách hàng, phụ kiện nhập khẩu. | chiếc | 26 | |
| 4 | Hộc di động (Để công chức/viên chức để tiền, tài liệu) | Hộc di động chất lượng mới 100%;Kích thước 400x500x600 (mm).Sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ laminate, có ngăn kéo để tiền và bánh xe di động, phụ kiện nhập khẩu. | chiếc | 24 | |
| 5 | Bàn đăng ký (Dùng cho người dân đến làm thủ tục HC ghi chép, đăng ký) | Bàn đăng ký chất lượng mới 100%; bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Kích thước 1600 x 800 x 750 mm.Sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ laminate, mặt bàn đặt tấm kính cường lực dày 10mm, khung chân sắt sơn tĩnh điện. | chiếc | 5 | |
| 6 | Bàn Tiếp nhận, hướng dẫn TTHC | Bàn giám sát (Tiếp nhận, hướng dẫn TTHC) chất lượng mới 100%;Kích thước 1200x800x750 (mm).Chất liệu: Sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ laminate, mặt bàn bo tròn cạnh tiếp xúc với giao dịch viên, mặt trước dán Aluminium Composite trong nhà dày >3mm, nhôm dày >0,12mm theo mầu của nhận diện thương hiệu, phụ kiện nhập khẩu. | bộ | 1 | |
| 7 | Ghế làm việc cho Công chức/viên chức | Kích thước: 600 x 610 x (860 x 980) mm, mới 100%.Mặt tựa lưng làm bằng lưới tạo sự thoáng mát và đàn hồi khi sử dụng. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao làm từ vật liệu nhựa. | chiếc | 24 | |
| 8 | Ghế ngồi cho khách | -Ghế khách hàng thấp, mới 100%- KT: 500 x 530 x 890 mm.-Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr.- Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải nỉ. | chiếc | 44 | |
| 9 | Ghế chờ dành cho người dân (bộ 4 cái) | Chất liệu: inox, mới 100%;Mặt ghế làm bằng tấm thép đột lỗ sơn tĩnh điện màu ghi, viền ghế mạ 3Ni+Cr, chân khung ghế thiết kế vững chắc, sơn tĩnh điện 2 màu đen và ghi xám, có chân tăng chỉnh. | bộ | 7 | |
| 10 | Tủ hồ sơ thấp (Tủ đựng hồ sơ cho Công chức/viên chức) | - Kích thước: Cao 880 x rộng 880 x sâu 400 mm. chất lượng mới 100%;Chất liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dày 0.6 tới 0.7mm; sơn tĩnh điện. Bên trong có kệ ngăn gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều cao cho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh. | chiếc | 22 | |
| 11 | Back drop trong nhà | Kích thước: 4,7m x 3,9m: 02 cái; 3,3 x 3,9m: 05 cáiChất liệu: Backdrop loại lớn sử dụng Aluminium Composite trong nhà độ dày 3mm, độ dày nhôm 0,12mm mầu xanh; cắt Quốc huy, chữ CNC uốn hộp nổi gắn trực tiếp lên tấm Aluminium; | m2 | 85,68 | |
| 12 | Câu khẩu hiệu: Kỷ cương, trách nhiệm, tận tụy, chuyên nghiệp | Kích thước: 10.500cm x 22.6cm Chất liệu: Aluminum mày xanh cắt CNC uốn hộp nổi gắn trực tiếp lên tường. | m2 | 2,373 | |
| 13 | Biển hiệu ngoài Trung tâm | Kích thước: 18.300 x 2.000 mm.Chất liệu Biển hiệu sử dụng Aluminium Composite ngoài trời dày >3mm, độ dày nhôm>0,18mm. Chữ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang sử dụng mica màu xanh dày>3mm, cắt CNC uốn hộp gắn trực tiếp lên mặt biển hiệu Aluminium. Dòng địa chỉ cắt chữ decal dán lên Aluminium Composite. Logo sử dụng Aluminium Composite và mica dán lên bề mặt Aluminium Composite màu xanh. Khung xương sắt mạ kẽm 30x30 (mm), dày 1,2mm, bo nẹp nhôm bên ngoài (bao gồm phần khung sắt gia cố đối với các vị trí lắp đặt trên cao hoặc vị trí không đảm bảo). KT 18.300x2.000mm.Biển hiệu có hệ thống 8 bóng chiếu hắt loại 50W, gia công đầy đủ cần đèn. | m2 | 36,36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.100.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.100.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê đất và tài sản trên đất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.630.446.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi