Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:10:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,724,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.022.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 836.931.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.343.406.804 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.030.220.412 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận (còn hiệu lực) trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ (còn hiệu lực) về huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này hoặc đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 3 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; lâm nghiệp đô thị hoặc khoa học cây trồng- Có chứng nhận (còn hiệu lực) trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ (còn hiệu lực) về huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và lập hồ sơ hoàn công.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;- Có chứng chỉ kế toán trưởng hoặc kế toán tổng hợp (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2022-2023 Duy trì và chăm sóc cây xanh thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2022 - 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kỹ thuật, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình Công cộng huyện Lâm Hà, địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà, địa chỉ: Khu hành chính huyện Lâm Hà, Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, địa chỉ: huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm đồng, SĐT: 02633 850 329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Lâm Hà, Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633 686 016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, địa chỉ: huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm đồng, SĐT: 02633 850 329 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 412 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (CHỊU THUẾ) |
| 2 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 41 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (CHỊU THUẾ) |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 396 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (CHỊU THUẾ) |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 3 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (CHỊU THUẾ) |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 3 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (CHỊU THUẾ) |
| 6 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 chậu/lần | 19,6 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU (CHỊU THUẾ) |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 chậu/lần | 44,8 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU (CHỊU THUẾ) |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 chậu/năm | 0,52 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU (CHỊU THUẾ) |
| 9 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 chậu/lần | 0,52 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU (CHỊU THUẾ) |
| 10 | Thay chậu hỏng, vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 chậu/lần | 0,1 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU (CHỊU THUẾ) |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/lần | 869,4 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (CHỊU THUẾ) |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/lần | 351 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (CHỊU THUẾ) |
| 13 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/năm | 1,05 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (CHỊU THUẾ) |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/năm | 5,73 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (CHỊU THUẾ) |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 2.183,747 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 888,518 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên có hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/năm | 6,998 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/năm | 8,757 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 m2 trồng dặm/lần | 28,73 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 20 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 m2 trồng dặm/lần | 15,06 | HM: DUY TRÌ LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (CHỊU THUẾ) |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 7.064,168 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 3.490,754 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 324,767 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 24 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 641,245 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 25 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 md/lần | 28,312 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 26 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, hoàng lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 md/lần | 150,307 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 27 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 649,534 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 28 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1m2/lần | 18,46 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 29 | Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, cỏ hoàng lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1m2/lần | 162,67 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 30 | Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, hoàng lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1m2/lần | 89,51 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 31 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 324,767 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 32 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 324,767 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (CHỊU THUẾ) |
| 33 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 16 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 1.147 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 35 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 115 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 36 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 1.147 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 45 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 38 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 5 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 39 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 45 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây/năm | 9 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 41 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 1 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | cây | 9 | HM: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 43 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/lần | 763,2 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 44 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 cây/năm | 4,24 | HM: DUY TRÌ CÂY CẢNH ĐỊNH HÌNH (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 1.800,182 | HM: DUY TRÌ HOA LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 46 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên có hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/năm | 2,065 | HM: DUY TRÌ HOA LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 47 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/năm | 7,167 | HM: DUY TRÌ HOA LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 48 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 m2 trồng dặm/lần | 35,82 | HM: DUY TRÌ HOA LÁ MÀU ĐƯỜNG VIỀN (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 49 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 10.212,716 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 50 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 314,237 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 51 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc, xuyến chi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 md/lần | 180,635 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 52 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 md/lần | 1,08 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 53 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 628,475 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 54 | Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc, xuyến chi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1m2/lần | 260,57 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 55 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1m2/lần | 1,3 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 56 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 314,237 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 m2/lần | 314,237 | HM: DUY TRÌ THẢM CỎ (KHÔNG CHỊU THUẾ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.022E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 836.931.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.022.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 836.931.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.343.406.804 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.030.220.412 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận (còn hiệu lực) trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ (còn hiệu lực) về huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này hoặc đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 3 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; lâm nghiệp đô thị hoặc khoa học cây trồng- Có chứng nhận (còn hiệu lực) trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ (còn hiệu lực) về huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và lập hồ sơ hoàn công.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;- Có chứng chỉ kế toán trưởng hoặc kế toán tổng hợp (còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi