Gói thầu: Kiểm nghiệm chỉ tiêu B năm 2022 tại các NMN, KXL, GNN theo QCVN 01-1:2018 BYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734655-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Kiểm nghiệm chỉ tiêu B năm 2022 tại các NMN, KXL, GNN theo QCVN 01-1:2018 BYT
Số hiệu KHLCNT 20220457400
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:35:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.222.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.660.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện trong lĩnh vực phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu nhóm B, C theo QCVN 01/2009/BYT hoặc chỉ tiêu B theo QCVN 01-1:2018/BYT (Yêu cầu xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, trong đó có một hợp đồng có giá trị trên 311 triệu và tổng giá trị 2 hợp đồng trên 612 triệuii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên về chuyên ngành: Khoa học môi trường, y khoa hoặc hóa phân tích- Đã làm chủ nhiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác lấy mẫu tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên môn hóa học, môi trường hoặc sinh học.- Đã làm công tác kỹ thuật lấy mẫu hiện trường ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên về chuyên ngành hoá học hoặc sinh học.- Đã làm phụ trách công tác phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm có trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành hóa học, sinh học
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên môn hóa học hoặc sinh học.- Đã làm công tác kỹ thuật phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Kiểm nghiệm chỉ tiêu B năm 2022 tại các NMN, KXL, GNN theo QCVN 01-1:2018 BYT
Gói thầu: Kiểm nghiệm chỉ tiêu B năm 2022 tại các NMN, KXL, GNN theo QCVN 01:01:2018/BYT
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán gói thầu: Phòng Chất lượng nước – Môi trường - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định dự toán gói thầu: Hội đồng thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đánh giá – Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia thẩm định – Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá – Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


E-CDNT 10.7
Hồ sơ chứng nhận phòng thí nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận đạt TCVN ISO/IEC 17025:2017; Hồ sơ chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm nghiệm theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 15.2
- Hồ sơ dự thầu bản gốc theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu để đối chiếu về yêu cầu kỹ thuật; Yêu cầu về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận là đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (nếu thực tế có kiểm tra của cơ quan thuế); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo Kiểm toán (trong trường hợp hoạt động theo Luật doanh nghiệp) hoặc Thông báo phê duyệt quyết toán (trong trường hợp hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm nghiệm chỉ tiêu B theo QCVN 01-1:2018/BYT Phân tích 91 chỉ tiêu chất lượng nước thuộc nhóm B, và so sánh với giá trị tối đa được quy định trong QCVN 01-01:2018/BYT, từ đó đưa ra đánh giá về chất lượng nước sạch sau xử lý tại các NMN, KXL, GNN của Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Mẫu 70 Lấy mẫu nước tại 22 nhà máy nước, khu xử lý và 13 giếng nước ngầm; kiểm nghiệm 91 thông số nhóm B theo QCVN 01-1:2018/BYT theo 2 đợt, mỗi đợt cách nhau không quá 6 tháng trong năm 2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2222E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.222.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 366.660.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện trong lĩnh vực phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu nhóm B, C theo QCVN 01/2009/BYT hoặc chỉ tiêu B theo QCVN 01-1:2018/BYT (Yêu cầu xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, trong đó có một hợp đồng có giá trị trên 311 triệu và tổng giá trị 2 hợp đồng trên 612 triệuii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm gói thầu 1 - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên về chuyên ngành: Khoa học môi trường, y khoa hoặc hóa phân tích- Đã làm chủ nhiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Nhân sự phụ trách công tác lấy mẫu tại hiện trường 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên môn hóa học, môi trường hoặc sinh học.- Đã làm công tác kỹ thuật lấy mẫu hiện trường ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
3 Nhân sự phụ trách công tác phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm 1 - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên về chuyên ngành hoá học hoặc sinh học.- Đã làm phụ trách công tác phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
4 Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm có trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành hóa học, sinh học 10 - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên môn hóa học hoặc sinh học.- Đã làm công tác kỹ thuật phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->