Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626694 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:33:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,561,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.561.308(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.368.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/hạng mục thi công hệ thống PCCC và có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:-Số lượng là 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 220.000.000 đồnghoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 220.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công + Bảng phụ lục đính kèm.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VATGhi chú: –Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học nghành PCCC hay chuyên nghành điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công điện có tính chất tương tự quy mô gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 220.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu chứng minh Bản chính hoặc Bản chụp phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyềnTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 công nhân chuyên môn xây dựng04 công nhân chuyên môn điệnTài liệu kèm theo:Bằng nghề cao đẳng hoặc trung cấp hoặc sơ cấp hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận/Chứng chỉ an toàn lao động.Giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầuGhi chú: Các tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản chụp phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Công trình Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Phòng Phát Sóng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38225933 – 028.38225934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38225933 – 028.38225934 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 1,872 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 37,128 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m3 | 0,3607 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m3 | 0,0106 | |
| 5 | Đắp đất dư còn lại sau khi lắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m3 | 0,0106 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 2,304 | |
| 7 | Xoa mặt nền bê tông sau khi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 23,04 | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm-2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m | 2,5 | |
| 9 | Lắp đặt co 90 - 45 thép tráng kẽm, đường kính d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 22 | |
| 10 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm, đường kính d=76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 3 | |
| 11 | Gia công lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tủ | 2 | |
| 13 | Lắp đặt Van khóa D60mm (van bi tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 14 | Lắp đặt trụ nước chứa cháy 2 họng cứu hoả, đường kính họng d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun D16mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Cái | 4 | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt vòi phun chữa cháy D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Cuộn | 8 | |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh và bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | công | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.74561308E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.368.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.561.308(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.368.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/hạng mục thi công hệ thống PCCC và có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:-Số lượng là 03 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 220.000.000 đồnghoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 220.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công + Bảng phụ lục đính kèm.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn VATGhi chú: –Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học nghành PCCC hay chuyên nghành điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công điện có tính chất tương tự quy mô gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 220.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu chứng minh Bản chính hoặc Bản chụp phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyềnTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | 01 công nhân chuyên môn xây dựng04 công nhân chuyên môn điệnTài liệu kèm theo:Bằng nghề cao đẳng hoặc trung cấp hoặc sơ cấp hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận/Chứng chỉ an toàn lao động.Giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầuGhi chú: Các tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản chụp phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi