Gói thầu: Cung cấp mẫu biểu bảng biển phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724189-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Cung cấp mẫu biểu bảng biển phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220645062
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:57:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,511,651,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các biểu mẫu với cơ sở y tế.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.474.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thiết kế biểu mẫu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm thiết kế mẫu ≥ 03 năm trở lên.Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý in ấn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận quản lý xuất bản, in và phát hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phụ trách kế hoạch - Hợp đồng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Cung cấp mẫu biểu bảng biển phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022
Cung cấp Văn phòng phẩm và mẫu biểu, bảng biển phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện TWQĐ 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Kiểm định Giao thông Xây dựng và Thi công Xây lắp. Địa chỉ: B11A Nam Trung Yên, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Vàng. Địa chỉ: Số 4, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện TWQĐ 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT (văn bẳng, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự). 3- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, gồm: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện TWQĐ 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tướng Mai Hồng Bàng - Giám đốc Bệnh viện. Địa chỉ: Nhà chỉ huy cơ quan, Số 1A Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - HN;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Túi đựng thẻ BHYT (KT: 14x20cm) Chương V, E-HSMT Túi 120.000
2 Túi đựng thuốc nhỏ (KT: 10x15cm) Chương V, E-HSMT Túi 400.000
3 Túi đựng thuốc lớn (KT: 14x20cm) Chương V, E-HSMT Túi 350.000
4 Hồ sơ điều dưỡng khu PTTYC Chương V, E-HSMT Tờ 10.000
5 Túi KT 35x48cm Chương V, E-HSMT Túi 20.000
6 Túi đựng bệnh phẩm KT: 18x25 cm Chương V, E-HSMT Túi 10.000
7 Túi đựng bệnh phẩm KT: 28x35 cm Chương V, E-HSMT Túi 15.000
8 Sổ thuốc và hộ lý (200 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 1.500
9 Sổ ghi chép ra vào viện 500 trang bìa cứng gáy vải khổ A3 Chương V, E-HSMT Quyển 100
10 Sổ ghi chép mổ 500 trang bìa cứng gáy vải khổ A3 Chương V, E-HSMT Quyển 38
11 Sổ bàn giao BN nặng 500 trang bìa cứng gáy vải khổ A4 Chương V, E-HSMT Quyển 60
12 Sổ ghi chép thủ thuật 500 trang bìa cứng gáy vải khổ A3 Chương V, E-HSMT Quyển 80
13 Sổ giao nhận mượn bệnh án khổ A4 (100 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 150
14 Phiếu yêu cầu điện tim Tờ A4 1 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 200.000
15 Phần khám chuyên khoa C1-2 Tờ A4 1 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.500
16 Bảng gây mê Tờ A4 1 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 45.000
17 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, 2 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 46.000
18 Phiếu theo dõi giảm đau sau mổ tờ A4, 2 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 40.000
19 Phiếu khám chữa bệnh răng miệng khổ A4, 1 mặt Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
20 Phiếu làm răng giả và hàm giả - dịch vụ, khổ A5 Chương V, E-HSMT Tờ A5 1.000
21 Phiếu làm răng giả và hàm giả - bộ đội, khổ A5 Chương V, E-HSMT Tờ A5 1.000
22 Phiếu dặn dò bệnh nhân sau nhổ răng Chương V, E-HSMT Tờ A4 3.000
23 Cam kết phẫu thuật, thủ thuật khu PTTYC Chương V, E-HSMT Tờ A4 25.000
24 Bìa bệnh án ngoại trú (khoa răng) Chương V, E-HSMT Bìa 2.000
25 Bìa bệnh án ngoại trú (Khoa PHCN) Chương V, E-HSMT Bìa 5.000
26 Đơn cam đoan phục hình răng giả Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
27 Phiếu ghi kết quả siêu âm tim Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
28 Phiếu ghi kết quả siêu âm ổ bụng Chương V, E-HSMT Tờ A4 500
29 Bìa bệnh án thường KT tổng thể 32×48 cm Chương V, E-HSMT Bìa 100.000
30 Bìa bệnh án ung thư, KT tổng thể 32×49 Chương V, E-HSMT Bìa 25.000
31 Phiếu đăng ký và quản lý thai nghén bìa in màu Chương V, E-HSMT Tờ 12.000
32 Bệnh trình điều trị hộ lý Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
33 Bảng theo dõi BN nặng khổ A3 in màu Chương V, E-HSMT Tờ A3 24.300
34 Phiếu chăm sóc BN (A12), khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 10.000
35 Phiếu theo dõi Glucose máu mao mạch, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.700
36 Bảng theo dõi đường máu đơn nguyên, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
37 Kết quả ĐHMM và liều Insulin, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
38 Album ảnh PET/CT, KT (32,3x50)cm (kẹp file) Chương V, E-HSMT Quyển 2.000
39 Đơn xin ĐT của BN K giáp, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
40 Hướng dẫn BN chụp PET/CT, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
41 Hướng dẫn BN uống I-131, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 10.000
42 Hướng dẫn BN khi ĐT loại bỏ mô giáp bằng I-131, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
43 Danh sách BN chụp xạ hình, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
44 Bao đựng phim KT: 22x27cm Chương V, E-HSMT Bao 50.000
45 Bao đựng phim KT: 27x32cm Chương V, E-HSMT Bao 280.000
46 Bao đựng phim CT, MRI; KT: 38x46,5cm Chương V, E-HSMT Bao 170.000
47 Sổ cam đoan 500 trang bìa cứng gáy vải Chương V, E-HSMT Quyển 52
48 Sổ đăng ký chụp CT, MRI 500 trang bìa cứng gáy vải Chương V, E-HSMT Quyển 50
49 Bìa bệnh án mẫu của TTHTSS Chương V, E-HSMT Bìa 300
50 Phiếu khám gây mê trước thủ thuật, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 20.300
51 Phiếu khám chuyên khoa mắt, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
52 Phiếu khám chuyên khoa TMH, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
53 Phiếu hẹn soi đại tràng, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
54 Sổ giao nhận đồ vải Bệnh viện Ban Quân nhu (200 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 200
55 Phiếu xạ trị TrueBeam STx khổ A3 bìa cứng in 2 mặt (Kẹp vừa A4 bên trong) Chương V, E-HSMT Tờ A3 2.000
56 Phiếu xạ trị Varian CX khổ A3 in 2 mặt bìa cứng (Kẹp vừa A4 bên trong) Chương V, E-HSMT Tờ A3 2.000
57 Phiếu xạ trị TrueBeam STx khổ A4 in 2 mặt bìa cứng Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
58 Phiếu xạ trị VitalBeam khổ A3 in 2 mặt bìa cứng (Kẹp vừa A4 bên trong) Chương V, E-HSMT Tờ A3 2.000
59 Phiếu xạ trị Varian CX khổ A4 in 2 mặt bìa cứng Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
60 Phiếu xạ trị VitalBeam khổ A4 in 2 mặt bìa cứng Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
61 Phong bì gửi công văn Chương V, E-HSMT Cái 10.000
62 Bao khám sức khỏe (KT 30x40) Chương V, E-HSMT Cái 39.000
63 Bìa kiểm tra sức khỏe định kỳ, kích thước (45x30,5)cm Chương V, E-HSMT Kẹp file 32.000
64 Bìa viết sổ khám bệnh, kích thước (46x52)cm Chương V, E-HSMT Kẹp file 30.000
65 Bảng mạch nhiệt độ huyết áp truyền dịch Chương V, E-HSMT Tờ A4 80.000
66 Sổ đi buồng khối nội (vàng) 500 trang Chương V, E-HSMT Quyển 90
67 Sổ đi buồng khối ngoại (Hồng) 500 trang Chương V, E-HSMT Quyển 48
68 Sổ đi buồng khối cận lâm sàng (Xanh) 500 trang Chương V, E-HSMT Quyển 20
69 Phiếu hẹn soi đại tràng Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
70 Phiếu khám sức khỏe cán bộ Chương V, E-HSMT Tờ A4 2.000
71 Phiếu khám chuyên khoa Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
72 Cặp 3 dây Chương V, E-HSMT Cái 16.000
73 Bao xi măng đựng phim Xquang, KT: 48x52cm Chương V, E-HSMT Bao 5.000
74 Nhãn thuốc sắc đông y Chương V, E-HSMT Cái 10.000
75 Nhãn thuốc xông ngâm Chương V, E-HSMT Cái 10.000
76 Sổ đăng ký xét nghiệm hóa mô miễn dịch (bìa cứng gáy vải, 500 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 10
77 Sổ đăng ký xét nghiệm tế bào (bìa cứng, gáy vải 500 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 15
78 Sổ trả kết quả xét nghiệm GPB (bìa cứng, gáy vải 500trang) Chương V, E-HSMT Quyển 20
79 Tem dán ghi mã số tiêu bản Chương V, E-HSMT Tem 20.000
80 Phiếu nhận trả dụng cụ phẫu thuật C12-PTTYC (tờ) Chương V, E-HSMT Tờ A4 32.000
81 Nhãn bộ dụng cụ tiệt khuẩn (nhãn) Chương V, E-HSMT Nhãn 90.000
82 Nhãn bộ dụng cụ khử khuẩn (nhãn) Chương V, E-HSMT Nhãn 20.000
83 Sổ nhận dụng cụ phẫu thuật (quyển 200 trang, 2 liên, rãnh giữa các liên) Chương V, E-HSMT Quyển 100
84 Tem cài hộp dụng cụ phẫu thuật loại to Chương V, E-HSMT Tem 100.000
85 Sổ giao nhận dụng cụ thay băng (quyển 200 trang, 2 liên, rãnh giữa các liên) Chương V, E-HSMT Quyển 60
86 Nhãn Khối HC A 250 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 800
87 Nhãn Khối HC A 350 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 3.200
88 Nhãn Khối HC B 250 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.200
89 Nhãn Khối HC B 350 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 4.800
90 Nhãn Khối HC O 250 ml, khổ A4, Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.600
91 Nhãn Khối HC O 350 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 6.400
92 Nhãn Khối HC AB 250 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 400
93 Nhãn Khối HC AB 350 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.600
94 Nhãn Khối HC không ghi nhóm Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
95 Bìa Giấy định nhóm 1 phương pháp Chương V, E-HSMT Bìa 15.000
96 Bìa Giấy định nhóm 2 phương pháp Chương V, E-HSMT Bìa 5.000
97 Huyết tương tươi A, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 3.000
98 Huyết tương tươi B, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 5.000
99 Huyết tương tươi O, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 7.000
100 Huyết tương tươi AB, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.500
101 Nhãn tủa lạnh giàu yếu tố VIII nhóm A 100 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 100
102 Nhãn tủa lạnh giàu yếu tố VIII nhóm B 100 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 100
103 Nhãn tủa lạnh giàu yếu tố VIII nhóm O 100 ml, khổ A4, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 100
104 Nhãn tủa lạnh giàu yếu tố VIII nhóm AB 100 ml, khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 50
105 Sổ mượn quân trang nhà lưu trú (200 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 300
106 Cam kết sinh con trọn gói Chương V, E-HSMT Tờ A3 3.000
107 Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh hộ lý I Chương V, E-HSMT Tờ A4 11.000
108 Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh hộ lý II Chương V, E-HSMT Tờ A4 10.000
109 Hồ sơ điều dưỡng (khoa A21, A7-D) Chương V, E-HSMT bộ 6.000
110 Phiếu khám và điều trị ô xy cao áp Chương V, E-HSMT Tờ A4 6.000
111 Pano-bảng biển quảng cáo/standee Chương V, E-HSMT Bộ 200
112 In vocher Chương V, E-HSMT bộ 10.000
113 Hộp quà đựng lọ cuống rốn sơ sinh Chương V, E-HSMT Hộp 1.000
114 Tem chứng nhận sinh (tặng kèm cuống rốn) Chương V, E-HSMT Cái 1.000
115 Bìa kẹp file hồ sơ bệnh nhân (Khu Laser thẩm mỹ) Chương V, E-HSMT Bìa 15.000
116 Tờ rơi (Khu Laser thẩm mỹ), khổ A4 Chương V, E-HSMT Tờ A4 1.000
117 Menu tư vấn bệnh nhân (Khu Laser thẩm mỹ) Chương V, E-HSMT quyển 20
118 Catalo ảnh (Khu Laser thẩm mỹ) Chương V, E-HSMT quyển 50
119 Bìa kẹp file hồ sơ bệnh nhân (Điện quang can thiệp) Chương V, E-HSMT Bìa 5.000
120 Tờ rơi (Điện quang can thiệp) Chương V, E-HSMT Tờ A3 1.000
121 Túi hồ sơ thính học và thiết bị trợ thính Chương V, E-HSMT Cái 3.000
122 Tờ rơi giới thiệu trung tâm thính học và tiền đình Chương V, E-HSMT tờ 3.000
123 Tờ rơi giới thiệu đo âm ốc tai sàng lọc thính học sơ sinh (OAE) Chương V, E-HSMT tờ 3.000
124 Tờ rơi giới thiệu các hoạt động bộ phận TMH - TYC Chương V, E-HSMT tờ 3.000
125 Tờ rơi (Khúc xạ và kính mắt) Chương V, E-HSMT tờ 5.000
126 Sổ khám bệnh (Khúc xạ và kính mắt) 16 trang Chương V, E-HSMT Quyển 5.000
127 Tờ rơi giới thiệu các mặt bệnh (Điều trị trong ngày và chống đau) Chương V, E-HSMT tờ 2.000
128 Sổ điều trị bệnh nhân (Điều trị ung thư tuyến giáp TYC), 64 trang Chương V, E-HSMT Quyển 1.000
129 Túi nilon các kích thước đựng thuốc của bệnh nhân điều trị nội, ngoại trú Chương V, E-HSMT Kg 9.000
130 Chun vòng Chương V, E-HSMT Kg 54
131 Túi miết miệng KT 8*12 cm (Dược) Chương V, E-HSMT Kg 50.000
132 Sổ giao ban Bệnh viện (A4, dày 100 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 20
133 Sổ trực KHTH (A4, dày 100 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 10
134 Sổ kiểm tra chế độ chuyên môn (A4, dày 100 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 10
135 Sổ giao nhận bệnh án sao (A4, dày 100 trang) Chương V, E-HSMT Quyển 20
136 Bìa ghi sổ khám bệnh TYC, KT (46x52)cm Chương V, E-HSMT Bìa 160.000
137 Tem niêm phong (Tem vỡ) Chương V, E-HSMT Cái 10.000
138 Túi bóng kính KT 14*22cm Chương V, E-HSMT Kg 100
139 Túi vải không dệt đựng thuốc sắc KT50*50cm Chương V, E-HSMT Chiếc 500
140 Giấy gói thuốc đông y Chương V, E-HSMT Tờ 3.000
141 Dây buộc thuốc Chương V, E-HSMT Cuộn 10
142 Bìa chứng nhận tiêm vắc xin Covid-19, kích thước (15x21)cm Chương V, E-HSMT Bìa 5.000
143 Chế độ dinh dưỡng cho 16 mặt bệnh Chương V, E-HSMT Tờ A4 48.000
144 Bảng phân công công việc Chương V, E-HSMT Bảng 9
145 Bảng danh sách bệnh nhân Chương V, E-HSMT Bảng 1
146 Bảng mica chính sách chất lượng. Chương trình 5 đúng Chương V, E-HSMT Bảng 3
147 Biển số giường bổ sung khu lưu trú Chương V, E-HSMT biển 10
148 Bảng tổng hợp Chương V, E-HSMT Bảng 1
149 Bảng chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng, ISO mica CSCL, MTCL, ISO, 5S, Nội quy và quy định Chương V, E-HSMT Bảng 7
150 Bảng công tác Chương V, E-HSMT Bảng 2
151 Bảng khu lưu trú Chương V, E-HSMT Bảng 1
152 Bảng phân công công tác Chương V, E-HSMT Bảng 1
153 Bảng công tác Chương V, E-HSMT Bảng 1
154 Bảng công tác chuyên môn Chương V, E-HSMT Bảng 1
155 Hộp đựng chìa khóa Chương V, E-HSMT Hộp 1
156 Biển phòng Chương V, E-HSMT Biển 3
157 Bảng phân công công tác Chương V, E-HSMT Bảng 3
158 Bảng mi ca phòng mổ Chương V, E-HSMT Bảng 75
159 Bảng công tác Chương V, E-HSMT Bảng 3
160 Bảng công tác tài chính Chương V, E-HSMT Bảng 1
161 Decal mục tiêu chất lượng khoa Sinh Hóa, Huyết Học, Miễn Dịch Chương V, E-HSMT Bảng 3
162 Bảng Sinh con trọn gói-Nuôi con bằng sữa mẹ Chương V, E-HSMT Bảng 12
163 Bảng phân công công tác trung tâm hồi sức tích cực Chương V, E-HSMT Bảng 2
164 Bảng thực hiện 5 đúng Chương V, E-HSMT Bảng 1
165 Bảng chứng nhận, chính sách CL, danh mục thuốc, sơ đồ chẩn đoán Chương V, E-HSMT Bảng 4
166 Bảng công tác khoa A3C Chương V, E-HSMT Bảng 1
167 Bảng kính phân công điều trị, phân công kỹ thuật. Bảng lịch công tác Chương V, E-HSMT Bảng 2
168 Bảng CSCL, mục tiêu CL, quy định, quyền lợi và nghĩa vụ của người bệnh, chứng nhận, 5S KT Chương V, E-HSMT Bảng 6
169 Bảng danh mục thuốc, sơ đồ chẩn đoán và xử trí phản vệ. Bảng CSCL, mục tiêu CL, quy định, quyền lợi và nghĩa vụ của người bệnh, chứng nhận, 5S Nội quy trung tâm tiệt khuẩn Chương V, E-HSMT Bảng 8
170 Hộp mica Chương V, E-HSMT Hộp 40
171 Biển phòng" khu nhân viên " - biển mica trong 8mm Chương V, E-HSMT Bảng 2
172 Bảng Khoa B1C-tại phòng Khám Chương V, E-HSMT Bảng 2
173 Bảng phẫu thuật thay khớp háng toàn phần không xi măng Chương V, E-HSMT Bảng 1
174 Bảng phẫu thuật thay khớp gối Chương V, E-HSMT Bảng 1
175 Bảng phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước Chương V, E-HSMT Bảng 1
176 Bảng phẫu thuật nội soi điều trị sai khớp vai ra trước tái diễn Chương V, E-HSMT Bảng 1
177 Bảng phẫu thuật nội soi khâu gân cơ chóp xoay khớp vai Chương V, E-HSMT Bảng 1
178 Bảng phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau Chương V, E-HSMT Bảng 1
179 Bảng CSCL, mục tiêu CL, quy định, quyền lợi và nghĩa vụ của người bệnh, chứng nhận, 5S của Trung tâm Ghép tạng Chương V, E-HSMT Bảng 12
180 Bảng kính đổi tên khoa C8D thành khóa A3D Chương V, E-HSMT Bảng 1
181 Bảng kính đổi tên khoa A14 thành khoa A15 Chương V, E-HSMT Bảng 1
182 Bảng the Brade Chương V, E-HSMT Bảng 1
183 Bảng Human Spine Disorders Chương V, E-HSMT Bảng 1
184 Bảng The Virteral Column Chương V, E-HSMT Bảng 1
185 Bảng Whiplash in Juries Chương V, E-HSMT Bảng 1
186 Bảng kỹ thuật đặt dẫn lưu máu não, ổ bụng có sử dụng nội soi hỗ trợ Chương V, E-HSMT Bảng 1
187 Chọc hút máu tụ, bơm chất tiêu sợi điều trị xuất huyết não tự phát Chương V, E-HSMT Bảng 1
188 Pre - operative Condition Chương V, E-HSMT Bảng 1
189 Lắp biển mica lấy số thứ tự KT: 40 x 60cm Chương V, E-HSMT Bảng 2
190 Lắp biển mica lấy số thứ tự KT: 40 x 80cm Chương V, E-HSMT Bảng 1
191 Mục tiêu chất lượng khoa Dinh dưỡng Chương V, E-HSMT Bảng 1
192 Bảng phân công công việc Chương V, E-HSMT Bảng 10
193 Biển chống trơn trượt Chương V, E-HSMT Biển 800
194 Bảng mica truyền thông các mặt bệnh Chương V, E-HSMT Bảng 20
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.75E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các biểu mẫu với cơ sở y tế.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.474.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung. 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên53
2 Cán bộ phụ trách Thiết kế biểu mẫu. 1 Có thời gian làm thiết kế mẫu ≥ 03 năm trở lên.Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa.53
3 Cán bộ phụ trách Quản lý in ấn. 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận quản lý xuất bản, in và phát hành.53
4 Cán bộ phụ trách Phụ trách kế hoạch - Hợp đồng. 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->