Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, bổ sung cây cảnh tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, bổ sung cây cảnh tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737303 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:07:00 đến ngày 2022-07-22 17:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.091.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.182.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, phụ trách kỹ thuật gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư nông nghiệp hoặc Kỹ sư lâm nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ sinh học;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư nông nghiệp hoặc Kỹ sư lâm nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ sinh học;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề chăm sóc cây cảnh/vườn cảnh hoặc tương đương;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, bổ sung cây cảnh tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022 Đảm bảo vệ sinh; Chăm sóc cây xanh năm 2022; Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá Hồ sơ dự thầu các gói thầu: Đảm bảo vệ sinh; Chăm sóc cây xanh năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng phạm vi, tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ. - Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh lý của hợp đồng; (iii) Hóa đơn tài chính; 3/Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt: Các văn bằng có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội
- Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thảm cỏ lá tre (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | m2 | 656 | |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | m2 | 219,5 | |
| 3 | Vệ sinh vườn hoa, cây cảnh (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | m2 | 875,5 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh trồng chậu ĐK ≤0.3 m (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Chậu | 86 | |
| 5 | Duy trì cây cảnh trồng chậu 0.4 ≤ĐK ≤0.6 m (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Chậu | 26 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng chậu ĐK > 0.8 m (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Chậu | 9 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Cây | 174 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát (Công việc duy trì hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Cây | 22 | |
| 9 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, cây hoa lưu niên tập chung (6 tháng 1 lần) (Công việc thực hiện 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | m2 | 875,5 | |
| 10 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm tập chung (6 tháng 1 lần) (Công việc thực hiện 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Cây | 295 | |
| 11 | Cắt tỉa cành, gỡ phụ sinh 20 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | Cây | 22 | |
| 12 | Thiết mộc lan gốc (Cung cấp cây cảnh bổ sung trong năm) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | cây | 10 | |
| 13 | Vạn tuế (Cung cấp cây cảnh bổ sung trong năm) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | cây | 3 | |
| 14 | Ang hoa (Cung cấp cây cảnh bổ sung trong năm) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | cây | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.66091E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.091.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.182.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, phụ trách kỹ thuật gói thầu. | 1 | - Kỹ sư nông nghiệp hoặc Kỹ sư lâm nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ sinh học;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ.) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật gói thầu. | 1 | - Kỹ sư nông nghiệp hoặc Kỹ sư lâm nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ sinh học;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ.) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề chăm sóc cây cảnh/vườn cảnh hoặc tương đương;(Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi