Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước Trung ương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744395-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước Trung ương
Số hiệu KHLCNT 20220632363
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:58:00 đến ngày 2022-07-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 861,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.722.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 603 triệu đồng (N x V = 603 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 603.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa- 03 người tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước Trung ương
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước Trung ương
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với : Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội.. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 2 Số lần bảo trì: 04 lần
2 Bộ giao tiếp cửa (bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
3 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ấc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 Số lần bảo trì: 04 lần
4 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4 Số lần bảo trì: 04 lần
5 Hệ thống dây dẫn kết nối (16 sợi đây tín hiệu và 8 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
6 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
7 Bộ giao tiếp cửa (bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
8 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
9 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
10 Hệ thống dây dẫn kết nối (16 sợi đây tín hiệu và 8 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
11 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 5 Số lần bảo trì: 04 lần
12 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 10 Số lần bảo trì: 04 lần
13 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 5 Số lần bảo trì: 04 lần
14 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 10 Số lần bảo trì: 04 lần
15 Hệ thống dây dẫn kết nối (40 sợi đây tín hiệu và 20 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
16 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
17 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
18 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
19 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
20 Hệ thống dây dẫn kết nối (32 sợi đây tín hiệu và 16 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
21 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
22 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
23 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
24 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
25 Hệ thống dây dẫn kết nối (32 sợi đây tín hiệu và 16 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
26 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 2 Số lần bảo trì: 04 lần
27 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
28 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ac quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 Số lần bảo trì: 04 lần
29 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4 Số lần bảo trì: 04 lần
30 Hệ thống dây dẫn kết nối (16 sợi đây tín hiệu và 08 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
31 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP BR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 3 Số lần bảo trì: 04 lần
32 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp Gunnebo, Model: SM100 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
33 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy FIAMM, Model FG20201; Nguồn SEWOSY, Model: PS2401) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
34 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc (Đầu đọc thẻ HID, Model: ICLASS SE R10) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 6 Số lần bảo trì: 04 lần
35 Hệ thống dây dẫn kết nối (9 sợi dây Cat6 + 3 sợi nguồn 2x2.5 mm) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
36 Máy chủ (sever IBM, Model: IBM x3100 M4 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 Số lần bảo trì: 04 lần
37 Máy trạm (Dell, Model: optilex 780) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
38 Bộ điều khiển trung tâm (trụ sở 49 LTT + 25 LTK)Bộ điều khiển trung tâm UTC, Model: LINEL/UTC/CE MICRO Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
39 Phần mềm quản lý hệ thống (Facility Commander Wnx) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Gói 1 Số lần bảo trì: 04 lần
40 Phần mềm báo cáo chấm công Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Gói 1 Số lần bảo trì: 04 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.722E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.722.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 603 triệu đồng (N x V = 603 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 603.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.33
2 Nhân viên kỹ thuật 5 - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa- 03 người tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->